HSK3 · Bài 16: Động vật: gấu trúc, thú cưng
Đi vườn thú, tả con vật, hỏi chủ nhà có được nuôi mèo không, nhờ trông hộ thú cưng, đọc đoạn ngắn về gấu trúc và nêu ý kiến. Học xong bạn dùng được 一会儿…一会儿…, so sánh có số lượng (比我早来了半个小时), 我觉得 / 我希望 + câu, 比较 / 还 và hiểu 关于, 一般来说.
Học xong bài này bạn làm được
- Tả con vật thay đổi liên tục: 大熊猫一会儿吃东西,一会儿睡觉。
- So sánh có số lượng: 他比我早来了半个小时。这只狗比那只多吃了半碗饭。
- Nêu ý kiến, mong muốn: 我觉得这只猫很可爱。我希望以后能养一只狗。
- Nói mức độ: 这个动物园比较大。这只猫比那只还胖。
Đang tải…