123tiengtrung.comGiao tiếp

Tìm hiểu đơn vị tiền Trung Quốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Tìmhiểuđơnvịtự học tiếng Trung

Bài "Tìm hiểu đơn vị tiền Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Anh chủ ơi một đồng mua được gì vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

老板 一块钱 能买什么? Lǎobǎn yí kuài qián néng mǎi shénme? Anh chủ ơi một đồng mua được gì vậy?
一块钱 能买 瓶水 。 Yí kuài qián néng mǎi píng shuǐ. Một đồng mua được một chai nước.
那 十块钱呢? Nà shí kuài qián ne? Vậy mười đồng thì sao?
十块 能买 份盒饭 。 Shí kuài néng mǎi fèn héfàn. Mười đồng mua được một suất cơm hộp.
一百块 是最大的钞票吗? Yìbǎi kuài shì zuìdà de chāopiào ma? Một trăm đồng là tờ tiền lớn nhất à?
对 一百块 是最大面额 。 Duì yìbǎi kuài shì zuì dà miàn’é. Đúng vậy một trăm đồng là mệnh giá lớn nhất.
那 毛和分 是什么? Nà máo hé fēn shì shénme? Vậy hào với xu là gì vậy?
一块 等于 十毛 。 Yí kuài děngyú shí máo. Một đồng bằng mười hào.
现在 还用硬币吗? Xiànzài hái yòng yìngbì ma? Bây giờ còn dùng tiền xu không?
很少了 大家 都用 手机支付 。 Hěn shǎo le dàjiā dōu yòng shǒujī zhīfù. Ít rồi mọi người đều dùng điện thoại thanh toán.
原来是这样 谢谢你 。 Yuánlái shì zhèyàng xièxie nǐ. Ra là vậy cảm ơn anh.
不客气 欢迎 来中国 。 Bú kèqi huānyíng lái Zhōngguó. Không có gì hoan nghênh đến Trung Quốc.

Từ vựng trong bài

  • 一HSK1
    yīmột
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 十HSK1
    shímười
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 是HSK1
    shìlà
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
▶ Học bài này (có audio + bài tập)