HSK1 · Bài 3: Đây là điện thoại của bạn à?
Nói mình là ai, làm gì; hỏi "có phải… không" bằng 吗 và trả lời 是 / 不是; nói đồ vật là của ai bằng 的.
Học xong bài này bạn làm được
- Nói nghề, vai trò của mình và người nhà: 我是学生, 我爸爸是医生.
- Hỏi có / không bằng 吗 và trả lời ngắn 是 / 不是.
- Nói đồ vật của ai bằng 的: 我的手机, 老师的书; hỏi 这是谁的?
- Phủ định đúng: 不是, 不去; biết việc đã qua thì dùng 没, không dùng 不.
Đang tải…