HSK1 · Bài 11: Bạn đang làm gì đấy?
Nói mình đang làm gì, hỏi người khác có bận không, có muốn đi không. Học xong bạn trả lời được cuộc gọi “Đang làm gì đấy?” và nói được việc mình muốn làm, việc mình phải làm.
Học xong bài này bạn làm được
- Nói việc đang làm bằng 在 / 正在 … 呢: 我在吃饭呢。
- Hỏi kiểu chính phản để xác nhận nhanh: 你忙不忙?你去不去?
- Phân biệt 想 (muốn) với 要 (sẽ, phải) và nói “không muốn” đúng bằng 不想.
- Nghe máy và đáp một cuộc gọi ngắn: 喂,我在上班呢。
Đang tải…