Lần đầu đi phỏng vấn xin việc — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3
Bài "Lần đầu đi phỏng vấn xin việc" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần trước, tôi đi tham gia một buổi phỏng vấn xin việc.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
上个星期, 我去参加了 一次 工作面试
Tuần trước, tôi đi tham gia một buổi phỏng vấn xin việc.
这是我 第一次面试, 心里 很紧张
Đây là lần phỏng vấn đầu tiên của tôi, trong lòng rất hồi hộp.
面试以前, 我 认真准备了 很久
Trước buổi phỏng vấn, tôi chuẩn bị kỹ rất lâu.
我上网查了 很多 关于 那家公司的 资料
Tôi lên mạng tra rất nhiều tài liệu về công ty đó.
面试官 问了我 很多问题
Người phỏng vấn hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.
有的问题 我以前 从来没想过
Có câu hỏi mà trước đây tôi chưa từng nghĩ tới.
虽然 有点儿紧张, 但是 我还是 尽力回答了
Tuy hơi hồi hộp, nhưng tôi vẫn cố gắng trả lời.
面试官说, 我的经验 虽然不多, 但是 很有潜力
Người phỏng vấn nói, kinh nghiệm của tôi tuy không nhiều, nhưng rất có tiềm năng.
面试结束后, 我觉得 自己 表现得 还不错
Phỏng vấn kết thúc, tôi cảm thấy bản thân thể hiện khá tốt.
一个星期后, 公司通知我 被录取了
Một tuần sau, công ty báo cho tôi được nhận rồi.
这是 我经历过的 最紧张的 一次面试
Đây là lần phỏng vấn căng thẳng nhất mà tôi từng trải qua.
我相信, 这次经历 会对我以后 很有帮助
Tôi tin, trải nghiệm lần này sẽ giúp ích rất nhiều cho tôi sau này.
Từ vựng trong bài
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 很HSK1hěnrất
- 前HSK1qiántrước
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 多HSK1duōnhiều
- 那HSK1nàđó; kia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 问HSK1wènhỏi
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 有的HSK1yǒudecó (những cái)
- 来HSK1láiđến; tới
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 有点儿HSK1yǒudiǎnrhơi
- 还HSK1háivẫn, còn
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 说HSK1shuōnói
- 不HSK1bùkhông
- 有HSK1yǒucó
- 后HSK1hòusau
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 对HSK1duìđúng; đối với