123tiengtrung.comĐọc hiểu

Mạng xã hội và đời sống riêng tư — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Mạngxãhộiđờitự học tiếng Trung

Bài "Mạng xã hội và đời sống riêng tư" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ngày nay, mạng xã hội đã thâm nhập vào mọi mặt của cuộc sống con người, từ…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

如今, 社交媒体 已经渗透到 人们生活的 方方面面, 从了解新闻 到维系人际关系, 几乎无处不在。 rújīn, shèjiāo méitǐ yǐjīng shèntòu dào rénmen shēnghuó de fāngfāngmiànmiàn, cóng liǎojiě xīnwén dào wéixì rénjì guānxì, jīhū wúchù bú zài. Ngày nay, mạng xã hội đã thâm nhập vào mọi mặt của cuộc sống con người, từ việc cập nhật tin tức đến duy trì các mối quan hệ, gần như có mặt ở khắp mọi nơi.
它让 身处异地的亲友 能够随时保持联系, 也为普通人提供了 展示自我、 表达观点的 平台。 tā ràng shēn chǔ yìdì de qīnyǒu nénggòu suíshí bǎochí liánxì, yě wéi pǔtōngrén tígōng le zhǎnshì zìwǒ, biǎodá guāndiǎn de píngtái. Nó giúp bạn bè, người thân ở xa có thể giữ liên lạc bất cứ lúc nào, đồng thời cũng mang lại cho người bình thường một nền tảng để thể hiện bản thân và bày tỏ quan điểm.
然而, 这种便利的背后 也隐藏着 不容忽视的 隐私风险。 rán'ér, zhè zhǒng biànlì de bèihòu yě yǐncángzhe bùróng hūshì de yǐnsī fēngxiǎn. Tuy nhiên, đằng sau sự tiện lợi này cũng ẩn chứa những rủi ro về quyền riêng tư không thể xem nhẹ.
许多人 在不经意间, 把自己的行踪、 住址 甚至生活细节 暴露在网络上, 给不法分子 可乘之机。 xǔduō rén zài bù jīngyì jiān, bǎ zìjǐ de xíngzōng, zhùzhǐ shènzhì shēnghuó xìjié bàolù zài wǎngluò shàng, gěi bùfǎ fènzǐ kě chéng zhī jī. Nhiều người, mà không hề nhận ra, để lộ hành tung, địa chỉ, và thậm chí cả chi tiết cuộc sống lên mạng, tạo cơ hội cho kẻ xấu lợi dụng.
更令人担忧的是, 一旦 个人信息被泄露, 往往难以 彻底消除 其影响。 gèng lìng rén dānyōu de shì, yídàn gèrén xìnxī bèi xièlù, wǎngwǎng nányǐ chèdǐ xiāochú qí yǐngxiǎng. Điều đáng lo ngại hơn là, một khi thông tin cá nhân bị rò rỉ, thường rất khó xoá bỏ hoàn toàn ảnh hưởng của nó.
除了隐私问题, 社交媒体 还容易助长 攀比心理。 chúle yǐnsī wèntí, shèjiāo méitǐ hái róngyì zhùzhǎng pānbǐ xīnlǐ. Ngoài vấn đề quyền riêng tư, mạng xã hội còn dễ dàng thúc đẩy tâm lý so sánh, ganh đua.
人们习惯于 只展示 生活中 光鲜亮丽的一面, 却很少提及 背后的辛苦与挫折。 rénmen xíguàn yú zhǐ zhǎnshì shēnghuó zhōng guāngxiān liànglì de yímiàn, què hěn shǎo tíjí bèihòu de xīnkǔ yǔ cuòzhé. Con người quen chỉ phô bày mặt hào nhoáng, rạng rỡ trong cuộc sống, mà hiếm khi nhắc đến những vất vả và thất bại phía sau.
长期浏览 这些 经过精心包装的 内容, 容易让人产生焦虑, 甚至怀疑 自己的生活 是否不够精彩。 chángqī liúlǎn zhèxiē jīngguò jīngxīn bāozhuāng de nèiróng, róngyì ràng rén chǎnshēng jiāolǜ, shènzhì huáiyí zìjǐ de shēnghuó shìfǒu bú gòu jīngcǎi. Việc lâu dài xem nội dung được chăm chút kỹ lưỡng này dễ khiến con người sinh ra lo âu, thậm chí nghi ngờ liệu cuộc sống của mình có đủ thú vị hay không.
