Chuyên đề HSK · HSK1 · Từ dễ nhầm
Từ dễ nhầm HSK1: 会/能/可以, 二/两, 不/没有, 想/要: cách phân biệt, ví dụ, bài tập
8 cặp từ HSK1 người Việt hay dùng nhầm: 会/能/可以, 二/两, 不/没有, 认识/知道, 一点儿/有点儿, 想/要, 看/看见, 喜欢/爱. Bảng so sánh, ví dụ có pinyin và câu luyện.
Học xong bạn làm được
- Chọn đúng từ trong 8 cặp hay nhầm của HSK1.
- Giải thích được vì sao chọn từ này mà không chọn từ kia.
- Làm đúng các câu Đọc 3 có đáp án là một trong các từ của cặp.
Giải thích ngắn
Nhiều từ HSK1 dịch ra tiếng Việt giống nhau: 会, 能, 可以 đều có thể dịch "có thể"; 认识 và 知道 đều là "biết"; 不 và 没有 đều là "không". Vì vậy người mới học hay chọn nhầm.
Mỗi cặp dưới đây có câu tóm tắt khác nhau ở đâu, bảng so sánh, cụm từ hay đi kèm và ví dụ.
Các cặp từ
会 / 能 / 可以 huì / néng / kěyǐ
会 là "biết" (kỹ năng phải học mới có); 能 là "có thể" (đủ sức, đủ điều kiện); 可以 là "được phép" hoặc "có thể" khi xin phép, đề nghị.
| 会 | 能 | 可以 | |
|---|---|---|---|
| Nghĩa chính | biết (kỹ năng học mà có) | có thể (đủ sức, đủ điều kiện) | được phép; có thể |
| Phủ định | 不会: không biết | 不能: không thể, không được | 不可以: không được phép |
| Nói mức độ, số lượng | không dùng | dùng được: 一天能做五百个 | ít dùng |
| Nghĩa riêng | dự đoán "sẽ": 明天会下雨 | không có | xin phép: 我可以进来吗? |
- 我会说一点儿汉语。 Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
- 明天会下雨吗? Míngtiān huì xià yǔ ma?Ngày mai liệu có mưa không?
- 我感冒了,今天不能上班。 Wǒ gǎnmào le, jīntiān bù néng shàngbān.Tôi bị cảm, hôm nay không thể đi làm.
- 他一天能做五百个零件。 Tā yì tiān néng zuò wǔbǎi ge língjiàn.Một ngày anh ấy làm được năm trăm linh kiện.
- 这里可以用微信付钱吗? Zhèlǐ kěyǐ yòng Wēixìn fù qián ma?Ở đây có thể trả tiền bằng WeChat không?
- 车间里不可以抽烟。 Chējiān li bù kěyǐ chōuyān.Trong phân xưởng không được hút thuốc.
二 / 两 èr / liǎng
二 dùng để đếm, đọc số và số thứ tự; 两 dùng trước lượng từ để nói số lượng "hai cái, hai người".
| 二 | 两 | |
|---|---|---|
| Dùng khi | đếm, đọc số, số thứ tự | nói số lượng trước lượng từ |
| Ví dụ | 第二、二月、十二 | 两个人、两天、两点 |
| Trong số lớn | hàng chục, đơn vị: 二十二、一百二 | đầu hàng nghìn, vạn: 两千、两万 |
- 我住在二楼。 Wǒ zhù zài èr lóu.Tôi ở tầng hai.
- 今天是十二号。 Jīntiān shì shí'èr hào.Hôm nay là ngày mười hai.
- 我有两个弟弟。 Wǒ yǒu liǎng ge dìdi.Tôi có hai em trai.
- 我们两点上班。 Wǒmen liǎng diǎn shàngbān.Chúng tôi vào làm lúc hai giờ.
不 / 没有 bù / méiyǒu
不 phủ định ý muốn, thói quen, việc hiện tại và tương lai; 没有 phủ định việc đã xảy ra (đã không, chưa) và phủ định 有.
| 不 | 没有 | |
|---|---|---|
| Thời gian | hiện tại, tương lai, thói quen | quá khứ: việc đã (chưa) xảy ra |
| Ý nghĩa | không muốn, không làm (chủ ý) | đã không, chưa (sự thật) |
| Với 有 | không nói 不有 | 没有 = không có |
| Với 是/喜欢/会 | 不是、不喜欢、不会 | không dùng |
- 我明天不去超市。 Wǒ míngtiān bú qù chāoshì.Ngày mai tôi không đi siêu thị.
- 她不喜欢吃辣。 Tā bù xǐhuan chī là.Cô ấy không thích ăn cay.
- 我昨天没有去上班。 Wǒ zuótiān méiyǒu qù shàngbān.Hôm qua tôi không đi làm.
- 我身上没有钱了。 Wǒ shēnshang méiyǒu qián le.Trên người tôi hết tiền rồi.
认识 / 知道 rènshi / zhīdào
认识 là quen, nhận ra (người, chữ, đường); 知道 là biết một thông tin, sự việc.
| 认识 | 知道 | |
|---|---|---|
| Đối tượng | người, chữ Hán, đường đi | thông tin, sự việc |
| Nghĩa | quen, nhận ra được | biết, nắm được tin |
| Ví dụ | 认识他: quen anh ấy | 知道他的名字: biết tên anh ấy |
| Theo sau là cả câu | không dùng | được: 知道他明天来 |
- 我认识你们的组长。 Wǒ rènshi nǐmen de zǔzhǎng.Tôi quen tổ trưởng của các bạn.
- 这个字我不认识。 Zhège zì wǒ bú rènshi.Chữ này tôi không biết.
