Chuyển trường, làm quen bạn mới — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3
Bài "Chuyển trường, làm quen bạn mới" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Học kỳ trước, vì bố chuyển công tác, cả nhà chúng tôi chuyển đến thành phố mới.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
上个学期, 因为 爸爸 工作调动, 我们全家 搬到了 新城市
Học kỳ trước, vì bố chuyển công tác, cả nhà chúng tôi chuyển đến thành phố mới.
我也 因此 转到了 一所新学校
Tôi cũng vì vậy chuyển đến một trường mới.
刚转学 的时候, 我 一个人都 不认识, 感觉 很孤单
Vừa chuyển trường, tôi không quen một ai, cảm thấy rất cô đơn.
第一天上课, 我 紧张得 不知道 该坐在哪里
Ngày đầu học, tôi hồi hộp đến mức không biết nên ngồi đâu.
幸好, 同桌 主动 跟我打招呼, 还带我 认识了 其他同学
May mà, bạn cùng bàn chủ động chào tôi, còn dẫn tôi làm quen các bạn khác.
因为 大家都 很友好, 所以 我很快 就适应了 新环境
Vì mọi người đều thân thiện, nên tôi nhanh chóng thích nghi với môi trường mới.
我们班的 同学 经常 约在一起 写作业、 打球
Các bạn lớp tôi thường hẹn nhau làm bài tập, chơi bóng.
虽然 一开始 语言习惯 有点儿 不一样, 但是 并不影响 交流
Tuy lúc đầu thói quen ngôn ngữ hơi khác nhau, nhưng không ảnh hưởng giao tiếp.
慢慢地, 我交到了 几个 很谈得来的 朋友
Dần dần, tôi kết bạn được với vài người bạn rất hợp chuyện.
现在 回想起来, 转学 并没有 我想象的 那么可怕
Bây giờ nhớ lại, chuyển trường không hề đáng sợ như tôi tưởng tượng.
我甚至 觉得, 认识新朋友 是 一件 很有意思的 事
Tôi thậm chí cảm thấy, quen bạn mới là một việc rất thú vị.
我明白了, 只要 主动一点儿, 到哪里 都能 交到朋友
Tôi đã hiểu ra, chỉ cần chủ động một chút, dù ở đâu cũng có thể kết bạn được.
Từ vựng trong bài
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 学HSK1xuéhọc
- 爸爸HSK1bà babố
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 新HSK1xīnmới
- 我HSK1wǒtôi
- 也HSK1yěcũng
- 一HSK1yīmột
- 学校HSK1xué xiàotrường học
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 人HSK1rénngười
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 不HSK1bùkhông
- 认识HSK1rèn shiquen biết; nhận biết
- 很HSK1hěnrất
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 天HSK1tiānngày
- 上课HSK1shàngkèđi học (tiết học)
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 坐HSK1zuòngồi
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 还HSK1háivẫn, còn
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 同学HSK1tóng xuébạn học
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 写HSK1xiěviết
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 有点儿HSK1yǒudiǎnrhơi
- 是HSK1shìlà
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 来HSK1láiđến; tới
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 那HSK1nàđó; kia
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 有HSK1yǒucó
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一点儿HSK1yìdiǎnrmột chút
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng