123tiengtrung.comĐọc hiểu

Một lần đi khám răng — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3

Đọc hiểuHSK3lầnđikhámrăngtự học tiếng Trung

Bài "Một lần đi khám răng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần trước, răng tôi bỗng nhiên rất đau.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

上个星期, 我的牙 突然 很疼 shàng gè xīng qī, wǒ de yá tū rán hěn téng Tuần trước, răng tôi bỗng nhiên rất đau.
我从来没有 这么疼过, 晚上 都睡不着 wǒ cóng lái méi yǒu zhè me téng guò, wǎn shàng dōu shuì bù zhe Tôi chưa bao giờ đau như vậy, buổi tối đều không ngủ được.
第二天一早, 我就 去了医院 dì èr tiān yì zǎo, wǒ jiù qù le yī yuàn Sáng sớm hôm sau, tôi liền đến bệnh viện.
医生检查了 以后, 说 我有 一颗蛀牙 yī shēng jiǎn chá le yǐ hòu, shuō wǒ yǒu yì kē zhù yá Bác sĩ khám xong, nói tôi có một cái răng sâu.
我很害怕, 因为 我从来 没看过牙 wǒ hěn hài pà, yīn wèi wǒ cóng lái méi kàn guò yá Tôi rất sợ, vì tôi chưa bao giờ đi khám răng.
医生说, 这个治疗 不会太痛, 让我放心 yī shēng shuō, zhè ge zhì liáo bú huì tài tòng, ràng wǒ fàng xīn Bác sĩ nói, lần điều trị này sẽ không quá đau, khiến tôi yên tâm.
治疗的时候, 我一直 紧张地 闭着眼睛 zhì liáo de shí hòu, wǒ yì zhí jǐn zhāng dì bì zhuó yǎn jīng Lúc điều trị, tôi luôn căng thẳng nhắm chặt mắt.
没想到, 整个过程 比我想象的 容易得多 méi xiǎng dào, zhěng gè guò chéng bǐ wǒ xiǎng xiàng de róng yì dé duō Không ngờ, cả quá trình dễ hơn nhiều so với tôi tưởng tượng.
医生还 告诉我, 平时 要少吃 甜的东西 yī shēng huán gào sù wǒ, píng shí yào shǎo chī tián de dōng xī Bác sĩ còn nói với tôi, bình thường cần ăn ít đồ ngọt.
治疗结束后, 牙齿 真的 不疼了 zhì liáo jié shù hòu, yá chǐ zhēn de bù téng le Điều trị kết thúc, răng thật sự hết đau.
这次经历 让我明白, 定期检查 牙齿 很重要 zhè cì jīng lì ràng wǒ míng bái, dìng qī jiǎn chá yá chǐ hěn zhòng yào Trải nghiệm lần này khiến tôi hiểu ra, khám định kỳ răng rất quan trọng.
以后, 我打算 每年都 去检查一次 yǐ hòu, wǒ dǎ suàn měi nián dōu qù jiǎn chá yí cì Sau này, tôi định mỗi năm đều đi khám một lần.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 二HSK1
    èrhai
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 一HSK1
    yīmột
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 去HSK1
    qùđi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 后HSK1
    hòusau
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 到HSK1
    dàođến
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 年HSK1
    niánnăm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)