123tiengtrung.comĐọc hiểu

Kinh tế chú ý: khi sự tập trung… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK8

Đọc hiểuHSK8Kinhtếchúsựtự học tiếng Trung

Bài "Kinh tế chú ý: khi sự tập trung của con người trở thành hàng hóa" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trong thời đại bùng nổ thông tin, sự tập trung của con người, đang trở thành…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

在信息 爆炸的时代, 人们的 注意力, 正成为 一种 稀缺而 昂贵的 资源。 zài xìn xī bào zhà de shí dài, rén men de zhù yì lì, zhèng chéng wéi yì zhǒng xī quē ér áng guì de zī yuán. Trong thời đại bùng nổ thông tin, sự tập trung của con người, đang trở thành một loại tài nguyên khan hiếm và đắt đỏ.
各大 平台 不惜 一切 代价, 争夺 用户 屏幕前的 每一秒钟。 gè dà píng tái bù xī yí qiè dài jià, zhēng duó yòng hù píng mù qián de měi yì miǎo zhōng. Các nền tảng lớn không tiếc mọi giá, tranh giành trước màn hình từng giây của người dùng.
从 自动播放的 短视频, 到 无穷无尽的 信息流, 产品设计的 每个细节, 都在 争夺 你的 注意力。 cóng zì dòng bō fàng de duǎn shì pín, dào wú qióng wú jìn de xìn xī liú, chǎn pǐn shè jì de měi gè xì jié, dōu zài zhēng duó nǐ de zhù yì lì. Từ video ngắn tự động phát, đến dòng thông tin vô tận, mỗi chi tiết trong thiết kế sản phẩm, đều đang tranh giành sự tập trung của bạn.
游戏化设计、 间歇性 奖励机制, 都是 精心设计的 心理陷阱。 yóu xì huà shè jì, jiàn xiē xìng jiǎng lì jī zhì, dōu shì jīng xīn shè jì de xīn lǐ xiàn jǐng. Thiết kế trò chơi hóa, cơ chế thưởng ngắt quãng, đều là những cái bẫy tâm lý được thiết kế công phu.
不仅如此, 算法 还会 根据 每个人的 心理弱点, 量身定制 推送内容。 bù jǐn rú cǐ, suàn fǎ hái huì gēn jù měi gè rén de xīn lǐ ruò diǎn, liáng shēn dìng zhì tuī sòng nèi róng. Không chỉ vậy, thuật toán còn dựa vào điểm yếu tâm lý của mỗi người, thiết kế riêng nội dung đề xuất.
一方面, 这些技术 极大地 丰富了 人们 获取信息 与娱乐 的方式; yì fāng miàn, zhè xiē jì shù jí dà dì fēng fù le rén men huò qǔ xìn xī yǔ yú lè de fāng shì ; Một mặt, những công nghệ này đã làm phong phú một cách to lớn cách con người tiếp nhận thông tin và giải trí của họ.
另一方面, 却也 让人 越来越 难以 进行 深度思考 与长时间 专注。 lìng yì fāng miàn, què yě ràng rén yuè lái yuè nán yǐ jìn xíng shēn dù sī kǎo yǔ cháng shí jiān zhuān zhù. Mặt khác, lại cũng khiến con người ngày càng khó có thể tiến hành tư duy sâu và tập trung trong thời gian dài.
神经科学 研究表明, 频繁 切换 任务, 会显著降低 大脑的 工作效率。 shén jīng kē xué yán jiū biǎo míng, pín fán qiè huàn rèn wu, huì xiǎn zhù jiàng dī dà nǎo de gōng zuò xiào lǜ. Nghiên cứu khoa học thần kinh cho thấy, việc thường xuyên chuyển đổi nhiệm vụ, sẽ làm giảm đáng kể hiệu suất làm việc của não bộ.
