123tiengtrung.comĐọc hiểu

Khủng hoảng nhà ở đô thị và giấc… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Khủnghoảngnhàđôtự học tiếng Trung

Bài "Khủng hoảng nhà ở đô thị và giấc mơ an cư của người trẻ" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với tiến trình đô thị hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ, ngày càng nhiều…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 城市化进程 的推进, 越来越多 年轻人 涌入 大城市 寻找 机会。 suí zhe chéng shì huà jìn chéng de tuī jìn, yuè lái yuè duō nián qīng rén yǒng rù dài chéng shì xún zhǎo jī huì. Cùng với tiến trình đô thị hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ, ngày càng nhiều người trẻ đổ về các thành phố lớn để tìm kiếm cơ hội.
然而, 快速上涨的 房价, 让 许多人 望而却步。 rán ér, kuài sù shàng zhǎng de fáng jià, ràng xǔ duō rén wàng ér què bù. Tuy nhiên, giá nhà tăng nhanh khiến nhiều người chùn bước.
不仅如此, 房租 也在 持续攀升, 进一步 压缩了 年轻人的 生活空间。 bù jǐn rú cǐ, fáng zū yě zài chí xù pān shēng, jìn yí bù yā suō le nián qīng rén de shēng huó kōng jiān. Không chỉ vậy, tiền thuê nhà cũng đang không ngừng tăng cao, càng thêm thu hẹp không gian sống của người trẻ.
一些人 不得不 与陌生人 合租 狭小的 房间, 以降低 生活成本。 yì xiē rén bù dé bù yǔ mò shēng rén hé zū xiá xiǎo de fáng jiān, yǐ jiàng dī shēng huó chéng běn. Một số người buộc phải thuê chung phòng chật hẹp với người lạ, để giảm chi phí sinh hoạt.
之所以 房价 居高不下, 是因为 土地供应 有限, 而 需求 却持续 增长。 zhī suǒ yǐ fáng jià jū gāo bú xià, shì yīn wèi tǔ dì gōng yìng yǒu xiàn, ér xū qiú què chí xù zēng zhǎng. Giá nhà sở dĩ duy trì ở mức cao, là vì nguồn cung đất đai có hạn, trong khi nhu cầu lại không ngừng tăng.
一方面, 政府 出台了 多项 调控政策, 试图 抑制 房价 过快 上涨; yì fāng miàn, zhèng fǔ chū tái le duō xiàng tiáo kòng zhèng cè, shì tú yì zhì fáng jià guò kuài shàng zhǎng ; Một mặt, chính phủ đã ban hành nhiều chính sách điều tiết, nhằm kiềm chế giá nhà tăng quá nhanh.
另一方面, 投机性 购房行为 依然 屡禁不止。 lìng yì fāng miàn, tóu jī xìng gòu fáng xíng wéi yī rán lǚ jìn bù zhǐ. Mặt khác, hành vi mua nhà mang tính đầu cơ vẫn cấm mãi không dứt.
尽管 部分城市 推出了 保障性 住房项目, 但 供给规模 远远 无法满足 需求。 jǐn guǎn bù fen chéng shì tuī chū le bǎo zhàng xìng zhù fáng xiàng mù, dàn gōng jǐ guī mó yuǎn yuǎn wú fǎ mǎn zú xū qiú. Mặc dù một số thành phố đã cho ra mắt dự án nhà ở mang tính bảo đảm, nhưng quy mô cung ứng còn xa mới đáp ứng được nhu cầu.
即便 一些年轻人 愿意 降低 居住标准, 也很难 在大城市 找到 真正 负担得起的 住所。 jí biàn yì xiē nián qīng rén yuàn yì jiàng dī jū zhù biāo zhǔn, yě hěn nán zài dài chéng shì zhǎo dào zhēn zhèng fù dān dé qǐ de zhù suǒ. Ngay cả khi một số người trẻ sẵn lòng hạ thấp tiêu chuẩn nơi ở, thì cũng rất khó tìm được nơi ở thực sự có khả năng chi trả ở thành phố lớn.
