Nói về những con số lớn khi mua… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Nói về những con số lớn khi mua sắm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ông chủ ơi áo khoác cái này bao nhiêu tiền?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
老板 这件 大衣 多少钱?
Ông chủ ơi áo khoác cái này bao nhiêu tiền?
这件 一千二百 块 。
Cái này một nghìn hai trăm tệ.
这么贵! 能 便宜点吗?
Đắt vậy! Có thể bớt chút không?
那 给你算 一千块吧 。
Vậy tính cho bạn một nghìn tệ vậy.
那件 羽绒服 呢?
Áo phao cái đó thì sao?
羽绒服 两千五百 块 。
Áo phao hai nghìn năm trăm tệ.
你们店 一年 能卖 多少钱?
Cửa hàng bạn một năm có thể bán được bao nhiêu tiền?
好的时候 一年 能卖 几十万 。
Lúc tốt một năm có thể bán được vài trăm nghìn tệ.
真厉害 那 全国的 服装市场 呢?
Giỏi thật vậy thị trường quần áo cả nước thì sao?
那 可就是 好几 百亿了 。
Vậy thì phải là vài trăm tỷ tệ rồi.
数字 太大了 我 算不过来 。
Con số lớn quá tôi tính không nổi.
哈哈 你就记住 这件大衣 一千块吧 。
Ha ha bạn cứ nhớ cái áo khoác này một nghìn tệ là được.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 大HSK1dàto; lớn
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 一HSK1yīmột
- 千HSK1qiānnghìn
- 二HSK1èrhai
- 百HSK1bǎitrăm
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 贵HSK1guìđắt
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 便宜HSK1piányirẻ
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 那HSK1nàđó; kia
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你HSK1nǐbạn
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 店HSK1diàncửa hàng
- 年HSK1niánnăm
- 卖HSK1màibán
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 十HSK1shímười
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 是HSK1shìlà
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 字HSK1zìchữ
- 太HSK1tàiquá; rất
- 我HSK1wǒtôi
- 不HSK1bùkhông
- 来HSK1láiđến; tới
- 住HSK1zhùở; sống (tại)