123tiengtrung.comĐọc hiểu

Phỏng vấn vào câu lạc bộ ở trường — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3

Đọc hiểuHSK3Phỏngvấnvàocâutự học tiếng Trung

Bài "Phỏng vấn vào câu lạc bộ ở trường" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Câu lạc bộ tranh biện của trường đang tuyển thành viên mới.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

学校的 辩论社 正在招 新成员 xué xiào de biàn lùn shè zhèng zài zhāo xīn chéng yuán Câu lạc bộ tranh biện của trường đang tuyển thành viên mới.
我从很早 就对辩论 很感兴趣, 所以 决定报名 wǒ cóng hěn zǎo jiù duì biàn lùn hěn gǎn xìng qù, suǒ yǐ jué dìng bào míng Tôi từ rất sớm đã rất hứng thú với tranh biện, nên quyết định đăng ký.
报名以后, 我需要 参加 一次面试 bào míng yǐ hòu, wǒ xū yào cān jiā yí cì miàn shì Đăng ký xong, tôi cần tham gia một buổi phỏng vấn.
面试那天, 我提前 十分钟 到了教室 miàn shì nà tiān, wǒ tí qián shí fēn zhōng dào le jiào shì Ngày phỏng vấn, tôi đến ở phòng học sớm mười phút.
负责面试的 是 社团的 老学长 和老学姐 fù zé miàn shì de shì shè tuán de lǎo xué zhǎng hé lǎo xué jiě Người phụ trách phỏng vấn là các anh khoá trên và các chị khoá trên của câu lạc bộ.
他们先 让我做了 一个简短的 自我介绍 tā men xiān ràng wǒ zuò le yí gè jiǎn duǎn de zì wǒ jiè shào Họ trước tiên để tôi làm một màn tự giới thiệu ngắn gọn.
然后, 他们给了我 一个话题, 让我 即兴发言 rán hòu, tā men gěi le wǒ yí gè huà tí, ràng wǒ jí xìng fā yán Sau đó, họ cho tôi một chủ đề, để tôi phát biểu ngẫu hứng.
因为 准备不够 充分, 我一开始 说得 有点儿乱 yīn wèi zhǔn bèi bú gòu chōng fèn, wǒ yì kāi shǐ shuō dé yǒu diǎn er luàn Vì chuẩn bị chưa đủ kỹ, lúc đầu tôi nói hơi lộn xộn.
不过, 我很快 调整了状态, 思路 也清晰了 bú guò, wǒ hěn kuài tiáo zhěng le zhuàng tài, sī lù yě qīng xī le Nhưng, tôi nhanh chóng điều chỉnh lại trạng thái, suy nghĩ cũng rõ ràng hơn.
学长说, 我 虽然 经验不多, 但是 逻辑能力 不错 xué zhǎng shuō, wǒ suī rán jīng yàn bù duō, dàn shì luó jí néng lì bú cuò Anh khoá trên nói, tôi tuy kinh nghiệm không nhiều, nhưng khả năng logic khá tốt.
一个星期后, 我收到了 通过面试的 消息 yí gè xīng qī hòu, wǒ shōu dào le tōng guò miàn shì de xiāo xī Một tuần sau, tôi nhận được tin trúng tuyển phỏng vấn.
我很期待, 接下来 能在辩论社 学到 更多东西 wǒ hěn qī dài, jiē xià lái néng zài biàn lùn shè xué dào gèng duō dōng xī Tôi rất mong chờ, sắp tới học được nhiều thứ hơn ở câu lạc bộ tranh biện.

Từ vựng trong bài

  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 后HSK1
    hòusau
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 有点儿HSK1
    yǒudiǎnrhơi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)