更令人 担忧的是, 高昂的 购房压力, 正在 推迟 许多年轻人 结婚和 生育的 计划。 gèng lìng rén dān yōu de shì, gāo áng de gòu fáng yā lì, zhèng zài tuī chí xǔ duō nián qīng rén jié hūn hé shēng yù de jì huà. Điều đáng lo ngại hơn là, áp lực mua nhà cao đang trì hoãn kế hoạch kết hôn và sinh con của nhiều người trẻ.
一些 经济学家 指出, 住房问题 不仅 关乎 个人生活, 也关系到 社会的 长期 稳定。 yì xiē jīng jì xué jiā zhǐ chū, zhù fáng wèn tí bù jǐn guān hū gè rén shēng huó, yě guān xì dào shè huì de cháng qī wěn dìng. Một số nhà kinh tế học chỉ ra rằng, vấn đề nhà ở không chỉ liên quan đến đời sống cá nhân, mà còn liên quan đến sự ổn định lâu dài của xã hội.
与其 继续 依赖 市场 自发调节, 不如 加大 保障性 住房的 建设力度。 yǔ qí jì xù yī lài shì chǎng zì fā tiáo jié, bù rú jiā dà bǎo zhàng xìng zhù fáng de jiàn shè lì dù. Thay vì tiếp tục dựa vào thị trường tự điều tiết, chi bằng tăng cường mức độ xây dựng nhà ở mang tính bảo đảm.
只有 从根本上 改善 住房供给 结构, 才能 真正 缓解 年轻人的 居住焦虑。 zhǐ yǒu cóng gēn běn shàng gǎi shàn zhù fáng gōng jǐ jié gòu, cái néng zhēn zhèng huǎn jiě nián qīng rén de jū zhù jiāo lǜ. Chỉ khi cải thiện về căn bản cơ cấu nguồn cung nhà ở, mới có thể thực sự giảm bớt sự lo âu về chỗ ở của người trẻ.
部分城市 已经开始 尝试 共有产权房 等新模式, 值得 进一步 推广。 bù fen chéng shì yǐ jīng kāi shǐ cháng shì gòng yǒu chǎn quán fáng děng xīn mó shì, zhí dé jìn yí bù tuī guǎng. Một số thành phố đã bắt đầu thử nghiệm nhà ở sở hữu chung và các mô hình mới khác, đáng để tiếp tục nhân rộng.
被 高房价 挤压的, 不仅是 年轻人的 钱包, 还有 他们对 未来的 信心。 bèi gāo fáng jià jǐ yā de, bù jǐn shì nián qīng rén de qián bāo, hái yǒu tā men duì wèi lái de xìn xīn. Bị giá nhà cao chèn ép, không chỉ là ví tiền của người trẻ, mà còn là niềm tin của họ đối với tương lai.
归根结底, 安居 才能 乐业, 住房问题的 解决 关系到 城市的 可持续发展。 guī gēn jié dǐ, ān jū cái néng lè yè, zhù fáng wèn tí de jiě jué guān xì dào chéng shì de kě chí xù fā zhǎn. Suy cho cùng, an cư mới có thể lạc nghiệp, việc giải quyết vấn đề nhà ở liên quan đến sự phát triển bền vững của thành phố.
如何 在 城市发展 与 年轻人 安居之间 找到平衡, 仍是 各方 需要 共同探索的 课题。 rú hé zài chéng shì fā zhǎn yǔ nián qīng rén ān jū zhī jiān zhǎo dào píng héng, réng shì gè fāng xū yào gòng tóng tàn suǒ de kè tí. Làm thế nào để tìm được sự cân bằng giữa phát triển đô thị và an cư của người trẻ, vẫn là vấn đề mà các bên cần cùng nhau tìm hiểu.

Từ vựng trong bài

  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 人HSK1
    rénngười
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 是HSK1
    shìlà
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 到HSK1
    dàođến
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
▶ Học bài này (có audio + bài tập)