123tiengtrung.comĐọc hiểu

Biến đổi khí hậu — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Biếnđổikhíhậutự học tiếng Trung

Bài "Biến đổi khí hậu" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Những năm gần đây, vấn đề biến đổi khí hậu toàn cầu ngày càng nghiêm trọng,…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

近年来, 全球气候变化问题 日益严重, 各国政府和科学家 都对此表示担忧。 jìnniánlái, quánqiú qìhòu biànhuà wèntí rìyì yánzhòng, gèguó zhèngfǔ hé kēxuéjiā dōu duì cǐ biǎoshì dānyōu. Những năm gần đây, vấn đề biến đổi khí hậu toàn cầu ngày càng nghiêm trọng, các chính phủ và nhà khoa học trên thế giới đều bày tỏ lo ngại về điều này.
由于 工业化进程的加快, 大量温室气体 被排放到大气中, 导致 全球气温 持续上升。 yóuyú gōngyèhuà jìnchéng de jiākuài, dàliàng wēnshì qìtǐ bèi páifàng dào dàqì zhōng, dǎozhì quánqiú qìwēn chíxù shàngshēng. Do quá trình công nghiệp hoá tăng tốc, một lượng lớn khí nhà kính đã được thải vào bầu khí quyển, khiến nhiệt độ toàn cầu không ngừng tăng lên.
这种现象 被称为 "温室效应", 它正在深刻地 影响着 地球的生态系统。 zhè zhǒng xiànxiàng bèi chēngwéi "wēnshì xiàoyìng", tā zhèngzài shēnkè de yǐngxiǎngzhe dìqiú de shēngtài xìtǒng. Hiện tượng này được gọi là "hiệu ứng nhà kính," nó đang ảnh hưởng sâu sắc đến hệ sinh thái của Trái Đất.
北极冰川 正在以惊人的速度 融化, 海平面因此 不断上升, 许多沿海城市 面临被淹没的风险。 běijí bīngchuān zhèngzài yǐ jīngrén de sùdù rónghuà, hǎipíngmiàn yīncǐ búduàn shàngshēng, xǔduō yánhǎi chéngshì miànlín bèi yānmò de fēngxiǎn. Sông băng Bắc Cực đang tan chảy với tốc độ đáng kinh ngạc, do đó mực nước biển không ngừng dâng lên, nhiều thành phố ven biển đối mặt với nguy cơ bị nhấn chìm.
与此同时, 极端天气事件 也变得越来越频繁, 从干旱到洪水, 从热浪到寒潮, 几乎每个大陆 都未能幸免。 yǔ cǐ tóngshí, jíduān tiānqì shìjiàn yě biànde yuè lái yuè pínfán, cóng gānhàn dào hóngshuǐ, cóng rèlàng dào háncháo, jīhū měi gè dàlù dōu wèi néng xìngmiǎn. Đồng thời, các hiện tượng thời tiết cực đoan cũng ngày càng trở nên thường xuyên hơn, từ hạn hán đến lũ lụt, từ sóng nhiệt đến đợt rét đậm, hầu như không lục địa nào tránh khỏi.
面对 如此严峻的挑战, 可持续发展 已经成为 全人类的共同目标。 miànduì rúcǐ yánjùn de tiǎozhàn, kěchíxù fāzhǎn yǐjīng chéngwéi quán rénlèi de gòngtóng mùbiāo. Đối mặt với thách thức nghiêm trọng như vậy, phát triển bền vững đã trở thành mục tiêu chung của toàn nhân loại.
许多国家 开始大力发展 清洁能源, 例如 太阳能和风能, 以减少 对化石燃料的依赖。 xǔduō guójiā kāishǐ dàlì fāzhǎn qīngjié néngyuán, lìrú tàiyángnéng hé fēngnéng, yǐ jiǎnshǎo duì huàshí ránliào de yīlài. Nhiều quốc gia đã bắt đầu tích cực phát triển năng lượng sạch, chẳng hạn như năng lượng mặt trời và năng lượng gió, nhằm giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hoá thạch.
此外, 植树造林、 垃圾分类、 节约用水 等环保措施 也在世界各地 得到推广。 cǐwài, zhíshù zàolín, lājī fēnlèi, jiéyuē yòngshuǐ děng huánbǎo cuòshī yě zài shìjiè gèdì dédào tuīguǎng. Ngoài ra, các biện pháp bảo vệ môi trường như trồng cây gây rừng, phân loại rác, tiết kiệm nước cũng đang được thúc đẩy khắp nơi trên thế giới.
