123tiengtrung.comĐọc hiểu

Kinh tế chia sẻ và những tranh cãi… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Kinhtếchiasẻtự học tiếng Trung

Bài "Kinh tế chia sẻ và những tranh cãi đằng sau nó" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trong mười năm qua, kinh tế chia sẻ từ một khái niệm mới mẻ đã nhanh chóng…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

过去十年间, 共享经济 从一个 新颖的概念 迅速发展 成为 一种 成熟的 商业模式。 guò qù shí nián jiān, gòng xiǎng jīng jì cóng yí gè xīn yǐng de gài niàn xùn sù fā zhǎn chéng wéi yì zhǒng chéng shú de shāng yè mó shì. Trong mười năm qua, kinh tế chia sẻ từ một khái niệm mới mẻ đã nhanh chóng phát triển thành một mô hình kinh doanh trưởng thành.
无论是 网约车、 共享住宿, 还是 共享单车, 都已 深深融入了 人们的 日常生活。 wú lùn shì wǎng yuē chē, gòng xiǎng zhù sù, hái shì gòng xiǎng dān chē, dōu yǐ shēn shēn róng rù le rén men de rì cháng shēng huó. Dù là gọi xe công nghệ, lưu trú chia sẻ, hay là xe đạp chia sẻ, tất cả đều đã hòa nhập sâu vào cuộc sống thường ngày của con người.
支持者认为, 共享经济的 最大意义 在于 提高了 社会资源的 整体利用 效率。 zhī chí zhě rèn wéi, gòng xiǎng jīng jì de zuì dà yì yì zài yú tí gāo le shè huì zī yuán de zhěng tǐ lì yòng xiào lǜ. Người ủng hộ cho rằng, ý nghĩa lớn nhất của kinh tế chia sẻ nằm ở chỗ đã nâng cao hiệu suất sử dụng của nguồn lực xã hội tổng thể.
以往闲置的 私家车 与 空置的房间, 如今 都能 通过平台 转化为 实际收益。 yǐ wǎng xián zhì de sī jiā chē yǔ kōng zhì de fáng jiān, rú jīn dōu néng tōng guò píng tái zhuǎn huà wéi shí jì shōu yì. Những chiếc xe riêng bỏ không trước đây và phòng ốc để trống, ngày nay đều có thể thông qua nền tảng chuyển hóa thành nguồn thu nhập thực tế.
不仅如此, 共享经济 还大幅 降低了 普通人 创业的门槛, 让 灵活就业 成为可能。 bù jǐn rú cǐ, gòng xiǎng jīng jì hái dà fú jiàng dī le pǔ tōng rén chuàng yè de mén kǎn, ràng líng huó jiù yè chéng wéi kě néng. Không những vậy, kinh tế chia sẻ còn giảm mạnh ngưỡng khởi nghiệp của người bình thường, khiến cho việc làm linh hoạt trở thành khả thi.
许多司机 与房东 正是 借助 这些平台, 才得以 补贴家用 甚至 实现 自我雇佣。 xǔ duō sī jī yǔ fáng dōng zhèng shì jiè zhù zhè xiē píng tái, cái dé yǐ bǔ tiē jiā yòng shèn zhì shí xiàn zì wǒ gù yōng. Nhiều tài xế và chủ nhà chính là nhờ vào những nền tảng này, mới có thể trang trải chi tiêu gia đình thậm chí thực hiện được việc tự tạo việc làm cho bản thân.
然而, 繁荣的表象 之下, 隐藏着 不容忽视的 现实问题。 rán ér, fán róng de biǎo xiàng zhī xià, yǐn cáng zhe bù róng hū shì de xiàn shí wèn tí. Tuy nhiên, vẻ ngoài phồn vinh bên dưới, lại ẩn giấu những vấn đề thực tế không thể xem nhẹ.
首先是 劳动者权益 保障的缺失: 多数平台 将从业者 定义为 "独立承包商" 而非 正式员工。 shǒu xiān shì láo dòng zhě quán yì bǎo zhàng de quē shī: duō shù píng tái jiāng cóng yè zhě dìng yì wèi "dú lì chéng bāo shāng" ér fēi zhèng shì yuán gōng. Trước tiên là quyền lợi của người lao động bị thiếu sự bảo đảm: phần lớn các nền tảng định nghĩa người lao động là "nhà thầu độc lập" chứ không phải là nhân viên chính thức.
这意味着 他们 既无法享受 基本的 社保福利, 也难以获得 稳定的 收入保障。 zhè yì wèi zhe tā men jì wú fǎ xiǎng shòu jī běn de shè bǎo fú lì, yě nán yǐ huò dé wěn dìng de shōu rù bǎo zhàng. Điều này đồng nghĩa với việc họ vừa không thể hưởng phúc lợi bảo hiểm xã hội cơ bản, vừa khó có được sự bảo đảm thu nhập ổn định.
