Chuyên đề HSK · HSK1 · Từ dễ nhầm

Từ dễ nhầm HSK1: 会/能/可以, 二/两, 不/没有, 想/要: cách phân biệt, ví dụ, bài tập

8 cặp từ HSK1 người Việt hay dùng nhầm: 会/能/可以, 二/两, 不/没有, 认识/知道, 一点儿/有点儿, 想/要, 看/看见, 喜欢/爱. Bảng so sánh, ví dụ có pinyin và câu luyện.

Xuất hiện trong: Đọc 3 · Nghe 2 · khoảng 30 phút

Thử 5 câu ↓Luyện ↓

Học xong bạn làm được

  • Chọn đúng từ trong 8 cặp hay nhầm của HSK1.
  • Giải thích được vì sao chọn từ này mà không chọn từ kia.
  • Làm đúng các câu Đọc 3 có đáp án là một trong các từ của cặp.

Giải thích ngắn

Nhiều từ HSK1 dịch ra tiếng Việt giống nhau: 会, 能, 可以 đều có thể dịch "có thể"; 认识 và 知道 đều là "biết"; 不 và 没有 đều là "không". Vì vậy người mới học hay chọn nhầm.

Mỗi cặp dưới đây có câu tóm tắt khác nhau ở đâu, bảng so sánh, cụm từ hay đi kèm và ví dụ.

Các cặp từ

会 / 能 / 可以 huì / néng / kěyǐ

会 là "biết" (kỹ năng phải học mới có); 能 là "có thể" (đủ sức, đủ điều kiện); 可以 là "được phép" hoặc "có thể" khi xin phép, đề nghị.

会能可以
Nghĩa chínhbiết (kỹ năng học mà có)có thể (đủ sức, đủ điều kiện)được phép; có thể
Phủ định不会: không biết不能: không thể, không được不可以: không được phép
Nói mức độ, số lượngkhông dùngdùng được: 一天能做五百个ít dùng
Nghĩa riêngdự đoán "sẽ": 明天会下雨không cóxin phép: 我可以进来吗?
  • 我会说一点儿汉语。 Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
  • 明天会下雨吗? Míngtiān huì xià yǔ ma?Ngày mai liệu có mưa không?
  • 我感冒了,今天不能上班。 Wǒ gǎnmào le, jīntiān bù néng shàngbān.Tôi bị cảm, hôm nay không thể đi làm.
  • 他一天能做五百个零件。 Tā yì tiān néng zuò wǔbǎi ge língjiàn.Một ngày anh ấy làm được năm trăm linh kiện.
  • 这里可以用微信付钱吗? Zhèlǐ kěyǐ yòng Wēixìn fù qián ma?Ở đây có thể trả tiền bằng WeChat không?
  • 车间里不可以抽烟。 Chējiān li bù kěyǐ chōuyān.Trong phân xưởng không được hút thuốc.
二 / 两 èr / liǎng

二 dùng để đếm, đọc số và số thứ tự; 两 dùng trước lượng từ để nói số lượng "hai cái, hai người".

二两
Dùng khiđếm, đọc số, số thứ tựnói số lượng trước lượng từ
Ví dụ第二、二月、十二两个人、两天、两点
Trong số lớnhàng chục, đơn vị: 二十二、一百二đầu hàng nghìn, vạn: 两千、两万
  • 我住在二楼。 Wǒ zhù zài èr lóu.Tôi ở tầng hai.
  • 今天是十二号。 Jīntiān shì shí'èr hào.Hôm nay là ngày mười hai.
  • 我有两个弟弟。 Wǒ yǒu liǎng ge dìdi.Tôi có hai em trai.
  • 我们两点上班。 Wǒmen liǎng diǎn shàngbān.Chúng tôi vào làm lúc hai giờ.
不 / 没有 bù / méiyǒu

不 phủ định ý muốn, thói quen, việc hiện tại và tương lai; 没有 phủ định việc đã xảy ra (đã không, chưa) và phủ định 有.

不没有
Thời gianhiện tại, tương lai, thói quenquá khứ: việc đã (chưa) xảy ra
Ý nghĩakhông muốn, không làm (chủ ý)đã không, chưa (sự thật)
Với 有không nói 不有没有 = không có
Với 是/喜欢/会不是、不喜欢、不会không dùng
  • 我明天不去超市。 Wǒ míngtiān bú qù chāoshì.Ngày mai tôi không đi siêu thị.
  • 她不喜欢吃辣。 Tā bù xǐhuan chī là.Cô ấy không thích ăn cay.
  • 我昨天没有去上班。 Wǒ zuótiān méiyǒu qù shàngbān.Hôm qua tôi không đi làm.
  • 我身上没有钱了。 Wǒ shēnshang méiyǒu qián le.Trên người tôi hết tiền rồi.
认识 / 知道 rènshi / zhīdào

认识 là quen, nhận ra (người, chữ, đường); 知道 là biết một thông tin, sự việc.