之所以 人们 明知如此, 却依然 无法 放下 手机, 是因为 多巴胺 机制, 早已被 精准利用。 zhī suǒ yǐ rén men míng zhī rú cǐ, què yī rán wú fǎ fàng xià shǒu jī, shì yīn wèi duō bā àn jī zhì, zǎo yǐ bèi jīng zhǔn lì yòng. Sở dĩ con người biết rõ điều này, nhưng vẫn không thể buông điện thoại xuống, là vì cơ chế dopamine, đã sớm bị khai thác một cách chính xác.
即便 主观上 想要 专注, 大脑 也会 不断 被推送 通知打断。 jí biàn zhǔ guān shàng xiǎng yào zhuān zhù, dà nǎo yě huì bú duàn bèi tuī sòng tōng zhī dǎ duàn. Ngay cả khi về mặt chủ quan muốn tập trung, não bộ cũng sẽ liên tục bị các thông báo đẩy làm gián đoạn.
越来越 多的人 开始 尝试 关闭 手机通知, 甚至 购买 "哑巴手机", 以夺回 被切割的 时间。 yuè lái yuè duō de rén kāi shǐ cháng shì guān bì shǒu jī tōng zhī, shèn zhì gòu mǎi "yǎ ba shǒu jī", yǐ duó huí bèi qiē gē de shí jiān. Ngày càng nhiều người bắt đầu thử tắt thông báo điện thoại, thậm chí mua "điện thoại câm", để giành lại thời gian bị cắt vụn.
只有 主动 限制 使用时长, 并关闭 非必要的 推送提醒, 才能 夺回 属于自己的 专注力。 zhǐ yǒu zhǔ dòng xiàn zhì shǐ yòng shí cháng, bìng guān bì fēi bì yào de tuī sòng tí xǐng, cái néng duó huí shǔ yú zì jǐ de zhuān zhù lì. Chỉ khi chủ động giới hạn thời gian sử dụng, và tắt những thông báo đẩy không cần thiết, mới có thể giành lại sự tập trung thuộc về bản thân.
值得 警惕的是, 长期处于 碎片化的 注意力, 正在 悄然 改变 人类 大脑的 结构。 zhí dé jǐng tì de shì, cháng qī chǔ yú suì piàn huà de zhù yì lì, zhèng zài qiǎo rán gǎi biàn rén lèi dà nǎo de jié gòu. Điều đáng cảnh giác là, sự tập trung duy trì trạng thái phân mảnh trong thời gian dài, đang lặng lẽ thay đổi cấu trúc não bộ của con người.
换言之, 我们 正在用 长期的 认知能力, 换取 短期的 多巴胺 快感。 huàn yán zhī, wǒ men zhèng zài yòng cháng qī de rèn zhī néng lì, huàn qǔ duǎn qī de duō bā àn kuài gǎn. Nói cách khác, chúng ta đang dùng năng lực nhận thức lâu dài, để đổi lấy khoái cảm dopamine ngắn hạn.
可以说, 专注力 本身, 已经 成为 这个时代 最珍贵的 稀缺品 之一。 kě yǐ shuō, zhuān zhù lì běn shēn, yǐ jīng chéng wéi zhè ge shí dài zuì zhēn guì de xī quē pǐn zhī yī. Có thể nói, sự tập trung tự nó, đã trở thành một trong những thứ khan hiếm quý giá nhất của thời đại này.
归根结底, 如何 守护 自己的 注意力, 或许是 这个时代 每个人都 要面对的 必修课。 guī gēn jié dǐ, rú hé shǒu hù zì jǐ de zhù yì lì, huò xǔ shì zhè ge shí dài měi gè rén dōu yào miàn duì de bì xiū kè. Suy cho cùng, làm thế nào để bảo vệ sự tập trung của bản thân, có lẽ là bài học bắt buộc mà mỗi người đều phải đối mặt trong thời đại này.

Từ vựng trong bài

  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 到HSK1
    dàođến
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
▶ Học bài này (có audio + bài tập)