123tiengtrung.comĐọc hiểu

Kinh tế tự do và sự bấp bênh của… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Kinhtếtựdotự học tiếng Trung

Bài "Kinh tế tự do và sự bấp bênh của người lao động thời đại mới" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với kinh tế nền tảng số trỗi dậy, ngày càng nhiều người chọn gia nhập tài…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 数字 平台经济 的兴起, 越来越多人 选择 加入 外卖骑手、 网约车 司机 等 自由职业。 suí zhe shù zì píng tái jīng jì de xīng qǐ, yuè lái yuè duō rén xuǎn zé jiā rù wài mài qí shǒu, wǎng yuē chē sī jī děng zì yóu zhí yè. Cùng với kinh tế nền tảng số trỗi dậy, ngày càng nhiều người chọn gia nhập tài xế giao đồ ăn, tài xế gọi xe công nghệ, và các nghề tự do khác.
这种 灵活 就业模式, 让 从业者 可以 自主 安排 工作时间。 zhè zhǒng líng huó jiù yè mó shì, ràng cóng yè zhě kě yǐ zì zhǔ ān pái gōng zuò shí jiān. Mô hình việc làm linh hoạt này, cho phép người lao động có thể tự chủ sắp xếp thời gian làm việc.
不仅如此, 零工经济 还大大 降低了 求职者 进入 劳动力 市场的 门槛。 bù jǐn rú cǐ, líng gōng jīng jì hái dà dà jiàng dī le qiú zhí zhě jìn rù láo dòng lì shì chǎng de mén kǎn. Không chỉ vậy, kinh tế tự do còn giảm mạnh ngưỡng gia nhập thị trường lao động của người tìm việc.
然而, 这种 表面上的 自由, 背后 却隐藏着 诸多 不确定性。 rán ér, zhè zhǒng biǎo miàn shàng de zì yóu, bèi hòu què yǐn cáng zhe zhū duō bú què dìng xìng. Tuy nhiên, sự tự do bề ngoài này, đằng sau đó lại ẩn chứa rất nhiều sự bất định.
之所以 零工从业者 普遍 缺乏 安全感, 是因为 他们 通常 不享有 传统 雇佣关系 下的 社会保障。 zhī suǒ yǐ líng gōng cóng yè zhě pǔ biàn quē fá ān quán gǎn, shì yīn wèi tā men tōng cháng bù xiǎng yǒu chuán tǒng gù yōng guān xì xià de shè huì bǎo zhàng. Người lao động tự do sở dĩ phổ biến thiếu cảm giác an toàn, là vì họ thường không được hưởng an sinh xã hội theo quan hệ tuyển dụng truyền thống.
一方面, 平台企业 通过 算法 分配 订单, 极大 提升了 运营效率; yì fāng miàn, píng tái qǐ yè tōng guò suàn fǎ fēn pèi dìng dān, jí dà tí shēng le yùn yíng xiào lǜ ; Một mặt, doanh nghiệp nền tảng thông qua thuật toán phân bổ đơn hàng, đã nâng cao rất nhiều hiệu suất vận hành.
另一方面, 算法 也在 无形中, 对 从业者的 收入与 工作强度 施加着 巨大压力。 lìng yì fāng miàn, suàn fǎ yě zài wú xíng zhōng, duì cóng yè zhě de shōu rù yǔ gōng zuò qiáng dù shī jiā zhe jù dà yā lì. Mặt khác, thuật toán cũng một cách vô hình, gây ra áp lực to lớn đối với thu nhập và cường độ công việc của người lao động.
尽管 一些平台 推出了 意外保险 等 补充保障, 但 覆盖范围 依然 十分 有限。 jǐn guǎn yì xiē píng tái tuī chū le yì wài bǎo xiǎn děng bǔ chōng bǎo zhàng, dàn fù gài fàn wéi yī rán shí fēn yǒu xiàn. Mặc dù một số nền tảng đã cho ra mắt bảo hiểm tai nạn và các bảo đảm bổ sung khác, nhưng phạm vi bao phủ vẫn rất hạn chế.
即便 从业者 工作时间 再长, 也很难 获得 与传统雇员 相当的 养老与 医疗保障。 jí biàn cóng yè zhě gōng zuò shí jiān zài cháng, yě hěn nán huò dé yǔ chuán tǒng gù yuán xiāng dāng de yǎng lǎo yǔ yī liáo bǎo zhàng. Ngay cả khi người lao động thời gian làm việc có dài đến đâu, thì cũng rất khó có được chế độ hưu trí và bảo hiểm y tế tương đương như nhân viên truyền thống.
