123tiengtrung.comĐọc hiểu

Đô thị hoá và cuộc sống hiện đại — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Đôthịhoácuộctự học tiếng Trung

Bài "Đô thị hoá và cuộc sống hiện đại" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với quá trình đô thị hoá tăng tốc, ngày càng nhiều người đổ về các thành…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 城市化进程 的加快, 越来越多 的人 涌入城市 寻找机会 suízhe chéngshìhuà jìnchéng de jiākuài, yuè lái yuè duō de rén yǒngrù chéngshì xúnzhǎo jīhuì Cùng với quá trình đô thị hoá tăng tốc, ngày càng nhiều người đổ về các thành phố để tìm kiếm cơ hội.
城市生活 虽然便利, 但也伴随着 巨大的压力 chéngshì shēnghuó suīrán biànlì, dàn yě bànsuízhe jùdà de yālì Cuộc sống thành phố, tuy tiện lợi, nhưng cũng đi kèm với áp lực to lớn.
高昂的房价 让许多年轻人 望而却步 gāo'áng de fángjià ràng xǔduō niánqīngrén wàng ér què bù Giá nhà cao khiến nhiều người trẻ phải chùn bước.
即使找到了工作, 也未必能 负担得起 一套像样的住房 jíshǐ zhǎodào le gōngzuò, yě wèibì néng fùdān de qǐ yí tào xiàngyàng de zhùfáng Ngay cả khi tìm được việc làm, họ cũng chưa chắc có thể chi trả nổi một căn nhà tươm tất.
与此同时, 快节奏的 生活方式 使人们的 心理健康 面临挑战 yǔ cǐ tóngshí, kuài jiézòu de shēnghuó fāngshì shǐ rénmen de xīnlǐ jiànkāng miànlín tiǎozhàn Đồng thời, lối sống nhịp độ nhanh khiến sức khoẻ tâm lý của con người phải đối mặt với thách thức.
焦虑和失眠 已经成为 许多都市人 普遍的困扰 jiāolǜ hé shīmián yǐjīng chéngwéi xǔduō dūshìrén pǔbiàn de kùnrǎo Lo âu và mất ngủ đã trở thành nỗi phiền muộn phổ biến của nhiều người thành thị.
交通拥堵 和环境污染 也是 城市化带来的 负面影响之一 jiāotōng yōngdǔ hé huánjìng wūrǎn yě shì chéngshìhuà dàilái de fùmiàn yǐngxiǎng zhī yī Ùn tắc giao thông và ô nhiễm môi trường cũng là một trong những tác động tiêu cực mà đô thị hoá mang lại.
每天上下班高峰期, 马路上 车水马龙 měitiān shàngxiàbān gāofēngqī, mǎlù shàng chē shuǐ mǎ lóng Mỗi ngày vào giờ cao điểm đi làm, trên đường phố xe cộ đông đúc không ngớt.
许多人不得不 花费大量时间 堵在路上 xǔduō rén bùdébù huāfèi dàliàng shíjiān dǔ zài lùshàng Nhiều người không còn cách nào khác ngoài dành rất nhiều thời gian bị kẹt xe trên đường.
空气质量的下降 更是让不少人 对未来 感到担忧 kōngqì zhìliàng de xiàjiàng gèngshì ràng bùshǎo rén duì wèilái gǎndào dānyōu Sự suy giảm chất lượng không khí càng khiến không ít người cảm thấy lo lắng về tương lai.
尽管如此, 城市依然 吸引着大量人才, 因为它提供了 更多的 就业机会 和资源 jǐnguǎn rúcǐ, chéngshì yīrán xīyǐnzhe dàliàng réncái, yīnwèi tā tígōng le gèng duō de jiùyè jīhuì hé zīyuán Dù vậy, các thành phố vẫn thu hút một lượng lớn nhân tài, bởi vì chúng cung cấp nhiều cơ hội việc làm hơn và tài nguyên.
相比乡村, 城市拥有 更完善的 医疗、教育 和文化设施 xiāngbǐ xiāngcūn, chéngshì yōngyǒu gèng wánshàn de yīliáo, jiàoyù hé wénhuà shèshī So với nông thôn, các thành phố có đầy đủ hơn về y tế, giáo dục và văn hoá.
这些都是 吸引人们留下来的 重要原因 zhèxiē dōu shì xīyǐn rénmen liú xiàlái de zhòngyào yuányīn Đây đều là những lý do quan trọng thu hút mọi người ở lại.
