HSK6 · Bài 4: Sức khoẻ: triệu chứng, đi khám và hồi phục
Tả triệu chứng với bác sĩ, xử lý vết thương nhẹ ở chỗ làm, chăm sóc bản thân khi giao mùa và viết đơn xin nghỉ ốm. Học xong bạn dùng được 特 / 异常 (rất, khác thường), 一时 / 早晚 (nhất thời, sớm muộn), 起来 / 下来 / 下去 / 过来 chỉ trạng thái và 好(不)容易 (vất vả lắm mới).
Học xong bài này bạn làm được
- Tả triệu chứng và mức độ với bác sĩ: 嗓子特疼, 血压有点儿异常.
- Nói việc nhất thời và việc sớm muộn sẽ xảy ra bằng 一时, 早晚: 你天天熬夜,早晚会出问题。
- Tả quá trình ốm – khỏi bằng bổ ngữ trạng thái: 好起来, 安静下来, 醒过来; và 好不容易才….
- Viết đơn xin nghỉ ốm gửi tổ trưởng 6–8 câu (hướng tới Viết 1 ≥150 chữ).
Đang tải…