更令人 担忧的是, 收入的 不稳定, 正在让 许多 零工从业者 陷入 长期的 经济焦虑。 gèng lìng rén dān yōu de shì, shōu rù de bù wěn dìng, zhèng zài ràng xǔ duō líng gōng cóng yè zhě xiàn rù cháng qī de jīng jì jiāo lǜ. Điều đáng lo ngại hơn là, sự bất ổn của thu nhập đang khiến nhiều người lao động tự do rơi vào lo âu kinh tế kéo dài.
一些学者 指出, 零工经济的 兴起, 正在 深刻 挑战 传统 劳动法律 体系的 适用边界。 yì xiē xué zhě zhǐ chū, líng gōng jīng jì de xīng qǐ, zhèng zài shēn kè tiǎo zhàn chuán tǒng láo dòng fǎ lǜ tǐ xì de shì yòng biān jiè. Một số học giả chỉ ra rằng, sự trỗi dậy của kinh tế tự do đang sâu sắc thách thức ranh giới áp dụng hệ thống pháp luật lao động truyền thống.
与其 让 零工从业者 继续 游离于 保障 体系之外, 不如 尽快 建立 适应 新 就业形态的 社会保障 制度。 yǔ qí ràng líng gōng cóng yè zhě jì xù yóu lí yú bǎo zhàng tǐ xì zhī wài, bù rú jǐn kuài jiàn lì shì yìng xīn jiù yè xíng tài de shè huì bǎo zhàng zhì dù. Thay vì để người lao động tự do tiếp tục đứng ngoài hệ thống bảo đảm, chi bằng sớm xây dựng chế độ an sinh xã hội thích ứng với hình thái việc làm mới.
只有 明确 平台企业 应承担的 用工责任, 才能 真正 保障 零工 从业者的 基本权益。 zhǐ yǒu míng què píng tái qǐ yè yìng chéng dān de yòng gōng zé rèn, cái néng zhēn zhèng bǎo zhàng líng gōng cóng yè zhě de jī běn quán yì. Chỉ khi xác định rõ doanh nghiệp nền tảng nên gánh vác trách nhiệm sử dụng lao động, mới có thể thực sự bảo đảm quyền lợi cơ bản của người lao động tự do.
一些国家 已经开始 尝试 立法, 要求 平台 为从业者 提供 最低收入与 基本保险。 yì xiē guó jiā yǐ jīng kāi shǐ cháng shì lì fǎ, yāo qiú píng tái wèi cóng yè zhě tí gōng zuì dī shōu rù yǔ jī běn bǎo xiǎn. Một số quốc gia đã bắt đầu thử nghiệm lập pháp, yêu cầu nền tảng cung cấp cho người lao động thu nhập tối thiểu và bảo hiểm cơ bản.
被忽视的 零工从业者 权益 问题, 正在 悄然 影响着 整个 劳动力 市场的 稳定。 bèi hū shì de líng gōng cóng yè zhě quán yì wèn tí, zhèng zài qiǎo rán yǐng xiǎng zhe zhěng gè láo dòng lì shì chǎng de wěn dìng. Vấn đề quyền lợi của người lao động tự do bị bỏ qua, đang lặng lẽ ảnh hưởng đến sự ổn định của toàn bộ thị trường lao động.
归根结底, 新经济 形态的 发展, 不应该 以牺牲 劳动者的 基本保障 为代价。 guī gēn jié dǐ, xīn jīng jì xíng tài de fā zhǎn, bú yīng gāi yǐ xī shēng láo dòng zhě de jī běn bǎo zhàng wèi dài jià. Suy cho cùng, sự phát triển của hình thái kinh tế mới, không nên lấy việc hy sinh bảo đảm cơ bản của người lao động làm cái giá.
如何 在 鼓励 灵活就业 与 保障 劳动者 权益 之间 找到平衡, 仍是 各国 需要 共同探索的 课题。 rú hé zài gǔ lì líng huó jiù yè yǔ bǎo zhàng láo dòng zhě quán yì zhī jiān zhǎo dào píng héng, réng shì gè guó xū yào gòng tóng tàn suǒ de kè tí. Làm thế nào để tìm được sự cân bằng giữa khuyến khích việc làm linh hoạt và bảo đảm quyền lợi của người lao động đó, vẫn là vấn đề mà các quốc gia cần cùng nhau tìm hiểu.

Từ vựng trong bài

  • 字HSK1
    zìchữ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 人HSK1
    rénngười
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 卖HSK1
    màibán
  • 车HSK1
    chēxe
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 零HSK1
    língsố không
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 后HSK1
    hòusau
  • 是HSK1
    shìlà
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 一HSK1
    yīmột
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 十HSK1
    shímười
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
▶ Học bài này (có audio + bài tập)