Chuyên đề HSK · HSK3 · Từ dễ nhầm
Từ dễ nhầm HSK3: 次/遍, 刚/刚才, 又/再, 以为/认为: cách phân biệt, ví dụ, bài tập
12 cặp từ HSK3 người Việt hay dùng nhầm: 次/遍, 以后/后来, 刚/刚才, 还是/或者, 就/才, 又/再, 以为/认为… Bảng so sánh, ví dụ có pinyin và câu luyện.
Học xong bạn làm được
- Chọn đúng từ trong 12 cặp hay nhầm của HSK3.
- Giải thích được vì sao chọn từ này mà không chọn từ kia.
- Làm đúng các câu Đọc 2 có đáp án là một trong hai từ của cặp.
Giải thích ngắn
Nhiều cặp từ HSK3 dịch ra tiếng Việt chỉ là một từ: 又 và 再 đều là "lại", 以为 và 认为 đều có thể dịch "nghĩ", 刚 và 刚才 đều là "vừa". Vì vậy người học dễ chọn nhầm ở phần Đọc 2 và Nghe.
Mỗi cặp dưới đây có câu tóm tắt khác nhau ở đâu, bảng so sánh, cụm từ hay đi kèm và ví dụ.
Các cặp từ
次 / 遍 cì / biàn
次 đếm số lần việc xảy ra; 遍 nhấn mạnh làm trọn một lượt từ đầu đến cuối.
| 次 | 遍 | |
|---|---|---|
| Nghĩa | lần (số lần) | lượt (trọn từ đầu đến cuối) |
| Hay dùng với | 去、来、见、坐 (去过三次) | 看、读、听、写、检查 (看了三遍) |
| Ví dụ | 我去过两次北京。 | 这本书我看了三遍。 |
- 这是我第一次来中国。 Zhè shì wǒ dì-yī cì lái Zhōngguó.Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
- 我一个月去两次超市。 Wǒ yí ge yuè qù liǎng cì chāoshì.Một tháng tôi đi siêu thị hai lần.
- 对不起,请你再说一遍。 Duìbuqǐ, qǐng nǐ zài shuō yí biàn.Xin lỗi, phiền bạn nói lại một lần nữa.
- 这本书我看了三遍。 Zhè běn shū wǒ kànle sān biàn.Cuốn sách này tôi đã đọc ba lượt.
以后 / 后来 yǐhòu / hòulái
以后 dùng cho cả quá khứ lẫn tương lai, đứng được sau một mốc (下班以后); 后来 chỉ dùng kể chuyện quá khứ, đứng một mình đầu vế.
| 以后 | 后来 | |
|---|---|---|
| Thời gian | quá khứ và tương lai | chỉ quá khứ |
| Đứng sau mốc | được: 下班以后、三年以后 | không được (không nói 下班后来) |
| Vị trí | sau mốc thời gian hoặc đầu câu | đầu câu, đầu vế khi kể chuyện |
- 以后我想在中国开一家店。 Yǐhòu wǒ xiǎng zài Zhōngguó kāi yì jiā diàn.Sau này tôi muốn mở một cửa hàng ở Trung Quốc.
- 吃饭以后我们去散步。 Chīfàn yǐhòu wǒmen qù sànbù.Ăn cơm xong chúng tôi đi dạo.
- 他去年来过一次,后来就没来了。 Tā qùnián láiguo yí cì, hòulái jiù méi lái le.Năm ngoái anh ấy đến một lần, về sau thì không đến nữa.
- 我们开始不认识,后来成了好朋友。 Wǒmen kāishǐ bú rènshi, hòulái chéngle hǎo péngyou.Lúc đầu chúng tôi không quen nhau, về sau thành bạn thân.
刚 / 刚才 gāng / gāngcái
刚 là phó từ, đứng ngay trước động từ, "vừa mới" (có thể đã khá lâu theo cảm nhận); 刚才 là danh từ thời gian, "lúc nãy", chỉ vài phút trước.
| 刚 | 刚才 | |
|---|---|---|
| Từ loại | phó từ | danh từ thời gian |
| Vị trí | chỉ sau chủ ngữ: 我刚到 | trước hoặc sau chủ ngữ: 刚才我…… |
| Khoảng thời gian | có thể dài: 刚来一个月 | rất gần, vài phút trước |
| Phủ định, so sánh | không đi với 没/不 | 刚才没……、比刚才好 |
- 我刚来中国一个月。 Wǒ gāng lái Zhōngguó yí ge yuè.Tôi mới sang Trung Quốc được một tháng.
