HSK1 · Bài 9: Trong phòng có gì? Ngày đầu tiên
Tả nơi ở, nơi làm: ở đâu có gì, có bao nhiêu (房间里有四个人); kể việc đúng trật tự thời gian → nơi chốn → hành động; nói số thứ tự với 第 (第一天) và đọc số phòng từng chữ số.
Học xong bài này bạn làm được
- Tả phòng ở, lớp học, chỗ làm: 房间里有…, 桌子上有…, có số lượng và lượng từ đúng.
- Nói câu có cả thời gian và nơi chốn đúng trật tự: 我明天上午在学校上课.
- Nói số thứ tự với 第 (第一天, 第二个) và đọc số phòng từng chữ số (三零五房间).
- Hỏi phòng mình số mấy, phòng có mấy người, và nhắc lại để nhớ.
Đang tải…