123tiengtrung.comĐọc hiểu

Chuẩn bị đón Tết cùng gia đình — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3

Đọc hiểuHSK3ChuẩnđónTếtcùngtự học tiếng Trung

Bài "Chuẩn bị đón Tết cùng gia đình" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tết sắp đến rồi, cả nhà chúng tôi đều rất mong chờ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

春节 快到了, 我们全家 都很期待 chūn jié kuài dào le, wǒ men quán jiā dōu hěn qī dài Tết sắp đến rồi, cả nhà chúng tôi đều rất mong chờ.
妈妈说, 今年 要做 比往年 更丰盛的 年夜饭 mā ma shuō, jīn nián yào zuò bǐ wǎng nián gèng fēng shèng de nián yè fàn Mẹ nói, năm nay sẽ làm bữa cơm tất niên thịnh soạn hơn so với mọi năm.
我们 提前 一个星期 就开始 准备了 wǒ men tí qián yí gè xīng qī jiù kāi shǐ zhǔn bèi le Chúng tôi đã bắt đầu chuẩn bị trước một tuần.
爸爸负责 买菜, 妈妈负责 做饭 bà ba fù zé mǎi cài, mā ma fù zé zuò fàn Bố phụ trách mua đồ ăn, mẹ phụ trách nấu ăn.
我和弟弟 负责 打扫房间 和贴春联 wǒ hé dì di fù zé dǎ sǎo fáng jiān hé tiē chūn lián Tôi và em trai phụ trách dọn phòng và dán câu đối.
因为 东西太多, 所以 我们 分了好几天 完成 yīn wèi dōng xī tài duō, suǒ yǐ wǒ men fēn le hǎo jǐ tiān wán chéng Vì đồ nhiều quá, nên chúng tôi chia ra mấy ngày để hoàn thành.
除夕那天, 全家人 一起 包饺子 chú xī nà tiān, quán jiā rén yì qǐ bāo jiǎo zǐ Đêm giao thừa, cả nhà cùng nhau gói bánh chẻo.
饺子里 还包了 一个硬币, 谁吃到 就会有好运 jiǎo zǐ lǐ hái bāo le yí gè yìng bì, shuí chī dào jiù huì yǒu hǎo yùn Trong bánh chẻo còn gói một đồng xu, ai ăn trúng là sẽ gặp may mắn.
晚上, 我们 一起 吃年夜饭, 看 春节联欢 晚会 wǎn shàng, wǒ men yì qǐ chī nián yè fàn, kàn chūn jié lián huān wǎn huì Buổi tối, chúng tôi cùng nhau ăn cơm tất niên, xem Gala đón Tết trên tivi.
十二点 的时候, 外面 响起了 鞭炮声 shí èr diǎn de shí hòu, wài miàn xiǎng qǐ le biān pào shēng Đến mười hai giờ, bên ngoài vang lên tiếng pháo.
虽然 准备的过程 很累, 但是 全家人 在一起 很开心 suī rán zhǔn bèi de guò chéng hěn lèi, dàn shì quán jiā rén zài yì qǐ hěn kāi xīn Tuy quá trình chuẩn bị rất mệt, nhưng cả nhà ở bên nhau rất vui.
我觉得, 春节的意义 不只是 吃喝, 更是 团圆 wǒ jué de, chūn jié de yì yì bù zhǐ shì chī hē, gèng shì tuán yuán Tôi cảm thấy, ý nghĩa của Tết không chỉ là ăn uống, mà còn là đoàn viên.

Từ vựng trong bài

  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 爸爸HSK1
    bà babố
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 做饭HSK1
    zuò fànnấu ăn
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 弟弟HSK1
    dìdiem trai
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 饺子HSK1
    jiǎozisủi cảo
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 十HSK1
    shímười
  • 二HSK1
    èrhai
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 是HSK1
    shìlà
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 喝HSK1
    hēuống
▶ Học bài này (có audio + bài tập)