Chuyên đề HSK · HSK2 · Từ dễ nhầm

Từ dễ nhầm HSK2: 帮/帮忙, 跟/对, 别/不要, 离/从: cách phân biệt, ví dụ, bài tập

8 cặp từ HSK2 người Việt hay dùng nhầm: 帮/帮忙, 去/走, 跟/对, 告诉/说, 别/不要, 离/从, 懂/知道, 回来/回去. Bảng so sánh, ví dụ có pinyin và câu luyện.

Xuất hiện trong: Đọc 2 · Nghe 3 · khoảng 30 phút

Thử 5 câu ↓Luyện ↓

Học xong bạn làm được

  • Chọn đúng từ trong 8 cặp hay nhầm của HSK2.
  • Giải thích được vì sao chọn từ này mà không chọn từ kia.
  • Làm đúng các câu Đọc 2 có đáp án là một trong các từ của cặp.

Giải thích ngắn

Nhiều từ HSK2 dịch ra tiếng Việt giống nhau: 帮 và 帮忙 đều là "giúp"; 告诉 và 说 đều có thể là "nói"; 离 và 从 đều có lúc dịch "từ". Vì vậy người học hay chọn nhầm ở phần Đọc 2.

Mỗi cặp dưới đây có câu tóm tắt khác nhau ở đâu, bảng so sánh, cụm từ hay đi kèm và ví dụ.

Các cặp từ

帮 / 帮忙 bāng / bāngmáng

帮 là động từ, người được giúp đứng ngay sau (帮我); 帮忙 là động từ ly hợp, KHÔNG mang tân ngữ (không nói 帮忙我).

帮帮忙
Tân ngữ帮 + người (+ việc): 帮我搬không có: 请你帮忙
Tách ra đượckhông帮个忙、帮了我很大的忙
Câu mẫu帮我一下能帮个忙吗?
  • 你能帮我搬一下箱子吗? Nǐ néng bāng wǒ bān yíxià xiāngzi ma?Bạn giúp tôi khuân cái thùng một chút được không?
  • 室友帮我买了药。 Shìyǒu bāng wǒ mǎile yào.Bạn cùng phòng đã mua thuốc giúp tôi.
  • 谢谢你来帮忙。 Xièxie nǐ lái bāngmáng.Cảm ơn bạn đã đến giúp.
  • 有什么要帮忙的,就告诉我。 Yǒu shénme yào bāngmáng de, jiù gàosu wǒ.Có gì cần giúp thì cứ nói với tôi.
去 / 走 qù / zǒu

去 là đi đến một nơi (có đích đến); 走 là bước đi, đi bộ, hoặc rời đi.

去走
Nơi đến去 + nơi: 去北京không mang nơi đến (không nói 走北京)
Nghĩađi tới (đích)đi bộ; rời khỏi
Câu mẫu我去超市。我先走了。
  • 我明天去医院看病。 Wǒ míngtiān qù yīyuàn kànbìng.Mai tôi đi bệnh viện khám bệnh.
  • 你去过上海吗? Nǐ qùguo Shànghǎi ma?Bạn đã từng đến Thượng Hải chưa?
  • 时间不早了,我先走了。 Shíjiān bù zǎo le, wǒ xiān zǒu le.Muộn rồi, tôi về trước đây.
  • 从这儿走路到工厂要十分钟。 Cóng zhèr zǒulù dào gōngchǎng yào shí fēnzhōng.Từ đây đi bộ đến nhà máy mất mười phút.
跟 / 对 gēn / duì

跟 là "cùng, với" (hai bên cùng làm: 跟他见面); 对 là "đối với, hướng về" một phía (对他很好, 对身体好).

跟对
Nghĩacùng, với (hai chiều)đối với, hướng tới (một chiều)
Hay đi với跟……一起、跟……见面、跟……结婚对……好、对……感兴趣、对……笑
Ví dụ跟朋友一起去对身体不好
  • 我周末跟朋友一起去爬山。 Wǒ zhōumò gēn péngyou yìqǐ qù páshān.Cuối tuần tôi đi leo núi cùng bạn.
  • 有问题可以跟组长说。 Yǒu wèntí kěyǐ gēn zǔzhǎng shuō.Có vấn đề thì có thể nói với tổ trưởng.
  • 房东对我们很好。 Fángdōng duì wǒmen hěn hǎo.Chủ nhà đối xử với chúng tôi rất tốt.
  • 多运动对身体好。 Duō yùndòng duì shēntǐ hǎo.Vận động nhiều tốt cho sức khoẻ.
告诉 / 说 gàosu / shuō

告诉 phải có người nghe đứng ngay sau (告诉我); 说 là nói, người nghe đặt trước bằng 跟/对 (跟我说).

告诉说
Cấu trúc告诉 + người + việc跟/对 + người + 说
Người nghe ngay saubắt buộc: 告诉他không: 说他 = trách anh ấy, không phải "nói với anh ấy"
Nói một thứ tiếngkhông dùng说汉语、说越南语
  • 请告诉我你的地址。 Qǐng gàosu wǒ nǐ de dìzhǐ.Hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.
  • 组长告诉我们明天放假。 Zǔzhǎng gàosu wǒmen míngtiān fàngjià.Tổ trưởng báo với chúng tôi là mai được nghỉ.
  • 他会说三种语言。 Tā huì shuō sān zhǒng yǔyán.Anh ấy biết nói ba thứ tiếng.
  • 你跟经理说一下吧。 Nǐ gēn jīnglǐ shuō yíxià ba.Bạn nói với quản lý một tiếng đi.
别 / 不要 bié / búyào

Cả hai đều là "đừng" trong lời khuyên, lời cấm; riêng 不要 còn nghĩa "không lấy, không cần".

