123tiengtrung.comĐọc hiểu

Học cách quản lý thời gian hiệu… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3

Đọc hiểuHSK3Họccáchquảnlýtự học tiếng Trung

Bài "Học cách quản lý thời gian hiệu quả hơn" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trước đây tôi chưa bao giờ quản lý nghiêm túc thời gian của mình.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我以前 从来没有 认真管理过 自己的时间 wǒ yǐ qián cóng lái méi yǒu rèn zhēn guǎn lǐ guò zì jǐ de shí jiān Trước đây tôi chưa bao giờ quản lý nghiêm túc thời gian của mình.
每天 想做的事情 很多, 但是 常常 一件都 做不完 měi tiān xiǎng zuò de shì qíng hěn duō, dàn shì cháng cháng yí jiàn dōu zuò bù wán Mỗi ngày việc muốn làm rất nhiều, nhưng thường không việc nào làm xong.
后来, 我下定决心 改变 这种状态 hòu lái, wǒ xià dìng jué xīn gǎi biàn zhè zhǒng zhuàng tài Sau đó, tôi quyết tâm thay đổi tình trạng này.
我开始 用手机软件 记录 每天的安排 wǒ kāi shǐ yòng shǒu jī ruǎn jiàn jì lù měi tiān de ān pái Tôi bắt đầu dùng phần mềm điện thoại ghi lại lịch trình mỗi ngày.
早上起床后, 我会先 列出 今天要做的 事情 zǎo shàng qǐ chuáng hòu, wǒ huì xiān liè chū jīn tiān yào zuò de shì qíng Sáng thức dậy xong, tôi sẽ trước tiên liệt kê việc cần làm hôm nay.
我 把每件事情 按照 重要程度 排得 清清楚楚 wǒ bǎ měi jiàn shì qíng àn zhào zhòng yào chéng dù pái dé qīng qīng chǔ chǔ Tôi sắp xếp từng việc rõ ràng theo mức độ quan trọng.
一开始, 我常常 估计得 不准确, 时间 总是不够用 yì kāi shǐ, wǒ cháng cháng gū jì dé bù zhǔn què, shí jiān zǒng shì bú gòu yòng Lúc đầu, tôi thường ước tính không chính xác, thời gian luôn không đủ dùng.
慢慢地, 我 对每件事 需要 多少时间 了解得 更清楚了 màn màn dì, wǒ duì měi jiàn shì xū yào duō shǎo shí jiān liǎo jiě dé gèng qīng chǔ le Dần dần, tôi hiểu rõ hơn mỗi việc cần bao nhiêu thời gian.
我还学会了 拒绝 一些 不重要的 事情 wǒ hái xué huì le jù jué yì xiē bú zhòng yào de shì qíng Tôi còn học được cách từ chối một số việc không quan trọng.
坚持了 一个月 以后, 我的效率 提高了不少 jiān chí le yí gè yuè yǐ hòu, wǒ de xiào lǜ tí gāo le bù shǎo Kiên trì một tháng xong, hiệu suất của tôi tăng lên khá nhiều.
现在, 我做事情 比以前 从容多了 xiàn zài, wǒ zuò shì qíng bǐ yǐ qián cóng róng duō le Bây giờ, tôi làm việc thong thả hơn nhiều so với trước.
我发现, 管理好时间 真的 能让生活 轻松很多 wǒ fā xiàn, guǎn lǐ hǎo shí jiān zhēn de néng ràng shēng huó qīng sōng hěn duō Tôi phát hiện, quản lý tốt thời gian thật sự có thể khiến cuộc sống nhẹ nhàng hơn nhiều.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 后HSK1
    hòusau
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 起床HSK1
    qǐchuángthức dậy
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)