123tiengtrung.comĐọc hiểu

Chủ nghĩa hoàn hảo và cái giá tâm… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK8

Đọc hiểuHSK8Chủnghĩahoànhảotự học tiếng Trung

Bài "Chủ nghĩa hoàn hảo và cái giá tâm lý ẩn giấu đằng sau nó" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Theo đuổi sự hoàn hảo, vốn dĩ nên là một phẩm chất đáng được ca ngợi, nhưng…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

追求完美, 本应是 一种 值得称道的 品质, 但过度的 完美主义, 却可能 演变为 一种 自我惩罚。 zhuī qiú wán měi, běn yìng shì yì zhǒng zhí dé chēng dào de pǐn zhì, dàn guò dù de wán měi zhǔ yì, què kě néng yǎn biàn wèi yì zhǒng zì wǒ chéng fá. Theo đuổi sự hoàn hảo, vốn dĩ nên là một phẩm chất đáng được ca ngợi, nhưng chủ nghĩa hoàn hảo quá mức, lại có thể biến thành một loại tự trừng phạt bản thân.
许多 完美主义者, 从小 便被 教育 "只有做到 最好, 才值得 被爱"。 xǔ duō wán měi zhǔ yì zhě, cóng xiǎo biàn bèi jiào yù "zhǐ yǒu zuò dào zuì hǎo, cái zhí dé bèi ài". Nhiều người theo chủ nghĩa hoàn hảo, từ nhỏ đã được giáo dục rằng "chỉ khi làm được tốt nhất, mới xứng đáng được yêu thương".
心理学家 指出, 这种 "有条件的爱", 会让 孩子 将成就 与自我 价值, 牢牢 画上等号。 xīn lǐ xué jiā zhǐ chū, zhè zhǒng "yǒu tiáo jiàn de ài", huì ràng hái zi jiāng chéng jiù yǔ zì wǒ jià zhí, láo láo huà shàng děng hào. Các nhà tâm lý học chỉ ra rằng, "tình yêu có điều kiện" kiểu này, sẽ khiến trẻ em gắn liền thành tựu với giá trị bản thân một cách chắc chắn.
于是, 他们 逐渐 将自我 价值, 与外在 成就 紧紧 绑定在一起。 yú shì, tā men zhú jiàn jiāng zì wǒ jià zhí, yǔ wài zài chéng jiù jǐn jǐn bǎng dìng zài yì qǐ. Vì thế, họ dần dần gắn liền giá trị bản thân với thành tựu bên ngoài một cách chặt chẽ.
一方面, 这种心态, 能够 激励 人们 不断 追求 进步; yì fāng miàn, zhè zhǒng xīn tài, néng gòu jī lì rén men bú duàn zhuī qiú jìn bù ; Một mặt, tâm lý này, có thể thúc đẩy con người không ngừng theo đuổi sự tiến bộ.
另一方面, 它也 可能 让人 陷入 永无止境的 自我批判, 甚至 导致 焦虑与 抑郁。 lìng yì fāng miàn, tā yě kě néng ràng rén xiàn rù yǒng wú zhǐ jìng de zì wǒ pī pàn, shèn zhì dǎo zhì jiāo lǜ yǔ yì yù. Mặt khác, nó cũng có thể khiến con người rơi vào sự tự phê phán bản thân không hồi kết, thậm chí dẫn đến lo âu và trầm cảm.
研究显示, 临床型 完美主义者, 患抑郁症与 焦虑症的 比例, 显著高于 常人。 yán jiū xiǎn shì, lín chuáng xíng wán měi zhǔ yì zhě, huàn yì yù zhèng yǔ jiāo lǜ zhèng de bǐ lì, xiǎn zhù gāo yú cháng rén. Nghiên cứu cho thấy, người theo chủ nghĩa hoàn hảo dạng lâm sàng, tỷ lệ mắc trầm cảm và lo âu ở họ, cao hơn đáng kể so với người bình thường.
一项 针对 大学生的 调查发现, 超过 三成的 受访者, 因害怕 失败 而回避 挑战性 任务。 yí xiàng zhēn duì dà xué shēng de diào chá fā xiàn, chāo guò sān chéng de shòu fǎng zhě, yīn hài pà shī bài ér huí bì tiǎo zhàn xìng rèn wu. Một cuộc khảo sát nhắm vào sinh viên đại học phát hiện ra, hơn ba mươi phần trăm số người được khảo sát, vì sợ thất bại mà né tránh những nhiệm vụ mang tính thách thức.