- 你知道他的电话号码吗? Nǐ zhīdào tā de diànhuà hàomǎ ma?Bạn có biết số điện thoại của anh ấy không?
- 我知道明天要加班。 Wǒ zhīdào míngtiān yào jiābān.Tôi biết mai phải tăng ca.
一点儿 / 有点儿 yìdiǎnr / yǒudiǎnr
有点儿 đứng TRƯỚC tính từ, nghĩa "hơi…", thường là điều không vừa ý; 一点儿 đứng SAU tính từ (so sánh, đề nghị) hoặc trước danh từ.
| 一点儿 | 有点儿 | |
|---|---|---|
| Vị trí | sau tính từ, động từ; trước danh từ | trước tính từ, động từ |
| Sắc thái | so sánh, đề nghị: hơn một chút | hơi… (thường không vừa ý) |
| Mẫu | 便宜一点儿、喝一点儿水 | 有点儿贵、有点儿累 |
- 老板,再便宜一点儿吧。 Lǎobǎn, zài piányi yìdiǎnr ba.Chủ quán ơi, bớt thêm chút nữa đi.
- 我想喝一点儿水。 Wǒ xiǎng hē yìdiǎnr shuǐ.Tôi muốn uống chút nước.
- 今天有点儿冷。 Jīntiān yǒudiǎnr lěng.Hôm nay hơi lạnh.
- 这件衣服有点儿贵。 Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì.Cái áo này hơi đắt.
想 / 要 xiǎng / yào
想 là muốn (mong ước, nhẹ nhàng); 要 là muốn một cách dứt khoát, còn có nghĩa "phải", "sắp".
| 想 | 要 | |
|---|---|---|
| Mức độ | muốn, nhẹ, mang tính mong ước | muốn dứt khoát; cần, phải |
| "Không muốn" | 不想 | vẫn nói 不想 (不要 = đừng, không lấy) |
| Nghĩa khác | nhớ (想家), nghĩ | phải (要加班), sắp (要下雨了) |
| Gọi món, mua đồ | 我想喝茶 (nhẹ nhàng) | 我要一杯茶 (gọi thẳng) |
- 我很想家。 Wǒ hěn xiǎng jiā.Tôi rất nhớ nhà.
- 周末我想去买衣服。 Zhōumò wǒ xiǎng qù mǎi yīfu.Cuối tuần tôi muốn đi mua quần áo.
- 我要一碗牛肉面。 Wǒ yào yì wǎn niúròu miàn.Cho tôi một bát mì bò.
- 明天我们要加班。 Míngtiān wǒmen yào jiābān.Mai chúng tôi phải tăng ca.
看 / 看见 kàn / kànjiàn
看 là nhìn, xem (hành động); 看见 là nhìn thấy (kết quả, đã thấy).
| 看 | 看见 | |
|---|---|---|
| Loại | hành động, có thể kéo dài | kết quả: đã thấy |
| Đi với 一下/着 | 看一下、看着 | không dùng |
| Phủ định | 不看: không xem | 没看见: không thấy |
- 晚上我常常看电视。 Wǎnshang wǒ chángcháng kàn diànshì.Buổi tối tôi hay xem ti vi.
- 你看一下这个文件。 Nǐ kàn yíxià zhège wénjiàn.Bạn xem tài liệu này một chút.
- 你看见我的手机了吗? Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
- 我在超市看见了小王。 Wǒ zài chāoshì kànjiànle Xiǎo Wáng.Tôi đã thấy Tiểu Vương ở siêu thị.
喜欢 / 爱 xǐhuan / ài
爱 mạnh hơn 喜欢: 爱 là yêu (người thân, người yêu) hoặc "hay, dễ" làm gì; 喜欢 là thích.
| 喜欢 | 爱 | |
|---|---|---|
| Mức độ | thích (nhẹ hơn) | yêu, rất thích (mạnh) |
| Với người | 喜欢她: thích cô ấy | 爱她: yêu cô ấy |
| + động từ | thích làm gì | hay, dễ (爱哭, 爱感冒) |
- 我喜欢吃中国菜。 Wǒ xǐhuan chī Zhōngguó cài.Tôi thích ăn món Trung Quốc.
- 你喜欢什么颜色? Nǐ xǐhuan shénme yánsè?Bạn thích màu gì?
- 我爱我的爸爸妈妈。 Wǒ ài wǒ de bàba māma.Tôi yêu bố mẹ tôi.
- 小王很爱笑。 Xiǎo Wáng hěn ài xiào.Tiểu Vương rất hay cười.
Mẹo làm bài
- Gặp chỗ trống tưởng như điền được cả hai từ trong cặp, đọc lại câu tóm tắt của cặp đó (vd 认识/知道: biết một người hay biết một thông tin).
Thử nhanh 5 câu
Không cần đăng nhập. Chọn đáp án là biết ngay đúng sai và vì sao.
Luyện 20 câu chuyên đề này
Mỗi lượt 20 câu từ kho đề thi thử và câu luyện ngữ pháp, sai câu nào làm lại câu đó.
Học tiếp
- Động từ năng nguyện 会, 能, 想, 要
- Phó từ 很, 太, 都, 也, 还, 再 và phủ định 不, 没, 别
- Số đếm, lượng từ, tiền và ngày giờ
Tất cả chuyên đề HSK1 · Bài tập HSK1 · Ngữ pháp HSK1 · Thi thử HSK1
?
Nội dung tổng hợp từ đại cương ngữ pháp HSK 3.0 (GF 0025—2021) và kho câu của 123tiengtrung.com, có thể còn sai sót, chỉ mang tính tham khảo. Thấy chỗ sai, bạn báo cho chúng tôi để sửa.