123tiengtrung.comĐọc hiểu

Dịch bệnh cô đơn trong xã hội hiện… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Dịchbệnhcôđơntự học tiếng Trung

Bài "Dịch bệnh cô đơn trong xã hội hiện đại" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với đô thị hóa và số hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ, khoảng cách vật lý…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 城市化和 数字化的 推进, 人与人之间 的物理 距离 却似乎 越来越远。 suí zhe chéng shì huà hé shù zì huà de tuī jìn, rén yǔ rén zhī jiān de wù lǐ jù lí què sì hū yuè lái yuè yuǎn. Cùng với đô thị hóa và số hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ, khoảng cách vật lý giữa người với người lại dường như ngày càng xa hơn.
许多人 虽然 生活在 人口密集的 城市, 却常常 感到 深深的 孤独。 xǔ duō rén suī rán shēng huó zài rén kǒu mì jí de chéng shì, què cháng cháng gǎn dào shēn shēn de gū dú. Nhiều người tuy sống ở thành phố đông đúc nhưng lại thường cảm thấy sự cô đơn sâu sắc.
不仅如此, 社交媒体上 的热闹, 也常常 掩盖不了 现实中的 疏离感。 bù jǐn rú cǐ, shè jiāo méi tǐ shàng de rè nào, yě cháng cháng yǎn gài bù liǎo xiàn shí zhōng de shū lí gǎn. Không chỉ vậy, sự náo nhiệt trên mạng xã hội, cũng thường không thể che giấu cảm giác xa cách trong hiện thực.
一项调查 显示, 超过 三分之一的 都市青年, 坦言 自己 缺乏 可以倾诉的 对象。 yí xiàng diào chá xiǎn shì, chāo guò sān fēn zhī yī de dū shì qīng nián, tǎn yán zì jǐ quē fá kě yǐ qīng sù de duì xiàng. Một cuộc khảo sát cho thấy, hơn một phần ba thanh niên đô thị thẳng thắn thừa nhận bản thân thiếu đối tượng có thể tâm sự cùng.
之所以 孤独感 在现代 社会 愈发普遍, 是因为 快节奏的 生活 压缩了 深度交往的 时间。 zhī suǒ yǐ gū dú gǎn zài xiàn dài shè huì yù fā pǔ biàn, shì yīn wèi kuài jié zòu de shēng huó yā suō le shēn dù jiāo wǎng de shí jiān. Cảm giác cô đơn sở dĩ trong xã hội hiện đại ngày càng phổ biến, là vì nhịp độ nhanh của cuộc sống đã thu hẹp thời gian dành cho giao tiếp sâu sắc.
一方面, 人们 借助 社交软件, 能够 轻松 结识 陌生人; yì fāng miàn, rén men jiè zhù shè jiāo ruǎn jiàn, néng gòu qīng sōng jié shí mò shēng rén ; Một mặt, con người nhờ vào phần mềm mạng xã hội, có thể dễ dàng làm quen với người lạ.
另一方面, 这种联系 往往 浅尝辄止, 难以 发展成 真正的 情感支持。 lìng yì fāng miàn, zhè zhǒng lián xì wǎng wǎng qiǎn cháng zhé zhǐ, nán yǐ fā zhǎn chéng zhēn zhèng de qíng gǎn zhī chí. Mặt khác, kiểu kết nối này thường chỉ dừng ở bề mặt, khó có thể phát triển thành sự hỗ trợ tình cảm thực sự.
尽管 独居生活 提供了 更多 自由, 但也让 不少人 陷入了 长期的 情感真空。 jǐn guǎn dú jū shēng huó tí gōng le gèng duō zì yóu, dàn yě ràng bù shǎo rén xiàn rù le cháng qī de qíng gǎn zhēn kōng. Mặc dù cuộc sống một mình mang lại tự do nhiều hơn, nhưng cũng khiến không ít người rơi vào khoảng trống tình cảm kéo dài.
即便 身边 围绕着 许多 熟人, 一个人 也可能 感到 无人 真正 理解 自己。 jí biàn shēn biān wéi rào zhe xǔ duō shú rén, yí gè rén yě kě néng gǎn dào wú rén zhēn zhèng lǐ jiě zì jǐ. Ngay cả khi một người xung quanh vây quanh bởi nhiều người quen, thì cũng có thể cảm thấy không ai thực sự hiểu bản thân mình.
