Mặc cả khi mua đồ ở chợ — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Mặc cả khi mua đồ ở chợ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Anh chủ ơi cái áo này bao nhiêu tiền?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
老板 这件衣服 多少钱?
Anh chủ ơi cái áo này bao nhiêu tiền?
这件 一百五 物美价廉 。
Cái này một trăm năm mươi hàng tốt giá rẻ.
太贵了 能便宜点吗?
Đắt quá rẻ hơn được không?
那 给你算 一百二十吧 。
Vậy tính cho em một trăm hai mươi vậy.
一百 我就买了 。
Một trăm là em mua liền.
一百 真不赚钱啊 。
Một trăm thì thật sự không lãi.
就当 交个朋友嘛 。
Coi như kết bạn vậy mà.
好吧好吧 一百 卖你了 。
Được được một trăm bán cho em vậy.
谢谢老板 还有 别的颜色吗?
Cảm ơn anh chủ còn có màu khác không?
有 蓝色 和黑色都有 。
Có màu xanh với màu đen đều có.
那 我要 黑色的吧 。
Vậy em lấy màu đen vậy.
好嘞 给你 装起来 。
Được rồi gói cho em đây.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 一HSK1yīmột
- 百HSK1bǎitrăm
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 贵HSK1guìđắt
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 便宜HSK1piányirẻ
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 那HSK1nàđó; kia
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你HSK1nǐbạn
- 二HSK1èrhai
- 十HSK1shímười
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 我HSK1wǒtôi
- 买HSK1mǎimua
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 不HSK1bùkhông
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 卖HSK1màibán
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 来HSK1láiđến; tới