123tiengtrung.comĐọc hiểu

Chủ nghĩa hoài cổ: Vì sao con… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK8

Đọc hiểuHSK8Chủnghĩahoàicổtự học tiếng Trung

Bài "Chủ nghĩa hoài cổ: Vì sao con người hiện đại ngày càng hoài niệm về quá khứ" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Những năm gần đây, làn sóng hoài cổ càn quét toàn cầu, từ trang phục phong…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

近年来, 怀旧风潮 席卷全球, 从复古 穿搭 到经典 影视 重映, 无一不在 提醒着 人们 对过去的 眷恋。 jìn nián lái, huái jiù fēng cháo xí juǎn quán qiú, cóng fù gǔ chuān dā dào jīng diǎn yǐng shì zhòng yìng, wú yí bú zài tí xǐng zhe rén men duì guò qù de juàn liàn. Những năm gần đây, làn sóng hoài cổ càn quét toàn cầu, từ trang phục phong cách hoài cổ đến việc chiếu lại phim ảnh kinh điển, không gì là không nhắc nhở con người về nỗi lưu luyến quá khứ.
与其说 这是 一种 简单的 审美偏好, 不如说 是一种 对确定性的 深层渴望。 yǔ qí shuō zhè shì yì zhǒng jiǎn dān de shěn měi piān hǎo, bù rú shuō shì yì zhǒng duì què dìng xìng de shēn céng kě wàng. Thay vì nói đây là một loại sở thích thẩm mỹ đơn giản, chi bằng nói là một loại khát khao sâu sắc đối với sự chắc chắn.
在快速 变化、 充满 不确定性的 当下, 过去, 显得 格外 安稳、 可靠。 zài kuài sù biàn huà, chōng mǎn bú què dìng xìng de dāng xià, guò qù, xiǎn de gé wài ān wěn, kě kào. Trong hiện tại nhanh chóng thay đổi, đầy bất định này, quá khứ, trở nên đặc biệt ổn định, đáng tin cậy.
不仅如此, 怀旧 还能 帮助人们, 在压力 巨大的 生活中, 重新 找回 情感上的 慰藉。 bù jǐn rú cǐ, huái jiù hái néng bāng zhù rén men, zài yā lì jù dà de shēng huó zhōng, chóng xīn zhǎo huí qíng gǎn shàng de wèi jiè. Không chỉ vậy, hoài cổ còn có thể giúp con người, trong cuộc sống đầy áp lực to lớn, tìm lại sự an ủi về mặt cảm xúc.
心理学 研究发现, 适度 怀旧, 能够 有效 缓解 孤独感, 提升 幸福感。 xīn lǐ xué yán jiū fā xiàn, shì dù huái jiù, néng gòu yǒu xiào huǎn jiě gū dú gǎn, tí shēng xìng fú gǎn. Nghiên cứu tâm lý học phát hiện ra, hoài cổ vừa phải, có thể hiệu quả làm dịu cảm giác cô đơn, nâng cao cảm giác hạnh phúc.
不少 品牌, 甚至 将上世纪的 经典包装、 旧版 标志, 重新 搬上货架, 收获了 大量 消费者的 追捧。 bù shǎo pǐn pái, shèn zhì jiāng shàng shì jì de jīng diǎn bāo zhuāng, jiù bǎn biāo zhì, chóng xīn bān shàng huò jià, shōu huò le dà liàng xiāo fèi zhě de zhuī pěng. Không ít thương hiệu, thậm chí đã đưa bao bì kinh điển, logo phiên bản cũ của thế kỷ trước, trở lại lên kệ hàng, thu về sự yêu thích của rất nhiều người tiêu dùng.
一方面, 怀旧 能够 连接 个人记忆, 强化 自我认同; yì fāng miàn, huái jiù néng gòu lián jiē gè rén jì yì, qiáng huà zì wǒ rèn tóng ; Một mặt, hoài cổ có thể kết nối ký ức cá nhân, củng cố bản sắc bản thân.
另一方面, 过度 沉溺于 怀旧, 也可能 让人 逃避现实, 拒绝 面对 当下的 挑战。 lìng yì fāng miàn, guò dù chén nì yú huái jiù, yě kě néng ràng rén táo bì xiàn shí, jù jué miàn duì dāng xià de tiǎo zhàn. Mặt khác, việc chìm đắm quá mức trong hoài cổ, cũng có thể khiến con người trốn tránh thực tại, từ chối đối mặt với thách thức của hiện tại.
