123tiengtrung.comĐọc hiểu

Lần đầu đi phỏng vấn xin việc — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3

Đọc hiểuHSK3Lầnđầuđiphỏngtự học tiếng Trung

Bài "Lần đầu đi phỏng vấn xin việc" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần trước, tôi đi tham gia một buổi phỏng vấn xin việc.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

上个星期, 我去参加了 一次 工作面试 shàng gè xīng qī, wǒ qù cān jiā le yí cì gōng zuò miàn shì Tuần trước, tôi đi tham gia một buổi phỏng vấn xin việc.
这是我 第一次面试, 心里 很紧张 zhè shì wǒ dì yī cì miàn shì, xīn lǐ hěn jǐn zhāng Đây là lần phỏng vấn đầu tiên của tôi, trong lòng rất hồi hộp.
面试以前, 我 认真准备了 很久 miàn shì yǐ qián, wǒ rèn zhēn zhǔn bèi le hěn jiǔ Trước buổi phỏng vấn, tôi chuẩn bị kỹ rất lâu.
我上网查了 很多 关于 那家公司的 资料 wǒ shàng wǎng chá le hěn duō guān yú nà jiā gōng sī de zī liào Tôi lên mạng tra rất nhiều tài liệu về công ty đó.
面试官 问了我 很多问题 miàn shì guān wèn le wǒ hěn duō wèn tí Người phỏng vấn hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.
有的问题 我以前 从来没想过 yǒu de wèn tí wǒ yǐ qián cóng lái méi xiǎng guò Có câu hỏi mà trước đây tôi chưa từng nghĩ tới.
虽然 有点儿紧张, 但是 我还是 尽力回答了 suī rán yǒu diǎn er jǐn zhāng, dàn shì wǒ hái shì jìn lì huí dá le Tuy hơi hồi hộp, nhưng tôi vẫn cố gắng trả lời.
面试官说, 我的经验 虽然不多, 但是 很有潜力 miàn shì guān shuō, wǒ de jīng yàn suī rán bù duō, dàn shì hěn yǒu qián lì Người phỏng vấn nói, kinh nghiệm của tôi tuy không nhiều, nhưng rất có tiềm năng.
面试结束后, 我觉得 自己 表现得 还不错 miàn shì jié shù hòu, wǒ jué de zì jǐ biǎo xiàn dé hái bú cuò Phỏng vấn kết thúc, tôi cảm thấy bản thân thể hiện khá tốt.
一个星期后, 公司通知我 被录取了 yí gè xīng qī hòu, gōng sī tōng zhī wǒ bèi lù qǔ le Một tuần sau, công ty báo cho tôi được nhận rồi.
这是 我经历过的 最紧张的 一次面试 zhè shì wǒ jīng lì guò de zuì jǐn zhāng de yí cì miàn shì Đây là lần phỏng vấn căng thẳng nhất mà tôi từng trải qua.
我相信, 这次经历 会对我以后 很有帮助 wǒ xiāng xìn, zhè cì jīng lì huì duì wǒ yǐ hòu hěn yǒu bāng zhù Tôi tin, trải nghiệm lần này sẽ giúp ích rất nhiều cho tôi sau này.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 有点儿HSK1
    yǒudiǎnrhơi
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 后HSK1
    hòusau
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
▶ Học bài này (có audio + bài tập)