- 他刚下班,还没吃饭。 Tā gāng xiàbān, hái méi chīfàn.Anh ấy vừa tan ca, còn chưa ăn cơm.
- 刚才谁给我打电话了? Gāngcái shéi gěi wǒ dǎ diànhuà le?Lúc nãy ai gọi điện cho tôi thế?
- 现在比刚才好多了。 Xiànzài bǐ gāngcái hǎo duō le.Bây giờ đỡ hơn lúc nãy nhiều rồi.
还是 / 或者 háishi / huòzhě
Câu hỏi lựa chọn dùng 还是 ("hay là"); câu trần thuật nêu khả năng dùng 或者 ("hoặc").
| 还是 | 或者 | |
|---|---|---|
| Loại câu | câu hỏi lựa chọn | câu trần thuật |
| Nghĩa | hay là (hỏi) | hoặc (nêu khả năng) |
| Ví dụ | 你喝茶还是咖啡? | 喝茶或者咖啡都行。 |
| Nghĩa khác | vẫn (还是很忙); nên (还是……吧) | không có |
- 你坐地铁还是坐公交车? Nǐ zuò dìtiě háishi zuò gōngjiāochē?Bạn đi tàu điện ngầm hay đi xe buýt?
- 你要白班还是夜班? Nǐ yào báibān háishi yèbān?Bạn muốn ca ngày hay ca đêm?
- 星期六或者星期天去都可以。 Xīngqīliù huòzhě xīngqītiān qù dōu kěyǐ.Thứ bảy hoặc chủ nhật đi đều được.
- 你可以发微信或者打电话。 Nǐ kěyǐ fā Wēixìn huòzhě dǎ diànhuà.Bạn có thể nhắn WeChat hoặc gọi điện.
就 / 才 jiù / cái
就 cho thấy sớm, nhanh, dễ hơn dự kiến; 才 cho thấy muộn, chậm, khó hơn dự kiến.
| 就 | 才 | |
|---|---|---|
| Ý nghĩa | sớm, nhanh, dễ hơn mong đợi | muộn, chậm, khó hơn mong đợi |
| Với 了 | thường có 了 cuối câu: 七点就来了 | không dùng 了: 十点才来 |
| Câu điều kiện | 只要……就…… | 只有……才…… |
- 他六点就到车间了。 Tā liù diǎn jiù dào chējiān le.Mới sáu giờ anh ấy đã đến phân xưởng rồi.
- 只要多练习,就能说好。 Zhǐyào duō liànxí, jiù néng shuōhǎo.Chỉ cần luyện tập nhiều là nói giỏi được.
- 我十点才起床。 Wǒ shí diǎn cái qǐchuáng.Mười giờ tôi mới dậy.
- 加班到晚上十一点才下班。 Jiābān dào wǎnshang shíyī diǎn cái xiàbān.Tăng ca đến mười một giờ đêm mới được về.
帮助 / 帮忙 bāngzhù / bāngmáng
帮助 trang trọng hơn, mang tân ngữ và làm danh từ được (得到帮助); 帮忙 là khẩu ngữ, không mang tân ngữ.
| 帮助 | 帮忙 | |
|---|---|---|
| Tân ngữ | có: 帮助我们 | không: không nói 帮忙我们 |
| Làm danh từ | được: 你的帮助 | không (nói 帮了个忙) |
| Phong cách | trang trọng, văn viết | khẩu ngữ |
- 谢谢你的帮助。 Xièxie nǐ de bāngzhù.Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 同事们常常帮助我学习汉语。 Tóngshìmen chángcháng bāngzhù wǒ xuéxí Hànyǔ.Đồng nghiệp thường giúp tôi học tiếng Trung.
