123tiengtrung.comĐọc hiểu

Sự suy giảm của tư duy phản biện… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK8

Đọc hiểuHSK8Sựsuygiảmtưtự học tiếng Trung

Bài "Sự suy giảm của tư duy phản biện trong thời đại thuật toán" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trong thời đại thuật toán chi phối việc phân phối thông tin, phương thức con…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

在 算法 主导 信息分发的 时代, 人们 获取 知识的 方式, 正在 经历 一场 悄无声息 却 影响深远的 变革。 zài suàn fǎ zhǔ dǎo xìn xī fēn fā de shí dài, rén men huò qǔ zhī shi de fāng shì, zhèng zài jīng lì yì chǎng qiǎo wú shēng xī què yǐng xiǎng shēn yuǎn de biàn gé. Trong thời đại thuật toán chi phối việc phân phối thông tin, phương thức con người tiếp nhận tri thức đang trải qua một cuộc biến đổi lặng lẽ nhưng ảnh hưởng sâu rộng.
与其说 这是 一场 技术革命, 不如说 是 一场 关于 "如何思考" 本身的 革命。 yǔ qí shuō zhè shì yì chǎng jì shù gé mìng, bù rú shuō shì yì chǎng guān yú "rú hé sī kǎo" běn shēn de gé mìng. Thay vì nói đây là một cuộc cách mạng công nghệ, chi bằng nói là một cuộc cách mạng về cách "tư duy" tự thân.
过去, 人们 需要 主动 检索、 比较、 甄别 信息, 这个过程 本身, 便是 批判性思维 得以 锻炼的 场域。 guò qù, rén men xū yào zhǔ dòng jiǎn suǒ, bