123tiengtrung.comĐọc hiểu

Ngày đầu đi làm thêm — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3

Đọc hiểuHSK3Ngàyđầuđilàmtự học tiếng Trung

Bài "Ngày đầu đi làm thêm" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần trước, tôi bắt đầu công việc làm thêm đầu tiên trong đời.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

上个星期, 我开始了 人生中 第一份 兼职工作 shàng gè xīng qī, wǒ kāi shǐ le rén shēng zhōng dì yī fèn jiān zhí gōng zuò Tuần trước, tôi bắt đầu công việc làm thêm đầu tiên trong đời.
那是 一家咖啡店, 我负责 在前台 点单 nà shì yì jiā kā fēi diàn, wǒ fù zé zài qián tái diǎn dān Đó là một quán cà phê, tôi phụ trách ở quầy nhận đơn.
我从来没有 接触过 收银系统, 一开始 很紧张 wǒ cóng lái méi yǒu jiē chù guò shōu yín xì tǒng, yì kāi shǐ hěn jǐn zhāng Tôi chưa bao giờ tiếp xúc với hệ thống thu ngân, lúc đầu rất hồi hộp.
店长 很有耐心, 一步一步 教我 怎么操作 diàn cháng hěn yǒu nài xīn, yí bù yi bù jiào wǒ zěn me cāo zuò Quản lý cửa hàng rất kiên nhẫn, từng bước một dạy tôi cách thao tác.
第一位顾客 点单的时候, 我 紧张得 手都在抖 dì yī wèi gù kè diǎn dān de shí hòu, wǒ jǐn zhāng dé shǒu dōu zài dǒu Vị khách đầu tiên lúc gọi đơn, tôi hồi hộp đến mức tay đều run.
好在 顾客很友善, 还笑着 鼓励了我 hǎo zài gù kè hěn yǒu shàn, hái xiào zhe gǔ lì le wǒ May mà khách hàng thân thiện, còn cười động viên tôi.
中午的时候, 店里 突然 来了 很多顾客 zhōng wǔ de shí hòu, diàn lǐ tū rán lái le hěn duō gù kè Lúc trưa, trong quán bỗng nhiên đến rất nhiều khách.
我从来 没经历过 这么忙的 场面, 完全 手忙脚乱 wǒ cóng lái méi jīng lì guò zhè me máng de chǎng miàn, wán quán shǒu máng jiǎo luàn Tôi chưa bao giờ trải qua cảnh tượng, bận rộn như vậy hoàn toàn luống cuống tay chân.
幸好 同事们 及时过来 帮忙, 情况 才好转 xìng hǎo tóng shì men jí shí guò lái bāng máng, qíng kuàng cái hǎo zhuǎn May mắn là đồng nghiệp kịp thời đến giúp, tình hình mới cải thiện.
下班的时候, 我已经 累得 说不出话来 xià bān de shí hòu, wǒ yǐ jīng lèi dé shuō bù chū huà lái Lúc tan làm, tôi đã mệt đến mức không nói nên lời.
虽然 很辛苦, 但是 我觉得 这份工作 让我学到 很多 suī rán hěn xīn kǔ, dàn shì wǒ jué de zhè fèn gōng zuò ràng wǒ xué dào hěn duō Tuy rất vất vả, nhưng tôi cảm thấy công việc này khiến tôi học được rất nhiều.
我希望, 以后 能做得 越来越熟练 wǒ xī wàng, yǐ hòu néng zuò dé yuè lái yuè shú liàn Tôi hy vọng, sau này có thể làm ngày càng thành thạo.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 是HSK1
    shìlà
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 中午HSK1
    zhōng wǔbuổi trưa
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 下班HSK1
    xiàbāntan làm
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 到HSK1
    dàođến
  • 后HSK1
    hòusau
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 做HSK1
    zuòlàm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)