123tiengtrung.comGiao tiếp

Đếm số và hỏi giá khi mua đồ — Giao tiếp tiếng Trung HSK1

Giao tiếpHSK1Đếmsốhỏigiátự học tiếng Trung

Bài "Đếm số và hỏi giá khi mua đồ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chủ tiệm ơi cái này bao nhiêu tiền một cái?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

老板 这个 多少钱 一个? Lǎobǎn zhège duōshǎo qián yí ge? Chủ tiệm ơi cái này bao nhiêu tiền một cái?
这个 十块钱 一个 很便宜 。 Zhège shí kuài qián yí ge hěn piányi. Cái này một cái mười tệ rất rẻ.
那 这个呢? Nà zhège ne? Vậy cái này thì sao?
这个 贵一点 二十五块 。 Zhège guì yìdiǎn èrshí wǔ kuài. Cái này đắt hơn chút hai mươi lăm tệ.
我要 三个 便宜的 一共 多少钱? Wǒ yào sān ge piányi de yígòng duōshǎo qián? Tôi muốn loại rẻ ba cái tổng cộng bao nhiêu tiền?
三个 一共 三十块 。 Sān ge yígòng sānshí kuài. Ba cái tổng cộng ba mươi tệ.
好 我再要 两个 贵的 。 Hǎo wǒ zài yào liǎng ge guì de. Được tôi muốn thêm loại đắt hai cái.
两个 贵的 是 五十块 。 Liǎng ge guì de shì wǔshí kuài. Hai cái loại đắt là năm mươi tệ.
那 一共是 多少钱? Nà yígòng shì duōshǎo qián? Vậy tổng cộng là bao nhiêu tiền?
一共 八十块 谢谢惠顾 。 Yígòng bāshí kuài xièxie huìgù. Tổng cộng tám mươi tệ cảm ơn đã mua hàng.
给你 一百块 找我 二十 。 Gěi nǐ yìbǎi kuài zhǎo wǒ èrshí. Gửi bạn một trăm tệ thối lại tôi hai mươi.
好的 这是 找您的钱 欢迎再来 。 Hǎo de zhè shì zhǎo nín de qián huānyíng zài lái. Vâng đây là tiền thối lại cho anh mời quay lại nhé.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 十HSK1
    shímười
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 二HSK1
    èrhai
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 三HSK1
    sānba
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 八HSK1
    bātám
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)