123tiengtrung.comGiao tiếp

Mặc cả khi mua đồ ở chợ — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Mặccảmuađồtự học tiếng Trung

Bài "Mặc cả khi mua đồ ở chợ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Anh chủ ơi cái áo này bao nhiêu tiền?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

老板 这件衣服 多少钱? Lǎobǎn zhè jiàn yīfu duōshǎo qián? Anh chủ ơi cái áo này bao nhiêu tiền?
这件 一百五 物美价廉 。 Zhè jiàn yìbǎi wǔ wùměijiàlián. Cái này một trăm năm mươi hàng tốt giá rẻ.
太贵了 能便宜点吗? Tài guì le néng piányi diǎn ma? Đắt quá rẻ hơn được không?
那 给你算 一百二十吧 。 Nà gěi nǐ suàn yìbǎi èrshí ba. Vậy tính cho em một trăm hai mươi vậy.
一百 我就买了 。 Yìbǎi wǒ jiù mǎi le. Một trăm là em mua liền.
一百 真不赚钱啊 。 Yìbǎi zhēn bú zhuànqián a. Một trăm thì thật sự không lãi.
就当 交个朋友嘛 。 Jiù dàng jiāo ge péngyou ma. Coi như kết bạn vậy mà.
好吧好吧 一百 卖你了 。 Hǎo ba hǎo ba yìbǎi mài nǐ le. Được được một trăm bán cho em vậy.
谢谢老板 还有 别的颜色吗? Xièxie lǎobǎn hái yǒu biéde yánsè ma? Cảm ơn anh chủ còn có màu khác không?
有 蓝色 和黑色都有 。 Yǒu lánsè hé hēisè dōu yǒu. Có màu xanh với màu đen đều có.
那 我要 黑色的吧 。 Nà wǒ yào hēisè de ba. Vậy em lấy màu đen vậy.
好嘞 给你 装起来 。 Hǎo lei gěi nǐ zhuāng qǐlai. Được rồi gói cho em đây.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 一HSK1
    yīmột
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 二HSK1
    èrhai
  • 十HSK1
    shímười
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 卖HSK1
    màibán
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)