Chuyên đề HSK · HSK4 · Từ dễ nhầm
Từ dễ nhầm HSK4: 常常/往往, 合适/适合, 原来/本来, 害怕/恐怕: cách phân biệt, ví dụ, bài tập
12 cặp từ HSK4 người Việt hay dùng nhầm: 常常/往往, 变化/改变, 参加/参观, 方便/顺便, 合适/适合, 突然/忽然, 原来/本来, 按时/准时, 旅游/旅行, 害怕/恐怕, 肯定/一定, 由于/因为. Bảng so sánh, ví dụ, câu luyện.
Học xong bạn làm được
- Chọn đúng từ trong 12 cặp hay nhầm của HSK4.
- Giải thích được vì sao chọn từ này mà không chọn từ kia (từ loại, cách kết hợp).
- Làm đúng các câu Đọc 1 có đáp án là một trong các từ của cặp.
Giải thích ngắn
Nhiều cặp từ HSK4 dịch ra tiếng Việt giống nhau: 合适 và 适合 đều là "phù hợp", 突然 và 忽然 đều là "bỗng nhiên", 原来 và 本来 đều có thể là "vốn dĩ". Chỗ khác nhau thường là từ loại và cách đi với từ khác, nên người học hay chọn nhầm ở phần Đọc 1.
Mỗi cặp dưới đây có câu tóm tắt khác nhau ở đâu, bảng so sánh, cụm từ hay đi kèm và ví dụ.
Các cặp từ
常常 / 往往 chángcháng / wǎngwǎng
常常 nói việc hay xảy ra, dùng được cho tương lai, mong muốn; 往往 nói quy luật rút ra từ thực tế, cần có bối cảnh, điều kiện và không dùng cho tương lai.
| 常常 | 往往 | |
|---|---|---|
| Nghĩa | thường, hay (tần suất) | thường thì (quy luật) |
| Tương lai, lời mời | được: 以后常常来玩儿 | không được |
| Cần bối cảnh, điều kiện | không cần: 我常常跑步 | cần: 周末超市里往往人很多 |
- 我常常给家里打电话。 Wǒ chángcháng gěi jiā li dǎ diànhuà.Tôi hay gọi điện về nhà.
- 以后常常来玩儿! Yǐhòu chángcháng lái wánr!Sau này nhớ năng đến chơi nhé!
- 周末超市里往往人很多。 Zhōumò chāoshì li wǎngwǎng rén hěn duō.Cuối tuần siêu thị thường rất đông người.
- 第一次出国的人往往会想家。 Dì-yī cì chūguó de rén wǎngwǎng huì xiǎng jiā.Người lần đầu ra nước ngoài thường hay nhớ nhà.
变化 / 改变 biànhuà / gǎibiàn
变化 là sự thay đổi tự diễn ra, không mang tân ngữ; 改变 là chủ động làm cho khác đi, mang tân ngữ (改变计划).
| 变化 | 改变 | |
|---|---|---|
| Tân ngữ | không mang tân ngữ | mang tân ngữ: 改变计划 |
| Hay dùng như | danh từ: 很大的变化 | động từ: 改变习惯 |
| Chủ thể | sự vật tự đổi: 天气变化 | người chủ động đổi |
- 这几年家乡的变化很大。 Zhè jǐ nián jiāxiāng de biànhuà hěn dà.Mấy năm nay quê hương thay đổi rất nhiều.
- 最近天气变化大,小心感冒。 Zuìjìn tiānqì biànhuà dà, xiǎoxīn gǎnmào.Dạo này thời tiết thay đổi nhiều, cẩn thận kẻo bị cảm.
- 公司改变了上班时间。 Gōngsī gǎibiànle shàngbān shíjiān.Công ty đã thay đổi giờ làm việc.
- 来中国以后,我改变了很多习惯。 Lái Zhōngguó yǐhòu, wǒ gǎibiànle hěn duō xíguàn.Sang Trung Quốc rồi, tôi đã thay đổi nhiều thói quen.
