Thanh toán bằng tiền mặt, thẻ… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Thanh toán bằng tiền mặt, thẻ hoặc mã QR" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ở đây có thể quẹt thẻ không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这里 可以 刷卡 吗?
Ở đây có thể quẹt thẻ không?
可以 也 能 扫码 。
Được cũng có thể quét mã.
那 现金 收吗?
Vậy tiền mặt có nhận không?
收 三种 方式 都可以 。
Nhận chứ cả ba cách đều được.
刷卡 有 手续费吗?
Quẹt thẻ có phí giao dịch không?
没有 三种 方式 一个价 。
Không có cả ba cách cùng một giá.
那 我 用 手机 支付吧 。
Vậy tôi dùng điện thoại thanh toán vậy.
好的 请 扫 这个 码 。
Được xin mời quét mã này.
扫 好了 成功了吗?
Quét xong rồi thành công chưa?
成功了 这是 您的 小票 。
Thành công rồi đây là hoá đơn của anh.
谢谢 你的 帮助 。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
不客气 欢迎 下次 再来 。
Không có gì hoan nghênh lần sau lại đến.
Từ vựng trong bài
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 也HSK1yěcũng
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 那HSK1nàđó; kia
- 三HSK1sānba
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 有HSK1yǒucó
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 我HSK1wǒtôi
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 这个HSK1zhègecái này
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 来HSK1láiđến; tới