更令人 担忧的是, 长期孤独, 正在被 证实 会增加 抑郁和 心血管 疾病的 风险。 gèng lìng rén dān yōu de shì, cháng qī gū dú, zhèng zài bèi zhèng shí huì zēng jiā yì yù hé xīn xuè guǎn jí bìng de fēng xiǎn. Điều đáng lo ngại hơn là, sự cô đơn kéo dài đang được chứng minh sẽ làm tăng nguy cơ mắc trầm cảm và bệnh tim mạch.
一些 心理学家 指出, 孤独感的 蔓延, 反映了 现代社会 人际关系 质量的 下降。 yì xiē xīn lǐ xué jiā zhǐ chū, gū dú gǎn de màn yán, fǎn yìng le xiàn dài shè huì rén jì guān xì zhì liàng de xià jiàng. Một số nhà tâm lý học chỉ ra rằng, sự lan rộng của cảm giác cô đơn phản ánh sự suy giảm chất lượng mối quan hệ giữa người với người trong xã hội hiện đại.
与其 一味 依赖 虚拟社交 填补 内心的 空缺, 不如 主动 投入 真实的 人际互动。 yǔ qí yí wèi yī lài xū nǐ shè jiāo tián bǔ nèi xīn de kòng quē, bù rú zhǔ dòng tóu rù zhēn shí de rén jì hù dòng. Thay vì một mực dựa vào giao tiếp ảo để lấp đầy khoảng trống trong lòng, chi bằng chủ động đầu tư vào sự tương tác giữa người với người thực sự.
只有 重建 面对面 交流的 习惯, 才能 真正 缓解 现代人的 孤独困境。 zhǐ yǒu chóng jiàn miàn duì miàn jiāo liú de xí guàn, cái néng zhēn zhèng huǎn jiě xiàn dài rén de gū dú kùn jìng. Chỉ khi tái xây dựng thói quen giao tiếp trực tiếp, mới có thể thực sự giảm bớt khó khăn cô đơn của người hiện đại.
一些社区 已经开始 尝试 举办 邻里活动, 帮助 居民 重新建立 联系。 yì xiē shè qū yǐ jīng kāi shǐ cháng shì jǔ bàn lín lǐ huó dòng, bāng zhù jū mín chóng xīn jiàn lì lián xì. Một số cộng đồng đã bắt đầu thử nghiệm tổ chức hoạt động khu phố, giúp cư dân xây dựng lại sự kết nối.
被忽视的 孤独问题, 正在 悄然 影响着 整整 一代人的 心理健康。 bèi hū shì de gū dú wèn tí, zhèng zài qiǎo rán yǐng xiǎng zhe zhěng zhěng yí dài rén de xīn lǐ jiàn kāng. Vấn đề cô đơn bị bỏ qua, đang lặng lẽ ảnh hưởng đến sức khỏe tâm lý của cả một thế hệ.
归根结底, 技术 可以 拉近 距离, 却无法 替代 真实的 情感连接。 guī gēn jié dǐ, jì shù kě yǐ lā jìn jù lí, què wú fǎ tì dài zhēn shí de qíng gǎn lián jiē. Suy cho cùng, công nghệ có thể kéo gần khoảng cách, nhưng không thể thay thế sự kết nối tình cảm thực sự.
如何 在 快节奏的 现代生活中, 重新找回 深度的 人际联系, 仍是 每个人 需要 思考的 课题。 rú hé zài kuài jié zòu de xiàn dài shēng huó zhōng, chóng xīn zhǎo huí shēn dù de rén jì lián xì, réng shì měi gè rén xū yào sī kǎo de kè tí. Làm thế nào để trong nhịp sống nhanh của cuộc sống hiện đại, tìm lại sự kết nối giữa người với người sâu sắc, vẫn là vấn đề mà mỗi người cần suy ngẫm.

Từ vựng trong bài

  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 热HSK1
    rènóng
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 三HSK1
    sānba
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 是HSK1
    shìlà
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 病HSK1
    bìngbệnh
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
▶ Học bài này (có audio + bài tập)