Chuẩn bị đón Tết cùng gia đình — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3
Bài "Chuẩn bị đón Tết cùng gia đình" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tết sắp đến rồi, cả nhà chúng tôi đều rất mong chờ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
春节 快到了, 我们全家 都很期待
Tết sắp đến rồi, cả nhà chúng tôi đều rất mong chờ.
妈妈说, 今年 要做 比往年 更丰盛的 年夜饭
Mẹ nói, năm nay sẽ làm bữa cơm tất niên thịnh soạn hơn so với mọi năm.
我们 提前 一个星期 就开始 准备了
Chúng tôi đã bắt đầu chuẩn bị trước một tuần.
爸爸负责 买菜, 妈妈负责 做饭
Bố phụ trách mua đồ ăn, mẹ phụ trách nấu ăn.
我和弟弟 负责 打扫房间 和贴春联
Tôi và em trai phụ trách dọn phòng và dán câu đối.
因为 东西太多, 所以 我们 分了好几天 完成
Vì đồ nhiều quá, nên chúng tôi chia ra mấy ngày để hoàn thành.
除夕那天, 全家人 一起 包饺子
Đêm giao thừa, cả nhà cùng nhau gói bánh chẻo.
饺子里 还包了 一个硬币, 谁吃到 就会有好运
Trong bánh chẻo còn gói một đồng xu, ai ăn trúng là sẽ gặp may mắn.
晚上, 我们 一起 吃年夜饭, 看 春节联欢 晚会
Buổi tối, chúng tôi cùng nhau ăn cơm tất niên, xem Gala đón Tết trên tivi.
十二点 的时候, 外面 响起了 鞭炮声
Đến mười hai giờ, bên ngoài vang lên tiếng pháo.
虽然 准备的过程 很累, 但是 全家人 在一起 很开心
Tuy quá trình chuẩn bị rất mệt, nhưng cả nhà ở bên nhau rất vui.
我觉得, 春节的意义 不只是 吃喝, 更是 团圆
Tôi cảm thấy, ý nghĩa của Tết không chỉ là ăn uống, mà còn là đoàn viên.
Từ vựng trong bài
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 很HSK1hěnrất
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 说HSK1shuōnói
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 做HSK1zuòlàm
- 年HSK1niánnăm
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 饭HSK1fàncơm
- 前HSK1qiántrước
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 爸爸HSK1bà babố
- 买HSK1mǎimua
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 做饭HSK1zuò fànnấu ăn
- 我HSK1wǒtôi
- 和HSK1hévà; cùng với
- 弟弟HSK1dìdiem trai
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 太HSK1tàiquá; rất
- 多HSK1duōnhiều
- 分HSK1fēnphút; chia
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 天HSK1tiānngày
- 那HSK1nàđó; kia
- 家人HSK1jiārénngười nhà
- 饺子HSK1jiǎozisủi cảo
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 还HSK1háivẫn, còn
- 谁HSK1shéiai
- 吃HSK1chīăn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 有HSK1yǒucó
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 十HSK1shímười
- 二HSK1èrhai
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 外HSK1wàingoài
- 是HSK1shìlà
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 不HSK1bùkhông
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 喝HSK1hēuống