认识知道
Đối tượngngười, chữ Hán, đường đithông tin, sự việc
Nghĩaquen, nhận ra đượcbiết, nắm được tin
Ví dụ认识他: quen anh ấy知道他的名字: biết tên anh ấy
Theo sau là cả câukhông dùngđược: 知道他明天来
  • 我认识你们的组长。 Wǒ rènshi nǐmen de zǔzhǎng.Tôi quen tổ trưởng của các bạn.
  • 这个字我不认识。 Zhège zì wǒ bú rènshi.Chữ này tôi không biết.
  • 你知道他的电话号码吗? Nǐ zhīdào tā de diànhuà hàomǎ ma?Bạn có biết số điện thoại của anh ấy không?
  • 我知道明天要加班。 Wǒ zhīdào míngtiān yào jiābān.Tôi biết mai phải tăng ca.
一点儿 / 有点儿 yìdiǎnr / yǒudiǎnr

有点儿 đứng TRƯỚC tính từ, nghĩa "hơi…", thường là điều không vừa ý; 一点儿 đứng SAU tính từ (so sánh, đề nghị) hoặc trước danh từ.

一点儿有点儿
Vị trísau tính từ, động từ; trước danh từtrước tính từ, động từ
Sắc tháiso sánh, đề nghị: hơn một chúthơi… (thường không vừa ý)
Mẫu便宜一点儿、喝一点儿水有点儿贵、有点儿累
  • 老板,再便宜一点儿吧。 Lǎobǎn, zài piányi yìdiǎnr ba.Chủ quán ơi, bớt thêm chút nữa đi.
  • 我想喝一点儿水。 Wǒ xiǎng hē yìdiǎnr shuǐ.Tôi muốn uống chút nước.
  • 今天有点儿冷。 Jīntiān yǒudiǎnr lěng.Hôm nay hơi lạnh.
  • 这件衣服有点儿贵。 Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì.Cái áo này hơi đắt.
想 / 要 xiǎng / yào

想 là muốn (mong ước, nhẹ nhàng); 要 là muốn một cách dứt khoát, còn có nghĩa "phải", "sắp".

想要
Mức độmuốn, nhẹ, mang tính mong ướcmuốn dứt khoát; cần, phải
"Không muốn"不想vẫn nói 不想 (不要 = đừng, không lấy)
Nghĩa khácnhớ (想家), nghĩphải (要加班), sắp (要下雨了)
Gọi món, mua đồ我想喝茶 (nhẹ nhàng)我要一杯茶 (gọi thẳng)
  • 我很想家。 Wǒ hěn xiǎng jiā.Tôi rất nhớ nhà.
  • 周末我想去买衣服。 Zhōumò wǒ xiǎng qù mǎi yīfu.Cuối tuần tôi muốn đi mua quần áo.
  • 我要一碗牛肉面。 Wǒ yào yì wǎn niúròu miàn.Cho tôi một bát mì bò.
  • 明天我们要加班。 Míngtiān wǒmen yào jiābān.Mai chúng tôi phải tăng ca.
看 / 看见 kàn / kànjiàn

看 là nhìn, xem (hành động); 看见 là nhìn thấy (kết quả, đã thấy).

看看见
Loạihành động, có thể kéo dàikết quả: đã thấy
Đi với 一下/着看一下、看着không dùng
Phủ định不看: không xem没看见: không thấy
  • 晚上我常常看电视。 Wǎnshang wǒ chángcháng kàn diànshì.Buổi tối tôi hay xem ti vi.
  • 你看一下这个文件。 Nǐ kàn yíxià zhège wénjiàn.Bạn xem tài liệu này một chút.
  • 你看见我的手机了吗? Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
  • 我在超市看见了小王。 Wǒ zài chāoshì kànjiànle Xiǎo Wáng.Tôi đã thấy Tiểu Vương ở siêu thị.
喜欢 / 爱 xǐhuan / ài

爱 mạnh hơn 喜欢: 爱 là yêu (người thân, người yêu) hoặc "hay, dễ" làm gì; 喜欢 là thích.

喜欢爱
Mức độthích (nhẹ hơn)yêu, rất thích (mạnh)
Với người喜欢她: thích cô ấy爱她: yêu cô ấy
+ động từthích làm gìhay, dễ (爱哭, 爱感冒)
  • 我喜欢吃中国菜。 Wǒ xǐhuan chī Zhōngguó cài.Tôi thích ăn món Trung Quốc.
  • 你喜欢什么颜色? Nǐ xǐhuan shénme yánsè?Bạn thích màu gì?
  • 我爱我的爸爸妈妈。 Wǒ ài wǒ de bàba māma.Tôi yêu bố mẹ tôi.
  • 小王很爱笑。 Xiǎo Wáng hěn ài xiào.Tiểu Vương rất hay cười.

Mẹo làm bài

  • Gặp chỗ trống tưởng như điền được cả hai từ trong cặp, đọc lại câu tóm tắt của cặp đó (vd 认识/知道: biết một người hay biết một thông tin).

Thử nhanh 5 câu

Không cần đăng nhập. Chọn đáp án là biết ngay đúng sai và vì sao.

Luyện 20 câu chuyên đề này

Mỗi lượt 20 câu từ kho đề thi thử và câu luyện ngữ pháp, sai câu nào làm lại câu đó.

Luyện 20 câuMiễn phí, cần đăng nhập.

Học tiếp

?

Nội dung tổng hợp từ đại cương ngữ pháp HSK 3.0 (GF 0025—2021) và kho câu của 123tiengtrung.com, có thể còn sai sót, chỉ mang tính tham khảo. Thấy chỗ sai, bạn báo cho chúng tôi để sửa.