123tiengtrung.comĐọc hiểu

Lần đầu tự nấu ăn đãi bạn — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3

Đọc hiểuHSK3Lầnđầutựnấutự học tiếng Trung

Bài "Lần đầu tự nấu ăn đãi bạn" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần trước, lần đầu tiên tôi tự nấu ăn mời bạn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

上周末, 我 第一次 自己做饭 请朋友吃 shàng zhōu mò, wǒ dì yī cì zì jǐ zuò fàn qǐng péng yǒu chī Cuối tuần trước, lần đầu tiên tôi tự nấu ăn mời bạn.
以前 我 从来没有 做过 一顿 完整的 饭 yǐ qián wǒ cóng lái méi yǒu zuò guò yí dùn wán zhěng de fàn Trước đây tôi chưa bao giờ nấu một bữa cơm hoàn chỉnh.
为了这顿饭, 我 提前一天 就开始 准备 wèi le zhè dùn fàn, wǒ tí qián yì tiān jiù kāi shǐ zhǔn bèi Vì bữa cơm này, tôi bắt đầu chuẩn bị từ một ngày trước.
我 先上网 查菜谱, 再列出 要买的 材料 wǒ xiān shàng wǎng chá cài pǔ, zài liè chū yào mǎi de cái liào Tôi trước tiên lên mạng tra công thức, rồi liệt kê nguyên liệu cần mua.
到了菜市场, 我发现 买菜 也没有 想象中 那么简单 dào le cài shì chǎng, wǒ fā xiàn mǎi cài yě méi yǒu xiǎng xiàng zhōng nà me jiǎn dān Đến chợ, tôi phát hiện mua thức ăn cũng không đơn giản như tưởng tượng.
回到家, 我 按照菜谱 一步一步地 做 huí dào jiā, wǒ àn zhào cài pǔ yí bù yi bù dì zuò Về đến nhà, tôi làm theo công thức từng bước một.
虽然 中间 我把盐 放多了, 但是 味道 还可以 suī rán zhōng jiān wǒ bǎ yán fàng duō le, dàn shì wèi dào hái kě yǐ Tuy giữa chừng tôi cho muối nhiều quá, nhưng vị vẫn tạm được.
朋友们 来了以后, 尝了 我做的菜, 都说 做得 不错 péng yǒu men lái le yǐ hòu, cháng le wǒ zuò de cài, dōu shuō zuò dé bú cuò Bạn bè đến xong, nếm món tôi nấu, đều nói nấu khá ngon.
听到 他们的 表扬, 我心里 特别高兴 tīng dào tā men de biǎo yáng, wǒ xīn lǐ tè bié gāo xìng Nghe lời khen của họ, trong lòng tôi rất vui.
这次经历 让我知道, 做饭 虽然麻烦, 却也 很有成就感 zhè cì jīng lì ràng wǒ zhī dào, zuò fàn suī rán má fán, què yě hěn yǒu chéng jiù gǎn Trải nghiệm lần này khiến tôi biết, nấu ăn tuy phiền phức, nhưng cũng rất có cảm giác thành tựu.
跟在饭店吃 比起来, 自己做的饭 更让人放心 gēn zài fàn diàn chī bǐ qǐ lái, zì jǐ zuò de fàn gèng ràng rén fàng xīn So với ăn ở nhà hàng, cơm tự nấu khiến người ta yên tâm hơn.
我打算 以后 多学 几道菜, 慢慢 提高 自己的水平 wǒ dǎ suàn yǐ hòu duō xué jǐ dào cài, màn màn tí gāo zì jǐ de shuǐ píng Tôi định sau này học thêm vài món, dần dần nâng cao trình độ của mình.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 做饭HSK1
    zuò fànnấu ăn
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 到HSK1
    dàođến
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 是HSK1
    shìlà
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 饭店HSK1
    fàndiànnhà hàng, khách sạn
  • 人HSK1
    rénngười
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 水HSK1
    shuǐnước
▶ Học bài này (có audio + bài tập)