参加 / 参观 cānjiā / cānguān
参加 là tham gia (hoạt động, tổ chức); 参观 là tham quan (đi xem một nơi).
| 参加 | 参观 | |
|---|---|---|
| Tân ngữ | hoạt động, cuộc thi, cuộc họp | nơi chốn: nhà máy, bảo tàng |
| Nghĩa | tham gia, góp mặt | đi xem, tham quan |
| Ví dụ | 参加培训 | 参观工厂 |
- 新员工要参加安全培训。 Xīn yuángōng yào cānjiā ānquán péixùn.Nhân viên mới phải tham gia tập huấn an toàn.
- 我参加了公司的唱歌比赛。 Wǒ cānjiāle gōngsī de chànggē bǐsài.Tôi đã tham gia cuộc thi hát của công ty.
- 下午客户来参观我们的工厂。 Xiàwǔ kèhù lái cānguān wǒmen de gōngchǎng.Chiều nay khách hàng đến tham quan nhà máy chúng tôi.
- 周末我们去参观博物馆吧。 Zhōumò wǒmen qù cānguān bówùguǎn ba.Cuối tuần chúng ta đi tham quan bảo tàng nhé.
方便 / 顺便 fāngbiàn / shùnbiàn
方便 là "tiện, thuận tiện" (tính từ); 顺便 là "tiện thể, nhân tiện" (phó từ, đứng trước động từ).
| 方便 | 顺便 | |
|---|---|---|
| Từ loại | tính từ | phó từ |
| Vị trí | 很方便、方便的时候 | 顺便 + động từ: 顺便买 |
| Ví dụ | 地铁很方便。 | 去超市顺便买瓶水。 |
- 住在这儿,上班很方便。 Zhù zài zhèr, shàngbān hěn fāngbiàn.Ở đây đi làm rất tiện.
- 你方便的时候给我回个电话。 Nǐ fāngbiàn de shíhou gěi wǒ huí ge diànhuà.Khi nào tiện thì gọi lại cho tôi nhé.
- 你去超市,顺便帮我买瓶水。 Nǐ qù chāoshì, shùnbiàn bāng wǒ mǎi píng shuǐ.Bạn đi siêu thị thì tiện mua giúp tôi chai nước.
- 我去银行,顺便交了电费。 Wǒ qù yínháng, shùnbiàn jiāole diànfèi.Tôi ra ngân hàng, tiện thể nộp luôn tiền điện.
合适 / 适合 héshì / shìhé
合适 là tính từ, không mang tân ngữ (很合适); 适合 là động từ, phải có tân ngữ (适合你).
| 合适 | 适合 | |
|---|---|---|
| Từ loại | tính từ | động từ |
| Tân ngữ | không: 这件衣服很合适 | có: 这件衣服适合你 |
| Làm định ngữ | 合适的工作 | không dùng trực tiếp |
- 这双鞋大小正合适。 Zhè shuāng xié dàxiǎo zhèng héshì.Đôi giày này cỡ vừa khít.
- 我还没找到合适的工作。 Wǒ hái méi zhǎodào héshì de gōngzuò.Tôi vẫn chưa tìm được công việc phù hợp.
- 这个颜色很适合你。 Zhège yánsè hěn shìhé nǐ.Màu này rất hợp với bạn.
- 夜班不适合身体不好的人。 Yèbān bú shìhé shēntǐ bù hǎo de rén.Ca đêm không hợp với người sức khoẻ yếu.
突然 / 忽然 tūrán / hūrán
Đứng trước động từ thì cả hai đều là "bỗng nhiên"; nhưng 突然 còn là tính từ (太突然了, 突然的消息), 忽然 chỉ là phó từ.
| 突然 | 忽然 | |
|---|---|---|
| Từ loại | tính từ và phó từ | chỉ là phó từ |
| Sau 很/太 | được: 太突然了 | không: không nói 很忽然 |
| Làm định ngữ | 突然的消息 | không dùng |
- 机器突然停了。 Jīqì tūrán tíng le.Máy bỗng nhiên dừng lại.
- 他辞职的消息太突然了。 Tā cízhí de xiāoxi tài tūrán le.Tin anh ấy nghỉ việc quá đột ngột.
- 我忽然想起来今天是妈妈的生日。 Wǒ hūrán xiǎng qǐlai jīntiān shì māma de shēngrì.Tôi chợt nhớ ra hôm nay là sinh nhật mẹ.
- 晚上忽然停电了。 Wǎnshang hūrán tíngdiàn le.Buổi tối bỗng nhiên mất điện.