与此同时, 越来越多的人 对社交媒体 产生了依赖, 一有空闲时间 就下意识地 拿起手机 刷新页面。 yǔ cǐ tóngshí, yuè lái yuè duō de rén duì shèjiāo méitǐ chǎnshēng le yīlài, yì yǒu kòngxián shíjiān jiù xiàyìshí de ná qǐ shǒujī shuāxīn yèmiàn. Đồng thời, ngày càng nhiều người trở nên phụ thuộc vào mạng xã hội, hễ có thời gian rảnh là theo bản năng cầm điện thoại lên để làm mới trang.
这种习惯 不仅占用 大量时间, 也在无形中 削弱了 人们 与身边真实世界 互动的能力。 zhè zhǒng xíguàn bùjǐn zhànyòng dàliàng shíjiān, yě zài wúxíng zhōng xuēruò le rénmen yǔ shēnbiān zhēnshí shìjiè hùdòng de nénglì. Thói quen này không chỉ chiếm dụng rất nhiều thời gian, mà còn âm thầm làm suy yếu khả năng tương tác của con người với thế giới thực xung quanh.
面对这些问题, 我们并不需要 完全拒绝 社交媒体, 而是应当 学会理性使用。 miànduì zhèxiē wèntí, wǒmen bìng bù xūyào wánquán jùjué shèjiāo méitǐ, ér shì yīngdāng xuéhuì lǐxìng shǐyòng. Đối mặt với những vấn đề này, chúng ta không cần phải hoàn toàn từ chối mạng xã hội, mà nên học cách sử dụng nó một cách hợp lý.
设定 使用时间的界限, 谨慎分享 个人信息, 多关注 真实的人际交往, 才能真正享受 科技带来的便利, 而不被其反噬。 shèdìng shǐyòng shíjiān de jièxiàn, jǐnshèn fēnxiǎng gèrén xìnxī, duō guānzhù zhēnshí de rénjì jiāowǎng, cáinéng zhēnzhèng xiǎngshòu kējì dàilái de biànlì, ér bú bèi qí fǎnshì. Chỉ có đặt ra giới hạn thời gian sử dụng, chia sẻ một cách thận trọng thông tin cá nhân, và quan tâm nhiều hơn đến các mối quan hệ thực sự, mới có thể thực sự tận hưởng sự tiện lợi mà công nghệ mang lại, mà không bị nó phản tác dụng.
归根结底, 社交媒体 只是工具, 如何使用它, 决定权始终 握在我们自己手中。 guīgēn jiédǐ, shèjiāo méitǐ zhǐshì gōngjù, rúhé shǐyòng tā, juédìngquán shǐzhōng wò zài wǒmen zìjǐ shǒuzhōng. Xét cho cùng, mạng xã hội chỉ là một công cụ, cách chúng ta sử dụng nó, quyền quyết định luôn nằm trong tay chính chúng ta.
学会 在虚拟世界 与现实生活之间 找到平衡, 才是 数字时代 每个人 都应掌握的能力。 xuéhuì zài xūnǐ shìjiè yǔ xiànshí shēnghuó zhījiān zhǎodào pínghéng, cái shì shùzì shídài měi gè rén dōu yīng zhǎngwò de nénglì. Học cách tìm sự cân bằng giữa thế giới ảo và cuộc sống thực, mới là khả năng mà mỗi người nên nắm vững trong thời đại số.
唯有把握好 这个度, 我们才能 既享受 连接的美好, 又守住 内心的宁静。 wéiyǒu bǎwò hǎo zhège dù, wǒmen cáinéng jì xiǎngshòu liánjiē de měihǎo, yòu shǒuzhù nèixīn de níngjìng. Chỉ khi nắm vững được mức độ này, chúng ta mới có thể vừa tận hưởng vẻ đẹp của sự kết nối, vừa giữ được sự bình yên trong tâm hồn.
毕竟, 真正的连接, 从来不在 屏幕之中。 bìjìng, zhēnzhèng de liánjiē, cónglái bú zài píngmù zhī zhōng. Suy cho cùng, sự kết nối thực sự, chưa bao giờ nằm trong màn hình.

Từ vựng trong bài

  • 到HSK1
    dàođến
  • 人HSK1
    rénngười
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 后HSK1
    hòusau
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 这个HSK1
    zhègecái này
▶ Học bài này (có audio + bài tập)