Học đi xe đạp — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3
Bài "Học đi xe đạp" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hồi nhỏ, tôi luôn không biết đi xe đạp.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
小时候, 我一直 不会 骑自行车
Hồi nhỏ, tôi luôn không biết đi xe đạp.
我很想学, 但是 一直不敢
Tôi rất muốn học, nhưng luôn không dám.
去年夏天, 爸爸决定 教我
Mùa hè năm ngoái, bố quyết định dạy tôi.
一开始, 我骑得 很慢, 还经常 摔倒
Lúc đầu, tôi đạp rất chậm, còn thường xuyên ngã.
爸爸告诉我, 摔倒 是 很正常的事
Bố nói với tôi, ngã là chuyện rất bình thường.
他一直 在旁边 扶着车子
Bố luôn ở bên cạnh giữ xe.
练习了几天 以后, 我骑得 比以前 稳多了
Luyện tập mấy ngày xong, tôi đạp vững hơn nhiều so với trước.
有一次, 我一个人 骑了很远
Có một lần, tôi một mình đạp rất xa.
那天, 我骑得 又快又开心
Hôm đó, tôi đạp vừa nhanh vừa vui.
现在, 我已经 骑得 很熟练了
Bây giờ, tôi đã đạp rất thành thạo.
我还学会了 怎么 在车流里 骑车
Tôi còn học được cách đạp xe trong dòng xe.
学会 骑自行车 以后, 我觉得 自己 更独立了
Học được cách đi xe đạp xong, tôi cảm thấy bản thân độc lập hơn.
Từ vựng trong bài
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 不HSK1bùkhông
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 车HSK1chēxe
- 很HSK1hěnrất
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 学HSK1xuéhọc
- 是HSK1shìlà
- 去年HSK1qùniánnăm ngoái
- 天HSK1tiānngày
- 爸爸HSK1bà babố
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 后HSK1hòusau
- 前HSK1qiántrước
- 多HSK1duōnhiều
- 有HSK1yǒucó
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 那HSK1nàđó; kia
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng