123tiengtrung.comĐọc hiểu

Chuyển trường, làm quen bạn mới — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3

Đọc hiểuHSK3Chuyểntrườnglàmquentự học tiếng Trung

Bài "Chuyển trường, làm quen bạn mới" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Học kỳ trước, vì bố chuyển công tác, cả nhà chúng tôi chuyển đến thành phố mới.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

上个学期, 因为 爸爸 工作调动, 我们全家 搬到了 新城市 shàng gè xué qī, yīn wèi bà ba gōng zuò diào dòng, wǒ men quán jiā bān dào le xīn chéng shì Học kỳ trước, vì bố chuyển công tác, cả nhà chúng tôi chuyển đến thành phố mới.
我也 因此 转到了 一所新学校 wǒ yě yīn cǐ zhuǎn dào le yì suǒ xīn xué xiào Tôi cũng vì vậy chuyển đến một trường mới.
刚转学 的时候, 我 一个人都 不认识, 感觉 很孤单 gāng zhuǎn xué de shí hòu, wǒ yí gè rén dōu bú rèn shi, gǎn jué hěn gū dān Vừa chuyển trường, tôi không quen một ai, cảm thấy rất cô đơn.
第一天上课, 我 紧张得 不知道 该坐在哪里 dì yī tiān shàng kè, wǒ jǐn zhāng dé bù zhī dào gāi zuò zài nǎ lǐ Ngày đầu học, tôi hồi hộp đến mức không biết nên ngồi đâu.
幸好, 同桌 主动 跟我打招呼, 还带我 认识了 其他同学 xìng hǎo, tóng zhuō zhǔ dòng gēn wǒ dǎ zhāo hū, hái dài wǒ rèn shi le qí tā tóng xué May mà, bạn cùng bàn chủ động chào tôi, còn dẫn tôi làm quen các bạn khác.
因为 大家都 很友好, 所以 我很快 就适应了 新环境 yīn wèi dà jiā dōu hěn yǒu hǎo, suǒ yǐ wǒ hěn kuài jiù shì yìng le xīn huán jìng Vì mọi người đều thân thiện, nên tôi nhanh chóng thích nghi với môi trường mới.
我们班的 同学 经常 约在一起 写作业、 打球 wǒ men bān de tóng xué jīng cháng yuē zài yì qǐ xiě zuò yè 、 dǎ qiú Các bạn lớp tôi thường hẹn nhau làm bài tập, chơi bóng.
虽然 一开始 语言习惯 有点儿 不一样, 但是 并不影响 交流 suī rán yì kāi shǐ yǔ yán xí guàn yǒu diǎn er bù yí yàng, dàn shì bìng bù yǐng xiǎng jiāo liú Tuy lúc đầu thói quen ngôn ngữ hơi khác nhau, nhưng không ảnh hưởng giao tiếp.
慢慢地, 我交到了 几个 很谈得来的 朋友 màn màn dì, wǒ jiāo dào le jǐ gè hěn tán de lái de péng yǒu Dần dần, tôi kết bạn được với vài người bạn rất hợp chuyện.
现在 回想起来, 转学 并没有 我想象的 那么可怕 xiàn zài huí xiǎng qǐ lái, zhuǎn xué bìng méi yǒu wǒ xiǎng xiàng de nà me kě pà Bây giờ nhớ lại, chuyển trường không hề đáng sợ như tôi tưởng tượng.
我甚至 觉得, 认识新朋友 是 一件 很有意思的 事 wǒ shèn zhì jué de, rèn shi xīn péng yǒu shì yí jiàn hěn yǒu yì sī de shì Tôi thậm chí cảm thấy, quen bạn mới là một việc rất thú vị.
我明白了, 只要 主动一点儿, 到哪里 都能 交到朋友 wǒ míng bái le, zhǐ yào zhǔ dòng yì diǎn ér, dào nǎ lǐ dōu néng jiāo dào péng yǒu Tôi đã hiểu ra, chỉ cần chủ động một chút, dù ở đâu cũng có thể kết bạn được.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 爸爸HSK1
    bà babố
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 一HSK1
    yīmột
  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 人HSK1
    rénngười
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 上课HSK1
    shàngkèđi học (tiết học)
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 同学HSK1
    tóng xuébạn học
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 有点儿HSK1
    yǒudiǎnrhơi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一点儿HSK1
    yìdiǎnrmột chút
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)