HSK1 · Bài 8: Ở đâu? Trên, dưới, trong, ngoài
Hỏi và chỉ chỗ đồ vật, nơi chốn (trên bàn, trong cửa hàng, bên ngoài, phía trước), nói mình làm việc ở đâu bằng 在, và nói được hay không được làm gì bằng 能.
Học xong bài này bạn làm được
- Hỏi đồ vật, nơi chốn ở đâu (…在哪儿?) và trả lời bằng phương vị đứng sau danh từ: 桌子上, 商店里, 外边.
- Nói làm việc, học ở đâu đúng trật tự: 我在医院工作 (在 + nơi chốn đứng trước động từ).
- Nói được hay không được làm gì bằng 能 / 不能, và phân biệt với 会 (biết làm).
- Hỏi chỗ ở bên này hay bên kia (这边 / 那边) và nhắc lại để xác nhận.
Đang tải…