123tiengtrung.comĐọc hiểu

Học bơi vào kỳ nghỉ hè — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3

Đọc hiểuHSK3Họcbơivàokỳtự học tiếng Trung

Bài "Học bơi vào kỳ nghỉ hè" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hè năm nay, tôi đăng ký một lớp bơi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今年暑假, 我报了 一个 游泳班 jīn nián shǔ jià, wǒ bào le yí gè yóu yǒng bān Hè năm nay, tôi đăng ký một lớp bơi.
小时候 我怕水, 一直 不敢下水 xiǎo shí hòu wǒ pà shuǐ, yì zhí bù gǎn xià shuǐ Hồi nhỏ tôi sợ nước, luôn không dám xuống nước.
第一节课, 教练 先教我们 怎么 在水里呼吸 dì yī jié kè, jiào liàn xiān jiào wǒ men zěn me zài shuǐ lǐ hū xī Buổi học đầu tiên, huấn luyện viên trước tiên dạy chúng tôi cách thở trong nước.
一开始, 我 连头都 不敢 放进水里 yì kāi shǐ, wǒ lián tóu dōu bù gǎn fàng jìn shuǐ lǐ Lúc đầu, tôi đến cả đầu cũng không dám cho vào nước.
教练 很有耐心, 一直 在旁边 鼓励我 jiào liàn hěn yǒu nài xīn, yì zhí zài páng biān gǔ lì wǒ Huấn luyện viên rất kiên nhẫn, luôn ở bên cạnh động viên tôi.
练了几次 以后, 我 慢慢 敢把脸 放进水里了 liàn le jǐ cì yǐ hòu, wǒ màn màn gǎn bǎ liǎn fàng jìn shuǐ lǐ le Luyện vài lần sau, tôi dần dần dám cho mặt vào nước.
学换气 的时候, 我 喝了 好几口水 xué huàn qì de shí hòu, wǒ hē le hǎo jǐ kǒu shuǐ Lúc học lấy hơi, tôi uống mấy ngụm nước.
教练说 我换气 换得太急了, 让我 放松一点 jiào liàn shuō wǒ huàn qì huàn dé tài jí le, ràng wǒ fàng sōng yì diǎn Huấn luyện viên nói tôi lấy hơi quá gấp, bảo tôi thả lỏng một chút.
到了 第二个星期, 我已经 能游 十米了 dào le dì èr gè xīng qī, wǒ yǐ jīng néng yóu shí mǐ le Đến tuần thứ hai, tôi đã có thể bơi mười mét.
跟第一节课 比, 我现在 游得 放松多了 gēn dì yī jié kè bǐ, wǒ xiàn zài yóu dé fàng sōng duō le So với buổi học đầu, giờ tôi bơi thả lỏng hơn nhiều.
虽然 我游得 还不快, 但是 我不再 怕水了 suī rán wǒ yóu dé hái bú kuài, dàn shì wǒ bú zài pà shuǐ le Tuy tôi bơi vẫn chưa nhanh, nhưng tôi không còn sợ nước nữa.
这个暑假, 学游泳 是 我做过的 最值得的事 zhè ge shǔ jià, xué yóu yǒng shì wǒ zuò guò de zuì zhí dé de shì Hè này, học bơi là việc đáng giá nhất tôi từng làm.

Từ vựng trong bài

  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 后HSK1
    hòusau
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 到HSK1
    dàođến
  • 二HSK1
    èrhai
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 十HSK1
    shímười
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
▶ Học bài này (có audio + bài tập)