- 搬家那天,室友都来帮忙了。 Bānjiā nà tiān, shìyǒu dōu lái bāngmáng le.Hôm chuyển nhà, các bạn cùng phòng đều đến giúp.
- 这件事我一个人做不了,需要你帮忙。 Zhè jiàn shì wǒ yí ge rén zuò bu liǎo, xūyào nǐ bāngmáng.Việc này một mình tôi làm không nổi, cần bạn giúp.
觉得 / 认为 juéde / rènwéi
觉得 thiên về cảm nhận cá nhân, khẩu ngữ; 认为 là nhận định có cân nhắc, trang trọng hơn.
| 觉得 | 认为 | |
|---|---|---|
| Sắc thái | cảm thấy, thấy (chủ quan) | cho rằng (có cân nhắc) |
| Cảm giác cơ thể | được: 觉得冷、觉得累 | không dùng: không nói 认为冷 |
| Phong cách | khẩu ngữ | trang trọng, ý kiến chính thức |
- 我觉得有点儿冷。 Wǒ juéde yǒudiǎnr lěng.Tôi thấy hơi lạnh.
- 你觉得这件衣服怎么样? Nǐ juéde zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?Bạn thấy cái áo này thế nào?
- 经理认为这个办法很好。 Jīnglǐ rènwéi zhège bànfǎ hěn hǎo.Giám đốc cho rằng cách này rất tốt.
- 大家都认为安全最重要。 Dàjiā dōu rènwéi ānquán zuì zhòngyào.Mọi người đều cho rằng an toàn là quan trọng nhất.
又 / 再 yòu / zài
又 là "lại" cho việc lặp lại ĐÃ xảy ra; 再 là "lại, nữa" cho việc lặp lại SẼ xảy ra.
| 又 | 再 | |
|---|---|---|
| Thời gian | đã xảy ra (thường có 了) | chưa xảy ra, tương lai |
| Ví dụ | 他又迟到了。 | 明天再来吧。 |
| Cách dùng khác | 又……又……: vừa… vừa… | 再见; 先……再……: trước… rồi mới… |
- 他今天又迟到了。 Tā jīntiān yòu chídào le.Hôm nay anh ấy lại đi muộn.
- 这里的菜又便宜又好吃。 Zhèlǐ de cài yòu piányi yòu hǎochī.Món ăn ở đây vừa rẻ vừa ngon.
- 我现在很忙,明天再说吧。 Wǒ xiànzài hěn máng, míngtiān zài shuō ba.Bây giờ tôi bận lắm, mai rồi nói nhé.
- 老板,再来一碗米饭。 Lǎobǎn, zài lái yì wǎn mǐfàn.Chủ quán ơi, cho thêm một bát cơm.
以为 / 认为 yǐwéi / rènwéi
以为 là "tưởng" (thường nghĩ SAI so với thực tế); 认为 là "cho rằng" (nêu nhận định, không hàm ý sai).
| 以为 | 认为 | |
|---|---|---|
| Hàm ý | tưởng là… (hoá ra không phải) | cho rằng (ý kiến) |
| Vế sau hay có | 原来、其实、没想到 | không cần |
| Khi sự thật khác với điều đã nghĩ | dùng 以为 (他以为……,其实……) | không dùng 认为 |
- 我以为今天放假,原来要上班。 Wǒ yǐwéi jīntiān fàngjià, yuánlái yào shàngbān.Tôi tưởng hôm nay được nghỉ, hoá ra phải đi làm.
- 我还以为你是中国人呢。 Wǒ hái yǐwéi nǐ shì Zhōngguó rén ne.Tôi cứ tưởng bạn là người Trung Quốc chứ.
- 我认为这个价格很合理。 Wǒ rènwéi zhège jiàgé hěn hélǐ.Tôi cho rằng giá này rất hợp lý.
- 老师认为他的汉语进步很快。 Lǎoshī rènwéi tā de Hànyǔ jìnbù hěn kuài.Thầy giáo cho rằng tiếng Trung của cậu ấy tiến bộ rất nhanh.
