123tiengtrung.comĐọc hiểu

Giải quyết mâu thuẫn với bạn cùng… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3

Đọc hiểuHSK3Giảiquyếtmâuthuẫntự học tiếng Trung

Bài "Giải quyết mâu thuẫn với bạn cùng phòng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi và bạn cùng phòng đã sống cùng nhau nửa năm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我和室友 已经 一起住了 半年 wǒ hé shì yǒu yǐ jīng yì qǐ zhù le bàn nián Tôi và bạn cùng phòng đã sống cùng nhau nửa năm.
平时 我们相处得 不错, 很少吵架 píng shí wǒ men xiāng chǔ dé bú cuò, hěn shǎo chǎo jià Bình thường chúng tôi hoà thuận khá tốt, hiếm khi cãi nhau.
但是 上个星期, 我们 因为 一件小事 发生了矛盾 dàn shì shàng gè xīng qī, wǒ men yīn wèi yí jiàn xiǎo shì fā shēng le máo dùn Nhưng tuần trước, chúng tôi vì một chuyện nhỏ xảy ra mâu thuẫn.
因为 她总是 很晚才睡觉, 所以 我常常 睡不好 yīn wèi tā zǒng shì hěn wǎn cái shuì jiào, suǒ yǐ wǒ cháng cháng shuì bù hǎo Vì cô ấy luôn ngủ rất muộn, nên tôi thường ngủ không ngon.
我一直 没有说出来, 心里 却越来越 不舒服 wǒ yì zhí méi yǒu shuō chū lái, xīn lǐ què yuè lái yuè bù shū fú Tôi luôn không nói ra, trong lòng nhưng ngày càng khó chịu.
有一天, 我终于 忍不住 跟她谈了 这件事 yǒu yì tiān, wǒ zhōng yú rěn bú zhù gēn tā tán le zhè jiàn shì Có một ngày, tôi cuối cùng cũng không nhịn được nói chuyện với cô ấy về chuyện này.
一开始, 她有点儿 生气, 觉得 我在批评她 yì kāi shǐ, tā yǒu diǎn er shēng qì, jué de wǒ zài pī píng tā Lúc đầu, cô ấy hơi tức giận, cảm thấy tôi đang chê trách cô ấy.
但是, 我耐心地 解释了 我的想法 dàn shì, wǒ nài xīn dì jiě shì le wǒ de xiǎng fǎ Nhưng, tôi kiên nhẫn giải thích suy nghĩ của mình.
她听完 以后, 说 她完全 没有意识到 这个问题 tā tīng wán yǐ hòu, shuō tā wán quán méi yǒu yì shí dào zhè ge wèn tí Cô ấy nghe xong, nói cô ấy hoàn toàn không nhận ra vấn đề này.
我们商量后, 决定 晚上十一点 以后 就不出声音 wǒ men shāng liáng hòu, jué dìng wǎn shàng shí yī diǎn yǐ hòu jiù bù chū shēng yīn Chúng tôi bàn bạc xong, quyết định mười một giờ tối sau thì không gây tiếng ồn.
因为 这次沟通, 我们的关系 反而 变得更好了 yīn wèi zhè cì gōu tōng, wǒ men de guān xì fǎn ér biàn de gèng hǎo le Vì lần trao đổi này, mối quan hệ của chúng tôi ngược lại trở nên tốt hơn.
我明白了, 有问题 要及时 说出来, 不能 一直忍着 wǒ míng bái le, yǒu wèn tí yào jí shí shuō chū lái, bù néng yì zhí rěn zhe Tôi đã hiểu ra, có vấn đề cần kịp thời nói ra, không thể cứ chịu đựng mãi.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 是HSK1
    shìlà
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 睡觉HSK1
    shuì jiàongủ
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 有点儿HSK1
    yǒudiǎnrhơi
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 后HSK1
    hòusau
  • 到HSK1
    dàođến
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 十HSK1
    shímười
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)