Đếm số và hỏi giá khi mua đồ — Giao tiếp tiếng Trung HSK1
Bài "Đếm số và hỏi giá khi mua đồ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chủ tiệm ơi cái này bao nhiêu tiền một cái?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
老板 这个 多少钱 一个?
Chủ tiệm ơi cái này bao nhiêu tiền một cái?
这个 十块钱 一个 很便宜 。
Cái này một cái mười tệ rất rẻ.
那 这个呢?
Vậy cái này thì sao?
这个 贵一点 二十五块 。
Cái này đắt hơn chút hai mươi lăm tệ.
我要 三个 便宜的 一共 多少钱?
Tôi muốn loại rẻ ba cái tổng cộng bao nhiêu tiền?
三个 一共 三十块 。
Ba cái tổng cộng ba mươi tệ.
好 我再要 两个 贵的 。
Được tôi muốn thêm loại đắt hai cái.
两个 贵的 是 五十块 。
Hai cái loại đắt là năm mươi tệ.
那 一共是 多少钱?
Vậy tổng cộng là bao nhiêu tiền?
一共 八十块 谢谢惠顾 。
Tổng cộng tám mươi tệ cảm ơn đã mua hàng.
给你 一百块 找我 二十 。
Gửi bạn một trăm tệ thối lại tôi hai mươi.
好的 这是 找您的钱 欢迎再来 。
Vâng đây là tiền thối lại cho anh mời quay lại nhé.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 十HSK1shímười
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 很HSK1hěnrất
- 便宜HSK1piányirẻ
- 那HSK1nàđó; kia
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 贵HSK1guìđắt
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 二HSK1èrhai
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 三HSK1sānba
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 是HSK1shìlà
- 八HSK1bātám
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你HSK1nǐbạn
- 百HSK1bǎitrăm
- 找HSK1zhǎotìm
- 这HSK1zhènày; đây
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 来HSK1láiđến; tới