HSK3 · Bài 2: Đi ăn: vừa rẻ vừa ngon, gọi gì cũng được
Gọi món, xin bát đũa, nhận xét món ăn, đặt đồ ăn ngoài và mua đồ ở cửa hàng tiện lợi. Học xong bạn dùng được 又…又…, 谁都 / 什么都, 想吃什么就吃什么 và 尝一口, 吃一顿.
Học xong bài này bạn làm được
- Nhận xét quán ăn bằng 又…又…: 这家饭店又便宜又好吃。
- Nói “ai cũng / gì cũng / muốn gì thì gọi nấy”: 什么都可以。你想吃什么就点什么。
- Gọi phục vụ, xin thêm bát, đũa, thìa; nếm và khen món: 你尝一口吧。
- Đặt đồ ăn ngoài, hỏi bao lâu thì giao tới.
Đang tải…