Chuyên đề HSK · HSK3 · Ngữ pháp
Bổ ngữ kết quả 到, 住, 走 và mức độ 极了, 死了 (HSK3): công thức, ví dụ, bài tập
Bổ ngữ kết quả 到, 住, 走 và bổ ngữ mức độ 得很, 极了, 死了 trong HSK3: nghĩa, cách phủ định, ví dụ có pinyin, lỗi hay sai, câu luyện.
Học xong bạn làm được
- Nói kết quả của hành động: 找到, 买到, 记住, 拿走.
- Phủ định kết quả bằng 没: 没找到.
- Nói mức độ rất cao bằng 得很, 极了, 死了 và không thêm 很 phía trước.
Giải thích ngắn
Bổ ngữ kết quả đứng ngay sau động từ, cho biết hành động ra kết quả gì: 找 là "tìm", 找到 là "tìm thấy"; 记 là "ghi nhớ", 记住 là "nhớ kỹ"; 拿 là "cầm", 拿走 là "cầm đi".
Việc chưa có kết quả phủ định bằng 没: 没找到. Người học hay nói 我找了 (tôi tìm rồi) mà quên 到, nên người nghe không biết đã thấy hay chưa.
Bổ ngữ mức độ 得很, 极了, 死了 đặt sau tính từ hoặc động từ chỉ cảm xúc để nói "lắm, vô cùng, chết đi được": 高兴极了, 饿死了. 死了 là khẩu ngữ, nghe phóng đại.
Công thức và ví dụ
Bổ ngữ kết quả 到, 住, 走
Động từ + 到/住/走 (+ 了) + tân ngữ
到 = đạt được (找到, 买到); 住 = giữ chặt, cố định (记住 = nhớ kỹ); 走 = rời khỏi chỗ cũ (拿走 = cầm đi). Phủ định dùng 没: 没找到.
- 你记住我的电话号码了吗? Nǐ jìzhù wǒ de diànhuà hàomǎ le ma?Bạn đã nhớ số điện thoại của tôi chưa?
- 我的伞被谁拿走了? Wǒ de sǎn bèi shéi názǒu le?Ô của tôi bị ai cầm đi mất rồi?
- 我终于买到了回家的火车票。 Wǒ zhōngyú mǎidàole huí jiā de huǒchēpiào.Cuối cùng tôi đã mua được vé tàu về nhà.
Bổ ngữ mức độ 得很, 极了, 死了
Tính từ/động từ tâm lý + 得很 / 极了 / 死了
Đặt sau tính từ hoặc động từ tâm lý (喜欢, 想, 担心) để nói mức độ rất cao: 得很 = lắm; 极了 = vô cùng; 死了 = chết đi được (khẩu ngữ, phóng đại: 累死了, 饿死了, 高兴死了). Đã dùng các bổ ngữ này thì không thêm 很 phía trước.
- 今天热得很,别出去了。 Jīntiān rè de hěn, bié chūqu le.Hôm nay nóng lắm, đừng ra ngoài nữa.
- 听到这个好消息,我高兴极了。 Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, wǒ gāoxìng jí le.Nghe tin vui này, tôi mừng vô cùng.
- 一天没吃东西,我饿死了。 Yì tiān méi chī dōngxi, wǒ è sǐ le.Cả ngày chưa ăn gì, tôi đói chết đi được.
Bảng phân biệt
| Bổ ngữ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 到 | đạt được, tới được | 我终于买到了回家的火车票。 Wǒ zhōngyú mǎidàole huí jiā de huǒchēpiào.Cuối cùng tôi đã mua được vé tàu về nhà. |
| 住 | giữ chặt, nhớ kỹ | 你记住我的电话号码了吗? Nǐ jìzhù wǒ de diànhuà hàomǎ le ma?Bạn đã nhớ số điện thoại của tôi chưa? |
| 走 | rời khỏi chỗ cũ | 我的伞被谁拿走了? Wǒ de sǎn bèi shéi názǒu le?Ô của tôi bị ai cầm đi mất rồi? |
| 得很 | … lắm | 今天热得很,别出去了。 Jīntiān rè de hěn, bié chūqu le.Hôm nay nóng lắm, đừng ra ngoài nữa. |
| 极了 | … vô cùng | 听到这个好消息,我高兴极了。 Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, wǒ gāoxìng jí le.Nghe tin vui này, tôi mừng vô cùng. |
| 死了 | … chết đi được (khẩu ngữ) | 一天没吃东西,我饿死了。 Yì tiān méi chī dōngxi, wǒ è sǐ le.Cả ngày chưa ăn gì, tôi đói chết đi được. |
Lỗi người Việt hay mắc
✗ 我找了半天,可是没找。
✓ 我找了半天,可是没找到。
Tiếng Việt "tìm mà không thấy" — 找 chỉ là "tìm". Kết quả "thấy" phải thêm 到: 没找到.
✗ 我很高兴极了。
✓ 我高兴极了。
Người học quen gắn 很 trước tính từ. 极了 đã là "vô cùng", không thêm 很.
Mẹo làm bài
- Đọc 2: sau tính từ có chỗ trống rồi 了 (累_了, 高兴_了) → nghĩ tới 极. Nếu câu có 比 (比昨天冷_了) thì điền 多.
- Câu nói đã tìm, đã mua và có được thứ đó → động từ + 到: 找到, 买到.
- Nghe: 死了 trong 累死了, 饿死了 chỉ là "rất", không ai chết cả.
Bẫy hay gặp
Thêm 很 trước 极了: 我很高兴极了。
极了 đã là "vô cùng": 我高兴极了。
Thử nhanh 4 câu
Không cần đăng nhập. Chọn đáp án là biết ngay đúng sai và vì sao.
Luyện 11 câu chuyên đề này
Hiện có 11 câu, đang bổ sung để đủ 20 câu mỗi lượt.
Ôn kèm bài giáo trình
Học tiếp
Tất cả chuyên đề HSK3 · Bài tập HSK3 · Ngữ pháp HSK3 · Thi thử HSK3
?
Nội dung tổng hợp từ đại cương ngữ pháp HSK 3.0 (GF 0025—2021) và kho câu của 123tiengtrung.com, có thể còn sai sót, chỉ mang tính tham khảo. Thấy chỗ sai, bạn báo cho chúng tôi để sửa.