一旦 遭遇意外 或 平台单方面 调整规则, 劳动者 往往只能 被动承受 后果。 yí dàn zāo yù yì wài huò píng tái dān fāng miàn tiáo zhěng guī zé, láo dòng zhě wǎng wǎng zhǐ néng bèi dòng chéng shòu hòu guǒ. Một khi gặp phải sự cố bất ngờ hoặc nền tảng đơn phương điều chỉnh quy tắc, người lao động thường chỉ có thể bị động gánh chịu hậu quả.
其次, 共享经济 也给 城市管理 带来了 新的挑战, 例如 交通拥堵 与 住房市场 的扭曲。 qí cì, gòng xiǎng jīng jì yě gěi chéng shì guǎn lǐ dài lái le xīn de tiǎo zhàn, lì rú jiāo tōng yōng dǔ yǔ zhù fáng shì chǎng de niǔ qū. Thứ hai, kinh tế chia sẻ cũng mang đến cho công tác quản lý đô thị những thách thức mới, ví dụ như tình trạng tắc nghẽn giao thông và sự méo mó của thị trường nhà ở.
部分城市的 公寓 被大量 改造为 短租房源, 反而 推高了 当地居民的 长期租房 成本。 bù fen chéng shì de gōng yù bèi dà liàng gǎi zào wèi duǎn zū fáng yuán, fǎn ér tuī gāo le dāng dì jū mín de cháng qī zū fáng chéng běn. Căn hộ của một số thành phố bị cải tạo hàng loạt thành nguồn nhà cho thuê ngắn hạn, ngược lại đẩy cao chi phí thuê nhà dài hạn của cư dân địa phương.
面对这些 矛盾, 一些城市 选择 出台 严格的 监管政策, 甚至直接 限制 平台的运营 规模。 miàn duì zhè xiē máo dùn, yì xiē chéng shì xuǎn zé chū tái yán gé de jiān guǎn zhèng cè, shèn zhì zhí jiē xiàn zhì píng tái de yùn yíng guī mó. Đối mặt với những mâu thuẫn này, một số thành phố đã chọn ban hành chính sách quản lý nghiêm ngặt, thậm chí trực tiếp hạn chế quy mô vận hành của nền tảng.
但过度监管 又可能 扼杀 行业创新, 使消费者 重新回到 效率更低的 传统模式。 dàn guò dù jiān guǎn yòu kě néng è shā háng yè chuàng xīn, shǐ xiāo fèi zhě chóng xīn huí dào xiào lǜ gèng dī de chuán tǒng mó shì. Nhưng quản lý quá mức lại có thể bóp nghẹt sự đổi mới của ngành, khiến người tiêu dùng quay trở lại mô hình truyền thống có hiệu suất thấp hơn.
由此可见, 共享经济 的争议 本质上 是 效率与公平 之间的 博弈。 yóu cǐ kě jiàn, gòng xiǎng jīng jì de zhēng yì běn zhì shàng shì xiào lǜ yǔ gōng píng zhī jiān de bó yì. Từ đó có thể thấy, tranh cãi của kinh tế chia sẻ về bản chất là cuộc giằng co giữa hiệu suất và công bằng này.
与其 在 "全面放开" 与 "一刀切禁止" 之间选边站, 不如 探索 更为精细 化的 分类监管。 yǔ qí zài "quán miàn fàng kāi" yǔ "yì dāo qiè jìn zhǐ" zhī jiān xuǎn biān zhàn, bù rú tàn suǒ gèng wéi jīng xì huà de fēn lèi jiān guǎn. Thay vì phải chọn một bên, giữa "mở cửa toàn diện" và "cấm đoán cứng nhắc", chi bằng khám phá chính sách quản lý phân loại chi tiết và tinh tế hơn này.
唯有让 平台、劳动者 与城市 三方的利益 都得到 合理照顾, 共享经济 才能真正 实现 可持续发展。 wéi yǒu ràng píng tái,láo dòng zhě yǔ chéng shì sān fāng de lì yì dōu dé dào hé lǐ zhào gù, gòng xiǎng jīng jì cái néng zhēn zhèng shí xiàn kě chí xù fā zhǎn. Chỉ có khiến cho lợi ích của cả ba bên nền tảng, người lao động và thành phố đều được quan tâm hợp lý, kinh tế chia sẻ mới có thể thực sự đạt được sự phát triển bền vững.

Từ vựng trong bài

  • 去HSK1
    qùđi
  • 十HSK1
    shímười
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 车HSK1
    chēxe
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 到HSK1
    dàođến
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 三HSK1
    sānba
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
▶ Học bài này (có audio + bài tập)