123tiengtrung.comĐọc hiểu

Giá trị của việc "chậm lại" trong… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK8

Đọc hiểuHSK8Giátrịviệcchậmtự học tiếng Trung

Bài "Giá trị của việc "chậm lại" trong một xã hội tôn sùng tốc độ" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trong xã hội coi hiệu suất là tối thượng của thời hiện đại, "nhanh" hầu như đã…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

在效率至上 的现代社会, "快" 几乎 成为 一种 不容置疑的 美德。 zài xiào lǜ zhì shàng de xiàn dài shè huì, "kuài" jī hū chéng wéi yì zhǒng bù róng zhì yí de měi dé. Trong xã hội coi hiệu suất là tối thượng của thời hiện đại, "nhanh" hầu như đã trở thành một loại đức tính không thể chối cãi.
从"快餐" 到"闪送", 从"极速办理" 到"秒回消息", 速度 渗透进 生活的 方方面面。 cóng"kuài cān" dào"shǎn sòng", cóng"jí sù bàn lǐ" dào"miǎo huí xiāo xī", sù dù shèn tòu jìn shēng huó de fāng fāng miàn miàn. Từ "đồ ăn nhanh" đến "giao hàng tức thì", từ "xử lý siêu tốc" đến "trả lời tin nhắn tức khắc", tốc độ đã thấm sâu vào mọi mặt của cuộc sống.
然而, 与其说 这是 效率的 胜利, 不如说 是一种 集体性的 焦虑。 rán ér, yǔ qí shuō zhè shì xiào lǜ de shèng lì, bù rú shuō shì yì zhǒng jí tǐ xìng de jiāo lǜ. Tuy nhiên, thay vì nói đây là chiến thắng của hiệu suất, chi bằng nói là một loại sự lo âu mang tính tập thể.
越来越 多的人 发现, 自己 一旦 "慢下来", 便会 产生 强烈的 负罪感。 yuè lái yuè duō de rén fā xiàn, zì jǐ yí dàn "màn xià lái", biàn huì chǎn shēng qiáng liè de fù zuì gǎn. Ngày càng nhiều người phát hiện ra, bản thân một khi "chậm lại", liền sẽ nảy sinh cảm giác tội lỗi mãnh liệt.
不仅如此, 社交媒体上 无处不在的 "高效人设", 更是 不断 加剧着 这种焦虑。 bù jǐn rú cǐ, shè jiāo méi tǐ shàng wú chù bú zài de "gāo xiào rén shè", gèng shì bú duàn jiā jù zhe zhè zhǒng jiāo lǜ. Không chỉ vậy, hình tượng "hiệu suất cao" xuất hiện khắp nơi trên mạng xã hội, càng không ngừng làm trầm trọng thêm nỗi lo âu này.
一方面, 人们 渴望 能够 慢下来, 专注于 当下; yì fāng miàn, rén men kě wàng néng gòu màn xià lái, zhuān zhù yú dāng xià ; Một mặt, con người khao khát có thể chậm lại, tập trung vào hiện tại.
另一方面, 却又 害怕 慢下来 意味着 落后, 甚至 被时代 淘汰。 lìng yì fāng miàn, què yòu hài pà màn xià lái yì wèi zhe luò hòu, shèn zhì bèi shí dài táo tài. Mặt khác, lại vừa sợ hãi chậm lại đồng nghĩa với việc tụt hậu, thậm chí bị thời đại đào thải.
这种 矛盾心理, 恰恰 折射出 现代人 对时间的 复杂态度。 zhè zhǒng máo dùn xīn lǐ, qià qià zhé shè chū xiàn dài rén duì shí jiān de fù zá tài dù. Tâm lý mâu thuẫn này, chính là phản ánh thái độ phức tạp của con người hiện đại đối với thời gian.
事实上, "慢生活"运动, 早在 上世纪末的 意大利 便已兴起。 shì shí shàng, "màn shēng huó"yùn dòng, zǎo zài shàng shì jì mò de yì dà lì biàn yǐ xīng qǐ. Trên thực tế, phong trào "sống chậm", đã sớm xuất hiện ở Ý từ cuối thế kỷ trước.
