123tiengtrung.comGiao tiếp

Thanh toán bằng tiền mặt, thẻ… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3Thanhtoánbằngtiềntự học tiếng Trung

Bài "Thanh toán bằng tiền mặt, thẻ hoặc mã QR" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ở đây có thể quẹt thẻ không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这里 可以 刷卡 吗? Zhèli kěyǐ shuākǎ ma? Ở đây có thể quẹt thẻ không?
可以 也 能 扫码 。 Kěyǐ yě néng sǎomǎ. Được cũng có thể quét mã.
那 现金 收吗? Nà xiànjīn shōu ma? Vậy tiền mặt có nhận không?
收 三种 方式 都可以 。 Shōu sān zhǒng fāngshì dōu kěyǐ. Nhận chứ cả ba cách đều được.
刷卡 有 手续费吗? Shuākǎ yǒu shǒuxùfèi ma? Quẹt thẻ có phí giao dịch không?
没有 三种 方式 一个价 。 Méiyǒu sān zhǒng fāngshì yí ge jià. Không có cả ba cách cùng một giá.
那 我 用 手机 支付吧 。 Nà wǒ yòng shǒujī zhīfù ba. Vậy tôi dùng điện thoại thanh toán vậy.
好的 请 扫 这个 码 。 Hǎo de qǐng sǎo zhège mǎ. Được xin mời quét mã này.
扫 好了 成功了吗? Sǎo hǎo le chénggōng le ma? Quét xong rồi thành công chưa?
成功了 这是 您的 小票 。 Chénggōng le zhè shì nín de xiǎopiào. Thành công rồi đây là hoá đơn của anh.
谢谢 你的 帮助 。 Xièxie nǐ de bāngzhù. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
不客气 欢迎 下次 再来 。 Bú kèqi huānyíng xiàcì zài lái. Không có gì hoan nghênh lần sau lại đến.

Từ vựng trong bài

  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 三HSK1
    sānba
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)