HSK6 · Bài 11: Khoa học quanh ta: sinh vật, vật chất, vũ trụ
Kể lại một chương trình khoa học, trả lời câu hỏi “vì sao” của trẻ con và nhận ra tin đồn khoa học sai. Học xong bạn dùng được 所 + động từ (据我所知), 凡是…都…, hiểu cách nói 吃食堂, 做模型 (tân ngữ chỉ nơi chốn, chỉ kết quả) và viết được đoạn văn về khoa học trong đời sống.
Học xong bài này bạn làm được
- Nói về sinh vật, vật chất và vũ trụ bằng 细胞, 细菌, 基因, 气体, 液体, 固体, 太空, 月球….
- Dùng 所 đúng vị trí (sau chủ ngữ, trước động từ): 据我所知, 大家所关心的问题.
- Khái quát quy luật bằng 凡是…,都…: 凡是活着的细胞,都需要能量。
- Hiểu tân ngữ chỉ nơi chốn / kết quả (吃食堂, 睡沙发, 做模型) và viết đoạn 150–250 chữ “Khoa học thay đổi cuộc sống của tôi thế nào”, bước đệm cho Viết 2 (≥300 chữ).
Đang tải…