Đếm số từ 0 đến 10 — Giao tiếp tiếng Trung HSK1
Bài "Đếm số từ 0 đến 10" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn có mấy quả táo?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你有 几个 苹果?
Bạn có mấy quả táo?
我有 三个 苹果 。
Tôi có ba quả táo.
我有 五个 比你 多 。
Tôi có năm quả nhiều hơn bạn.
那 我们 一共有 几个?
Vậy chúng ta tổng cộng có mấy quả?
三 加 五 等于 八 。
Ba cộng năm bằng tám.
对 一共 八个 。
Đúng vậy tổng cộng tám quả.
你会 从一 数到十 吗?
Bạn có biết đếm từ một đến mười không?
会 一 二 三 四 五 六 七 八 九 十 。
Biết chứ một hai ba bốn năm sáu bảy tám chín mười.
你数得 真好 。
Bạn đếm giỏi thật đấy.
谢谢 我 天天 练习 。
Cảm ơn mình luyện tập mỗi ngày.
那 我们 再玩 一次 游戏吧 。
Vậy chúng ta trò chơi chơi lại một lần nữa nhé.
好啊 这次 我 从零 开始数 。
Được đấy lần này mình bắt đầu từ số không sẽ đếm.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 有HSK1yǒucó
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 苹果HSK1píng guǒquả táo
- 我HSK1wǒtôi
- 三HSK1sānba
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 多HSK1duōnhiều
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一HSK1yīmột
- 八HSK1bātám
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 到HSK1dàođến
- 十HSK1shímười
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 二HSK1èrhai
- 四HSK1sìbốn
- 六HSK1liùsáu
- 七HSK1qībảy
- 九HSK1jiǔchín
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 天HSK1tiānngày
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 玩HSK1wánchơi
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 这HSK1zhènày; đây
- 零HSK1língsố không
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)