它倡导 人们 放慢 脚步, 重新品味 食物、 对话与 生活本身的 滋味。 tā chàng dǎo rén men fàng màn jiǎo bù, chóng xīn pǐn wèi shí wù, duì huà yǔ shēng huó běn shēn de zī wèi. Nó cổ vũ con người chậm lại bước chân, thưởng thức lại hương vị thức ăn, cuộc trò chuyện và bản thân cuộc sống.
之所以 "慢生活"理念 逐渐 被更多人 接受, 是因为 人们 开始 意识到, 一味 求快, 正在 透支 身心健康。 zhī suǒ yǐ "màn shēng huó"lǐ niàn zhú jiàn bèi gèng duō rén jiē shòu, shì yīn wèi rén men kāi shǐ yì shí dào, yí wèi qiú kuài, zhèng zài tòu zhī shēn xīn jiàn kāng. Sở dĩ quan niệm "sống chậm" dần dần được nhiều người hơn chấp nhận, là vì con người bắt đầu nhận ra rằng, việc chỉ biết chạy theo tốc độ, đang bào mòn sức khỏe thể chất và tinh thần.
即便 工作 再繁忙, 越来越 多的人 也开始 有意识地 为自己 安排 "无所事事"的 时间。 jí biàn gōng zuò zài fán máng, yuè lái yuè duō de rén yě kāi shǐ yǒu yì shí dì wèi zì jǐ ān pái "wú suǒ shì shì"de shí jiān. Ngay cả khi công việc bận rộn đến đâu, ngày càng nhiều người cũng bắt đầu một cách có ý thức sắp xếp cho bản thân thời gian "không làm gì cả".
只有 真正 允许 自己 "浪费" 时间, 创造力与 幸福感, 才有 生长的 空间。 zhǐ yǒu zhēn zhèng yǔn xǔ zì jǐ "làng fèi" shí jiān, chuàng zào lì yǔ xìng fú gǎn, cái yǒu shēng zhǎng de kōng jiān. Chỉ khi thực sự cho phép bản thân "lãng phí" thời gian, sức sáng tạo và cảm giác hạnh phúc, mới có không gian để phát triển.
可以说, 懂得 "慢", 本身 就是 一种 被严重 低估的 能力。 kě yǐ shuō, dǒng de "màn", běn shēn jiù shì yì zhǒng bèi yán zhòng dī gū de néng lì. Có thể nói, biết cách "chậm lại", tự nó chính là một loại năng lực bị đánh giá thấp một cách nghiêm trọng.
换言之, 速度 或许 能带来 短期成果, 但耐心 与专注, 才是 长期价值的 真正来源。 huàn yán zhī, sù dù huò xǔ néng dài lái duǎn qī chéng guǒ, dàn nài xīn yǔ zhuān zhù, cái shì cháng qī jià zhí de zhēn zhèng lái yuán. Nói cách khác, tốc độ có lẽ có thể mang lại kết quả ngắn hạn, nhưng sự kiên nhẫn và tập trung, mới là nguồn gốc thực sự của giá trị lâu dài.
归根结底, "慢" 从来不是 懒惰的 借口, 而是 对生活 本身, 最基本的 尊重。 guī gēn jié dǐ, "màn" cóng lái bú shì lǎn duò de jiè kǒu, ér shì duì shēng huó běn shēn, zuì jī běn de zūn zhòng. Suy cho cùng, "chậm" chưa bao giờ là cái cớ cho sự lười biếng, mà là sự tôn trọng cơ bản nhất đối với bản thân cuộc sống.

Từ vựng trong bài

  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 一HSK1
    yīmột
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 到HSK1
    dàođến
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 人HSK1
    rénngười
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 后HSK1
    hòusau
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 口HSK1
    kǒumiệng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)