原来 / 本来 yuánlái / běnlái
Cả hai đều có nghĩa "ban đầu, vốn"; riêng 原来 còn là "hoá ra" (phát hiện sự thật), riêng 本来 còn là "lẽ ra, đương nhiên" (本来就).
| 原来 | 本来 | |
|---|---|---|
| Nghĩa riêng | hoá ra (vừa phát hiện) | lẽ ra, vốn dĩ đương nhiên |
| Nghĩa chung | ban đầu, trước kia | ban đầu, vốn |
| Làm định ngữ | hay dùng: 原来的地址 | ít dùng |
- 原来是你啊,我还以为是谁呢。 Yuánlái shì nǐ a, wǒ hái yǐwéi shì shéi ne.Hoá ra là bạn à, tôi còn tưởng ai.
- 他搬家了,不住在原来的地方了。 Tā bānjiā le, bú zhù zài yuánlái de dìfang le.Anh ấy chuyển nhà rồi, không còn ở chỗ cũ nữa.
- 我本来想回国,后来决定再干一年。 Wǒ běnlái xiǎng huíguó, hòulái juédìng zài gàn yì nián.Tôi vốn định về nước, sau đó quyết định làm thêm một năm.
- 晚上开车本来就要小心。 Wǎnshang kāichē běnlái jiù yào xiǎoxīn.Lái xe ban đêm vốn dĩ đã phải cẩn thận.
按时 / 准时 ànshí / zhǔnshí
按时 là theo đúng thời hạn, lịch quy định (việc lặp lại, có hạn chót); 准时 là đúng giờ (đúng thời điểm đã hẹn, không sớm không muộn).
| 按时 | 准时 | |
|---|---|---|
| Nhấn mạnh | theo lịch, thời hạn quy định | đúng giờ hẹn |
| Hay đi với | 按时吃药、按时交房租、按时完成 | 准时到、准时出发、准时开始 |
| Làm vị ngữ | không: không nói 他很按时 | được: 他很准时 |
- 医生让我按时吃药。 Yīshēng ràng wǒ ànshí chī yào.Bác sĩ dặn tôi uống thuốc đúng giờ.
- 房租要按时交。 Fángzū yào ànshí jiāo.Tiền nhà phải nộp đúng hạn.
- 高铁准时到站了。 Gāotiě zhǔnshí dào zhàn le.Tàu cao tốc đã đến ga đúng giờ.
- 他每次都很准时。 Tā měi cì dōu hěn zhǔnshí.Lần nào anh ấy cũng rất đúng giờ.
旅游 / 旅行 lǚyóu / lǚxíng
旅游 là đi du lịch (ngắm cảnh, vui chơi); 旅行 là đi xa, chuyến đi nói chung. Nhiều từ ghép chỉ đi với một trong hai.
| 旅游 | 旅行 | |
|---|---|---|
| Mục đích | vui chơi, ngắm cảnh | đi xa nói chung |
| Từ ghép cố định | 旅游景点、旅游团、旅游业 | 旅行箱、旅行社 |
| Phong cách | khẩu ngữ, rất hay dùng | trang trọng hơn |
- 国庆节我们去杭州旅游吧。 Guóqìng Jié wǒmen qù Hángzhōu lǚyóu ba.Dịp Quốc khánh chúng ta đi du lịch Hàng Châu nhé.
- 这里是有名的旅游景点。 Zhèlǐ shì yǒumíng de lǚyóu jǐngdiǎn.Đây là điểm du lịch nổi tiếng.
- 他背着包一个人去旅行。 Tā bēizhe bāo yí ge rén qù lǚxíng.Anh ấy đeo ba lô đi du lịch một mình.
- 我买了一个新的旅行箱。 Wǒ mǎile yí ge xīn de lǚxíngxiāng.Tôi đã mua một chiếc vali mới.
害怕 / 恐怕 hàipà / kǒngpà
害怕 là sợ (cảm xúc thật); 恐怕 là "e rằng, chắc là" (phỏng đoán điều không mong muốn, giọng lịch sự).
| 害怕 | 恐怕 | |
|---|---|---|
| Nghĩa | sợ (cảm xúc) | e là, chắc là (phỏng đoán) |
| Từ loại | động từ: 害怕打针 | phó từ: 恐怕来不及 |
| Sau 很 | được: 很害怕 | không: không nói 很恐怕 |
- 我小时候很害怕打针。 Wǒ xiǎoshíhou hěn hàipà dǎzhēn.Hồi nhỏ tôi rất sợ tiêm.
- 别害怕,有我在。 Bié hàipà, yǒu wǒ zài.Đừng sợ, có tôi đây.
- 现在去恐怕来不及了。 Xiànzài qù kǒngpà láibují le.Bây giờ đi e là không kịp nữa rồi.
- 这件事恐怕要问经理。 Zhè jiàn shì kǒngpà yào wèn jīnglǐ.Việc này e là phải hỏi giám đốc.
肯定 / 一定 kěndìng / yídìng
Khi phán đoán "chắc chắn" thì dùng được cả hai; 一定 còn dùng cho lời dặn, quyết tâm (一定要) và 不一定 (chưa chắc); 肯定 còn là động từ "ghi nhận, khẳng định".
| 肯定 | 一定 | |
|---|---|---|
| Lời dặn, quyết tâm | ít dùng | 你一定要来! |
| Động từ "ghi nhận" | 老板肯定了他的工作 | không có |
| "Chưa chắc" | không dùng | 不一定 |
| Phán đoán | 他肯定知道 | 他一定知道 |
- 他今天没来,肯定是生病了。 Tā jīntiān méi lái, kěndìng shì shēngbìng le.Hôm nay anh ấy không đến, chắc chắn là bị ốm rồi.
- 经理肯定了我们的工作。 Jīnglǐ kěndìngle wǒmen de gōngzuò.Giám đốc đã ghi nhận công việc của chúng tôi.
- 到了中国,一定要给家里打电话。 Dàole Zhōngguó, yídìng yào gěi jiā li dǎ diànhuà.Sang đến Trung Quốc nhất định phải gọi điện về nhà.
- 贵的东西不一定好。 Guì de dōngxi bù yídìng hǎo.Đồ đắt chưa chắc đã tốt.
由于 / 因为 yóuyú / yīnwèi
Cả hai đều nêu nguyên nhân; 因为 dùng được ở vế sau, khi trả lời "tại sao" và trong khẩu ngữ; 由于 trang trọng, thường ở vế đầu, đi được với 因此.
| 由于 | 因为 | |
|---|---|---|
| Phong cách | trang trọng, văn viết | khẩu ngữ và văn viết |
| Vị trí | chủ yếu vế đầu | vế đầu hoặc vế sau |
| Đi với | 由于……,因此/所以…… | 因为……,所以…… |
| Trả lời "Tại sao?" | không dùng | dùng: 因为…… |
- 由于天气原因,航班推迟了。 Yóuyú tiānqì yuányīn, hángbān tuīchí le.Do thời tiết, chuyến bay bị hoãn.
- 由于订单增加,工厂决定加班。 Yóuyú dìngdān zēngjiā, gōngchǎng juédìng jiābān.Do đơn hàng tăng, nhà máy quyết định tăng ca.
- 我没去上班,因为发烧了。 Wǒ méi qù shàngbān, yīnwèi fāshāo le.Tôi không đi làm vì bị sốt.
- 因为下雨,路上堵车了。 Yīnwèi xià yǔ, lù shang dǔchē le.Vì trời mưa nên đường bị tắc.
Mẹo làm bài
- Gặp chỗ trống tưởng như điền được cả hai từ trong cặp, xem từ loại cần điền (vd 适合 mang tân ngữ được, 合适 thì không) rồi đọc lại câu tóm tắt của cặp đó.
Thử nhanh 5 câu
Không cần đăng nhập. Chọn đáp án là biết ngay đúng sai và vì sao.
Luyện 20 câu chuyên đề này
Mỗi lượt 20 câu từ kho đề thi thử và câu luyện ngữ pháp, sai câu nào làm lại câu đó.
Học tiếp
Tất cả chuyên đề HSK4 · Bài tập HSK4 · Ngữ pháp HSK4 · Thi thử HSK4
?
Nội dung tổng hợp từ đại cương ngữ pháp HSK 3.0 (GF 0025—2021) và kho câu của 123tiengtrung.com, có thể còn sai sót, chỉ mang tính tham khảo. Thấy chỗ sai, bạn báo cho chúng tôi để sửa.