之所以 完美主义 如此普遍, 是因为 社交媒体 不断 放大着 "成功"的 标准。 zhī suǒ yǐ wán měi zhǔ yì rú cǐ pǔ biàn, shì yīn wèi shè jiāo méi tǐ bú duàn fàng dà zhe "chéng gōng"de biāo zhǔn. Sở dĩ chủ nghĩa hoàn hảo phổ biến đến vậy, là vì mạng xã hội không ngừng phóng đại tiêu chuẩn về "thành công".
即便 清楚 这种比较 毫无意义, 许多人 也难以 停止 与他人的 暗中较量。 jí biàn qīng chǔ zhè zhǒng bǐ jiào háo wú yì yì, xǔ duō rén yě nán yǐ tíng zhǐ yǔ tā rén de àn zhōng jiào liàng. Ngay cả khi biết rõ sự so sánh này hoàn toàn vô nghĩa, nhiều người cũng khó có thể ngừng lại cuộc ganh đua ngầm với người khác.
值得 注意的是, 完美主义 并非 天生, 而是 后天 环境 塑造的 结果。 zhí dé zhù yì de shì, wán měi zhǔ yì bìng fēi tiān shēng, ér shì hòu tiān huán jìng sù zào de jié guǒ. Điều đáng chú ý là, chủ nghĩa hoàn hảo không phải là bẩm sinh, mà là kết quả được hình thành bởi môi trường về sau.
换言之, 总是被 过度批评、 极少被 肯定的 成长环境, 更容易 催生 完美主义 倾向。 huàn yán zhī, zǒng shì bèi guò dù pī píng, jí shǎo bèi kěn dìng de chéng zhǎng huán jìng, gèng róng yì cuī shēng wán měi zhǔ yì qīng xiàng. Nói cách khác, một môi trường trưởng thành luôn bị chỉ trích quá mức, và hiếm khi được công nhận, môi trường ấy càng dễ dàng sản sinh ra xu hướng chủ nghĩa hoàn hảo.
只有 学会 接纳 自己的 不完美, 才能 真正 摆脱 这种 自我苛责的 恶性循环。 zhǐ yǒu xué huì jiē nà zì jǐ de bù wán měi, cái néng zhēn zhèng bǎi tuō zhè zhǒng zì wǒ kē zé de è xìng xún huán. Chỉ khi học được cách chấp nhận sự không hoàn hảo của bản thân, mới có thể thực sự thoát khỏi vòng luẩn quẩn tự khắt khe với bản thân mang tính độc hại này.
近年来, "自我关怀" 逐渐 取代 "自我批评", 成为 心理健康 领域 被广泛 提倡的 理念。 jìn nián lái, "zì wǒ guān huái" zhú jiàn qǔ dài "zì wǒ pī píng", chéng wéi xīn lǐ jiàn kāng lǐng yù bèi guǎng fàn tí chàng de lǐ niàn. Những năm gần đây, "tự trắc ẩn" dần dần thay thế "tự phê bình", trở thành một quan niệm được đề xướng rộng rãi trong lĩnh vực sức khỏe tâm lý.
可以说, 真正的 成长, 不是 追求 毫无瑕疵, 而是 学会 与不完美 和平共处。 kě yǐ shuō, zhēn zhèng de chéng zhǎng, bú shì zhuī qiú háo wú xiá cī, ér shì xué huì yǔ bù wán měi hé píng gòng chǔ. Có thể nói, sự trưởng thành thực sự, không phải là theo đuổi sự hoàn hảo tuyệt đối, mà là học cách chung sống hòa bình với sự không hoàn hảo.
归根结底, 能够 善待 自己 不足的人, 往往 才拥有 真正强大的 内心。 guī gēn jié dǐ, néng gòu shàn dài zì jǐ bù zú de rén, wǎng wǎng cái yōng yǒu zhēn zhèng qiáng dà de nèi xīn. Suy cho cùng, người có thể đối xử tốt với những thiếu sót của bản thân, thường mới sở hữu một nội tâm thực sự mạnh mẽ.

Từ vựng trong bài

  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 大学生HSK1
    dàxuéshēngsinh viên
  • 三HSK1
    sānba
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 后HSK1
    hòusau
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
▶ Học bài này (có audio + bài tập)