之所以 怀旧 在数字 时代 愈演愈烈, 是因为 社交媒体, 为怀念 过去 提供了 前所未有的 便利。 zhī suǒ yǐ huái jiù zài shù zì shí dài yù yǎn yù liè, shì yīn wèi shè jiāo méi tǐ, wèi huái niàn guò qù tí gōng le qián suǒ wèi yǒu de biàn lì. Sở dĩ hoài cổ ngày càng trở nên mãnh liệt trong thời đại số, là vì mạng xã hội, đã mang lại sự tiện lợi chưa từng có cho việc hoài niệm quá khứ.
从怀旧 歌单 到"回忆杀" 话题, 算法 总能 精准地, 把人们 拉回 过去的 某个瞬间。 cóng huái jiù gē dān dào"huí yì shā" huà tí, suàn fǎ zǒng néng jīng zhǔn dì, bǎ rén men lā huí guò qù de mǒu gè shùn jiān. Từ những playlist hoài cổ đến những chủ đề "gợi nhớ ký ức", thuật toán luôn có thể một cách chính xác, kéo con người trở về một khoảnh khắc nào đó trong quá khứ.
音乐平台的 数据显示, "怀旧金曲" 歌单的 播放量, 逐年 攀升, 尤其 受到 年轻用户的 欢迎。 yīn yuè píng tái de shù jù xiǎn shì, "huái jiù jīn qǔ" gē dān de bō fàng liàng, zhú nián pān shēng, yóu qí shòu dào nián qīng yòng hù de huān yíng. Dữ liệu của nền tảng âm nhạc cho thấy, lượt phát của playlist "ca khúc hoài cổ kinh điển" này, tăng dần qua từng năm, đặc biệt được người dùng trẻ yêu thích.
即便 那些 被怀念的 时光, 实际上 并不 像记忆中 那样美好, 人们 也依然 愿意 相信它。 jí biàn nà xiē bèi huái niàn de shí guāng, shí jì shang bìng bù xiàng jì yì zhōng nà yàng měi hǎo, rén men yě yī rán yuàn yì xiāng xìn tā. Ngay cả khi những khoảng thời gian được hoài niệm, thực tế không đẹp đẽ như trong ký ức, con người vẫn sẵn lòng tin vào điều đó.
值得 注意的是, 商家 早已 洞察 这一心理, 纷纷 推出 怀旧主题的 产品与 营销活动。 zhí dé zhù yì de shì, shāng jiā zǎo yǐ dòng chá zhè yì xīn lǐ, fēn fēn tuī chū huái jiù zhǔ tí de chǎn pǐn yǔ yíng xiāo huó dòng. Điều đáng chú ý là, các nhà kinh doanh đã sớm nắm bắt tâm lý này, lần lượt tung ra sản phẩm và hoạt động marketing mang chủ đề hoài cổ.
换言之, 怀旧, 已经 从一种 个人情感, 演变为 一门 成熟的 商业。 huàn yán zhī, huái jiù, yǐ jīng cóng yì zhǒng gè rén qíng gǎn, yǎn biàn wèi yì mén chéng shú de shāng yè. Nói cách khác, hoài cổ, đã từ một loại cảm xúc cá nhân, biến thành một ngành kinh doanh trưởng thành.
可以说, 怀旧 本身 并无 对错, 关键在于, 人们 是 沉溺其中, 还是 从中 获得 前行的 力量。 kě yǐ shuō, huái jiù běn shēn bìng wú duì cuò, guān jiàn zài yú, rén men shì chén nì qí zhōng, hái shì cóng zhōng huò dé qián xíng de lì liàng. Có thể nói, hoài cổ tự nó không có đúng sai, then chốt nằm ở chỗ, con người là chìm đắm trong đó, hay là từ đó nhận được sức mạnh để tiến về phía trước.
归根结底, 健康的 怀旧, 是 带着 感激 回望 来路, 而不是 困于其中, 止步不前。 guī gēn jié dǐ, jiàn kāng de huái jiù, shì dài zhe gǎn jī huí wàng lái lù, ér bú shì kùn yú qí zhōng, zhǐ bù bù qián. Suy cho cùng, hoài cổ lành mạnh, là mang theo lòng biết ơn để nhìn lại con đường đã qua, chứ không phải mắc kẹt trong đó, dừng bước không tiến.

Từ vựng trong bài

  • 年HSK1
    niánnăm
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 穿HSK1
    chuānmặc
  • 到HSK1
    dàođến
  • 一HSK1
    yīmột
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 去HSK1
    qùđi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 歌HSK1
    gēbài hát
  • 那些HSK1
    nàxiēnhững cái đó
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
▶ Học bài này (có audio + bài tập)