然而, 仅靠 政府和企业的努力 是远远不够的, 每个人都应当 从自身做起, 养成 低碳环保 的生活习惯。 rán'ér, jǐn kào zhèngfǔ hé qǐyè de nǔlì shì yuǎnyuǎn bú gòu de, měi gè rén dōu yīngdāng cóng zìshēn zuò qǐ, yǎngchéng dītàn huánbǎo de shēnghuó xíguàn. Tuy nhiên, chỉ dựa vào nỗ lực của chính phủ và doanh nghiệp thì còn lâu mới đủ, mỗi người đều nên bắt đầu từ chính bản thân mình, và hình thành thói quen sống ít carbon, bảo vệ môi trường.
国际社会 也在积极行动, 通过 签署协议、 设定减排目标, 共同应对 这一全球性危机。 guójì shèhuì yě zài jījí xíngdòng, tōngguò qiānshǔ xiéyì, shèdìng jiǎnpái mùbiāo, gòngtóng yìngduì zhè yī quánqiúxìng wēijī. Cộng đồng quốc tế cũng đang tích cực hành động, cùng nhau ứng phó với cuộc khủng hoảng mang tính toàn cầu này. thông qua các biện pháp như ký kết hiệp định, và đặt ra mục tiêu giảm phát thải.
教育也发挥着 不可替代的作用, 只有 提高 公众的环保意识, 才能 从根本上改变 人们的行为方式。 jiàoyù yě fāhuīzhe bùkě tìdài de zuòyòng, zhǐyǒu tígāo gōngzhòng de huánbǎo yìshí, cáinéng cóng gēnběn shàng gǎibiàn rénmen de xíngwéi fāngshì. Giáo dục cũng đóng vai trò không thể thay thế, chỉ khi nâng cao ý thức bảo vệ môi trường của công chúng, mới có thể thay đổi tận gốc cách hành xử của con người.
保护环境 不只是口号, 而是 关乎 人类未来的 重要课题。 bǎohù huánjìng bùzhǐshì kǒuhào, ér shì guānhū rénlèi wèilái de zhòngyào kètí. Bảo vệ môi trường không chỉ là khẩu hiệu, mà là vấn đề quan trọng liên quan đến tương lai của nhân loại.
每一个微小的改变, 比如 少开一次车、 少用一个塑料袋, 累积起来 都可能产生 巨大的影响。 měi yí gè wēixiǎo de gǎibiàn, bǐrú shǎo kāi yí cì chē, shǎo yòng yí gè sùliàodài, lěijī qǐlái dōu kěnéng chǎnshēng jùdà de yǐngxiǎng. Mỗi thay đổi nhỏ, chẳng hạn như lái xe ít đi một lần, dùng ít đi một túi nhựa, tích luỹ lại đều có thể tạo ra tác động to lớn.
气候变化 没有旁观者, 每一个人都是 解决方案的一部分。 qìhòu biànhuà méiyǒu pángguānzhě, měi yí gè rén dōu shì jiějué fāng'àn de yí bùfen. Không ai đứng ngoài cuộc, trong vấn đề biến đổi khí hậu, mỗi người đều là một phần của giải pháp.
从今天起, 让我们 从小事做起, 共同守护 这个唯一的地球。 cóng jīntiān qǐ, ràng wǒmen cóng xiǎoshì zuò qǐ, gòngtóng shǒuhù zhège wéiyī de dìqiú. Bắt đầu từ hôm nay, hãy để chúng ta bắt đầu từ những việc nhỏ, cùng nhau bảo vệ Trái Đất duy nhất này.
未来 掌握在我们手中。 wèilái zhǎngwò zài wǒmen shǒuzhōng. Tương lai nằm trong tay chúng ta.
从现在开始行动, 为时不晚。 cóng xiànzài kāishǐ xíngdòng, wéishí bù wǎn. Bắt đầu hành động ngay từ bây giờ vẫn chưa muộn.
让我们携手同行, 共创未来。 ràng wǒmen xiéshǒu tóngxíng, gòng chuàng wèilái. Hãy để chúng ta cùng nhau sát cánh bước tiếp, cùng nhau kiến tạo tương lai.

Từ vựng trong bài

  • 年HSK1
    niánnăm
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 到HSK1
    dàođến
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 人HSK1
    rénngười
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 热HSK1
    rènóng
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 一HSK1
    yīmột
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 车HSK1
    chēxe
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)