为了缓解 城市化带来的问题, 政府开始 推行一系列政策 wèile huǎnjiě chéngshìhuà dàilái de wèntí, zhèngfǔ kāishǐ tuīxíng yíxìliè zhèngcè Để giảm bớt những vấn đề mà đô thị hoá mang lại, chính phủ đã bắt đầu triển khai một loạt chính sách.
比如 改善公共交通、 建设保障性住房, 努力让城市 变得更加宜居 bǐrú gǎishàn gōnggòng jiāotōng, jiànshè bǎozhàngxìng zhùfáng, nǔlì ràng chéngshì biànde gèngjiā yíjū Chẳng hạn như cải thiện giao thông công cộng, xây dựng nhà ở xã hội, nỗ lực làm cho thành phố trở nên đáng sống hơn.
一些人则选择 逃离大城市, 回到家乡, 追求更加 平衡的生活 yìxiē rén zé xuǎnzé táolí dà chéngshì, huídào jiāxiāng, zhuīqiú gèngjiā pínghéng de shēnghuó Một số người lại chọn rời bỏ thành phố lớn, trở về quê hương, và theo đuổi cuộc sống cân bằng hơn.
他们认为, 与其在大城市里 疲于奔命, 不如在小城市 或乡村 过一种 慢节奏的生活 tāmen rènwéi, yǔqí zài dà chéngshì lǐ pí yú bēnmìng, bùrú zài xiǎo chéngshì huò xiāngcūn guò yì zhǒng màn jiézòu de shēnghuó Họ cho rằng, thay vì ở các thành phố lớn phải vất vả bôn ba, thà ở các thành phố nhỏ hoặc nông thôn mà sống một cuộc sống chậm rãi hơn.
这种更贴近 自然的生活方式, 近年来 越来越 受到人们的青睐 zhè zhǒng gèng tiējìn zìrán de shēnghuó fāngshì, jìnniánlái yuè lái yuè shòudào rénmen de qīnglài Lối sống gần gũi hơn với thiên nhiên này, trong những năm gần đây, ngày càng được mọi người ưa chuộng.
这种 "逃离大城市"的 现象, 也反映了 人们价值观的转变 zhè zhǒng "táolí dà chéngshì" de xiànxiàng, yě fǎnyìng le rénmen jiàzhíguān de zhuǎnbiàn Hiện tượng "rời bỏ thành phố lớn" này cũng phản ánh sự thay đổi trong giá trị quan của con người.
当然, 无论选择 留在城市 还是返回家乡, 每个人的选择 都值得尊重 dāngrán, wúlùn xuǎnzé liú zài chéngshì háishi fǎnhuí jiāxiāng, měi ge rén de xuǎnzé dōu zhíde zūnzhòng Tất nhiên, dù lựa chọn ở lại thành phố hay trở về quê hương, lựa chọn của mỗi người đều đáng được tôn trọng.
城市化是 社会发展的 必然趋势, 我们需要 以更加理性的态度 去面对它 chéngshìhuà shì shèhuì fāzhǎn de bìrán qūshì, wǒmen xūyào yǐ gèngjiā lǐxìng de tàidù qù miànduì tā Đô thị hoá là một xu hướng tất yếu của sự phát triển xã hội, chúng ta cần để đối mặt với nó bằng thái độ lý trí hơn.
它带来的 不仅是挑战, 也是机遇 tā dàilái de bùjǐn shì tiǎozhàn, yě shì jīyù Những gì nó mang lại không chỉ là thách thức, mà còn là cơ hội.
城市化究竟 是福是祸, 或许没有 绝对的答案 chéngshìhuà jiūjìng shì fú shì huò, huòxǔ méiyǒu juéduì de dá'àn Đô thị hoá rốt cuộc là phúc hay là hoạ, có lẽ không có câu trả lời tuyệt đối.
但如何让它 更好地服务于人类, 才是 我们应该思考的 问题 dàn rúhé ràng tā gèng hǎo de fúwù yú rénlèi, cái shì wǒmen yīnggāi sīkǎo de wèntí Nhưng làm thế nào để nó phục vụ nhân loại tốt hơn, mới là vấn đề mà chúng ta nên suy nghĩ.

Từ vựng trong bài

  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 人HSK1
    rénngười
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 一HSK1
    yīmột
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 是HSK1
    shìlà
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 下班HSK1
    xiàbāntan làm
  • 车HSK1
    chēxe
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)