Học vẽ tranh — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3
Bài "Học vẽ tranh" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi từ nhỏ đã thích vẽ tranh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我从小 就喜欢 画画儿
Tôi từ nhỏ đã thích vẽ tranh.
但是, 我一直觉得 自己 画得不好
Nhưng, tôi luôn cảm thấy bản thân vẽ không đẹp.
去年, 我报名 参加了 一个绘画班
Năm ngoái, tôi đăng ký tham gia một lớp vẽ.
老师教得 很耐心, 也很有方法
Thầy cô dạy rất kiên nhẫn, cũng rất có phương pháp.
一开始, 我画得 很生硬, 线条 也不流畅
Lúc đầu, tôi vẽ rất cứng nhắc, nét vẽ cũng không mượt.
老师说, 多练习 就会画得 越来越好
Thầy cô nói, luyện tập nhiều sẽ vẽ ngày càng đẹp.
我每天都 花时间 练习画画儿
Tôi mỗi ngày đều dành thời gian luyện tập vẽ tranh.
慢慢地, 我画得 比以前 自然多了
Dần dần, tôi vẽ tự nhiên hơn nhiều so với trước.
上个月, 我画了 一幅 关于家乡的 画儿
Tháng trước, tôi vẽ một bức tranh về quê hương.
老师看了 以后, 夸我 画得 很有感情
Thầy cô xem xong, khen tôi vẽ rất có cảm xúc.
那幅画儿 后来 还参加了 学校的展览
Bức tranh đó sau đó còn tham gia triển lãm của trường.
我觉得, 坚持 真的 能让人 进步
Tôi cảm thấy, kiên trì thật sự có thể khiến người ta tiến bộ.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 不HSK1bùkhông
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 去年HSK1qùniánnăm ngoái
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 很HSK1hěnrất
- 也HSK1yěcũng
- 有HSK1yǒucó
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 说HSK1shuōnói
- 多HSK1duōnhiều
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 来HSK1láiđến; tới
- 天HSK1tiānngày
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 前HSK1qiántrước
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 后HSK1hòusau
- 那HSK1nàđó; kia
- 还HSK1háivẫn, còn
- 学校HSK1xué xiàotrường học
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 人HSK1rénngười