别不要
Lời khuyên, cấm别 + động từ (khẩu ngữ, ngắn)不要 + động từ (trang trọng hơn, biển báo)
Nghĩa "không lấy"không có不要了: không lấy nữa
Mẫu别担心、别忘了不要抽烟、不要说话
  • 别担心,我没事。 Bié dānxīn, wǒ méi shì.Đừng lo, tôi không sao.
  • 下班别忘了关窗户。 Xiàbān bié wàngle guān chuānghu.Tan ca đừng quên đóng cửa sổ.
  • 上课的时候不要说话。 Shàngkè de shíhou búyào shuōhuà.Trong giờ học không được nói chuyện.
  • 这个袋子我不要了。 Zhège dàizi wǒ búyào le.Cái túi này tôi không lấy nữa.
离 / 从 lí / cóng

离 nói khoảng cách giữa hai nơi, hai thời điểm (A 离 B 远/近); 从 nói điểm xuất phát (从 A 到 B).

离从
Nghĩacách (khoảng cách)từ (điểm bắt đầu)
MẫuA 离 B + 远/近从 A 到 B; 从 + nơi + 来
Thời gian离春节还有十天从八点到五点
  • 宿舍离工厂很近。 Sùshè lí gōngchǎng hěn jìn.Ký túc xá cách nhà máy rất gần.
  • 离春节还有十天。 Lí Chūnjié hái yǒu shí tiān.Còn mười ngày nữa là đến Tết.
  • 我从越南来。 Wǒ cóng Yuènán lái.Tôi đến từ Việt Nam.
  • 我们从早上八点工作到下午五点。 Wǒmen cóng zǎoshang bā diǎn gōngzuò dào xiàwǔ wǔ diǎn.Chúng tôi làm từ tám giờ sáng đến năm giờ chiều.
懂 / 知道 dǒng / zhīdào

懂 là hiểu (ý nghĩa, lời nói, kiến thức); 知道 là biết (có thông tin).

懂知道
Nghĩahiểu được nội dungbiết thông tin, sự việc
Hay đi với听懂、看懂、懂汉语知道地址、知道时间
Hỏi lại你懂吗? (hiểu chưa)你知道吗? (có biết không)
  • 老师说的话我都听懂了。 Lǎoshī shuō de huà wǒ dōu tīngdǒng le.Lời thầy nói tôi đều nghe hiểu cả.
  • 这个说明书我看不懂。 Zhège shuōmíngshū wǒ kàn bu dǒng.Tờ hướng dẫn này tôi đọc không hiểu.
  • 你知道食堂在哪儿吗? Nǐ zhīdào shítáng zài nǎr ma?Bạn có biết nhà ăn ở đâu không?
  • 我不知道他今天休息。 Wǒ bù zhīdào tā jīntiān xiūxi.Tôi không biết hôm nay anh ấy nghỉ.
回来 / 回去 huílai / huíqu

回来 là về (hướng về phía người nói); 回去 là về (rời xa người nói, trở về chỗ của mình).

回来回去
Hướngvề phía người nóirời xa người nói
Người nói đang ởnơi người kia sẽ về tớinơi người kia sẽ rời đi
Ví dụMẹ ở nhà hỏi: 你什么时候回来?Ở Trung Quốc nói về quê: 我春节回去。
  • 妈妈打电话问我什么时候回来。 Māma dǎ diànhuà wèn wǒ shénme shíhou huílai.Mẹ gọi điện hỏi khi nào tôi về.
  • 你出去买东西,早点儿回来。 Nǐ chūqu mǎi dōngxi, zǎo diǎnr huílai.Bạn ra ngoài mua đồ thì về sớm nhé.
  • 春节我想回去看看家人。 Chūnjié wǒ xiǎng huíqu kànkan jiārén.Tết tôi muốn về thăm gia đình.
  • 你太累了,先回去休息吧。 Nǐ tài lèi le, xiān huíqu xiūxi ba.Bạn mệt quá rồi, về nghỉ trước đi.

Mẹo làm bài

  • Gặp chỗ trống tưởng như điền được cả hai từ trong cặp, đọc lại câu tóm tắt của cặp đó (vd 帮/帮忙: phía sau còn người được giúp hay không).

Thử nhanh 5 câu

Không cần đăng nhập. Chọn đáp án là biết ngay đúng sai và vì sao.

Luyện 20 câu chuyên đề này

Mỗi lượt 20 câu từ kho đề thi thử và câu luyện ngữ pháp, sai câu nào làm lại câu đó.

Luyện 20 câuTrong gói Premium · tài khoản mới được dùng thử.

Học tiếp

?

Nội dung tổng hợp từ đại cương ngữ pháp HSK 3.0 (GF 0025—2021) và kho câu của 123tiengtrung.com, có thể còn sai sót, chỉ mang tính tham khảo. Thấy chỗ sai, bạn báo cho chúng tôi để sửa.