关心 / 担心 guānxīn / dānxīn
关心 là quan tâm, chăm lo (tích cực); 担心 là lo lắng, sợ có chuyện không hay.
| 关心 | 担心 | |
|---|---|---|
| Sắc thái | tích cực: quan tâm, chăm lo | lo âu: sợ xảy ra chuyện |
| Ví dụ | 关心工人的生活 | 担心找不到工作 |
| Theo sau | người, việc: 关心孩子 | người, việc hoặc cả câu: 担心他生病 |
- 组长很关心我们的生活。 Zǔzhǎng hěn guānxīn wǒmen de shēnghuó.Tổ trưởng rất quan tâm đến cuộc sống của chúng tôi.
- 谢谢你的关心。 Xièxie nǐ de guānxīn.Cảm ơn sự quan tâm của bạn.
- 妈妈担心我在中国吃不好。 Māma dānxīn wǒ zài Zhōngguó chī bu hǎo.Mẹ lo tôi ở Trung Quốc ăn uống không tốt.
- 我很担心明天的考试。 Wǒ hěn dānxīn míngtiān de kǎoshì.Tôi rất lo cho kỳ thi ngày mai.
房子 / 房间 fángzi / fángjiān
房子 là ngôi nhà, căn hộ (cả công trình); 房间 là căn phòng bên trong nhà.
| 房子 | 房间 | |
|---|---|---|
| Phạm vi | cả ngôi nhà, căn hộ | một phòng trong nhà |
| Lượng từ | 套、间 (栋 cho cả toà nhà) | 个、间 |
| Hay đi với | 买房子、租房子 | 打扫房间、房间号 |
- 他在老家买了一套房子。 Tā zài lǎojiā mǎile yí tào fángzi.Anh ấy đã mua một căn nhà ở quê.
- 这里的房子很贵。 Zhèlǐ de fángzi hěn guì.Nhà ở đây rất đắt.
- 我的房间在三楼。 Wǒ de fángjiān zài sān lóu.Phòng của tôi ở tầng ba.
- 这套房子有三个房间。 Zhè tào fángzi yǒu sān ge fángjiān.Căn nhà này có ba phòng.
一直 / 总是 yìzhí / zǒngshì
一直 là liên tục, suốt (không ngắt quãng) hoặc "thẳng"; 总是 là lúc nào cũng, lần nào cũng (lặp lại thành quy luật).
| 一直 | 总是 | |
|---|---|---|
| Nghĩa | liên tục không ngắt quãng | lần nào cũng thế (lặp lại) |
| Ví dụ | 雨一直下。 | 他总是迟到。 |
| Chỉ hướng | 一直走: đi thẳng | không có |
- 我一直等到十点他才来。 Wǒ yìzhí děngdào shí diǎn tā cái lái.Tôi đợi mãi đến mười giờ anh ấy mới đến.
- 从这儿一直往前走就到了。 Cóng zhèr yìzhí wǎng qián zǒu jiù dào le.Từ đây cứ đi thẳng về phía trước là tới.
- 他总是第一个到车间。 Tā zǒngshì dì-yī ge dào chējiān.Lúc nào anh ấy cũng là người đến phân xưởng đầu tiên.
- 我总是忘带钥匙。 Wǒ zǒngshì wàng dài yàoshi.Tôi toàn quên mang chìa khoá.
Mẹo làm bài
- Gặp chỗ trống tưởng như điền được cả hai từ trong cặp, đọc lại câu tóm tắt của cặp đó (vd 又/再: việc đã xảy ra hay sắp xảy ra).
Thử nhanh 5 câu
Không cần đăng nhập. Chọn đáp án là biết ngay đúng sai và vì sao.
Luyện 20 câu chuyên đề này
Mỗi lượt 20 câu từ kho đề thi thử và câu luyện ngữ pháp, sai câu nào làm lại câu đó.
Học tiếp
Tất cả chuyên đề HSK3 · Bài tập HSK3 · Ngữ pháp HSK3 · Thi thử HSK3
?
Nội dung tổng hợp từ đại cương ngữ pháp HSK 3.0 (GF 0025—2021) và kho câu của 123tiengtrung.com, có thể còn sai sót, chỉ mang tính tham khảo. Thấy chỗ sai, bạn báo cho chúng tôi để sửa.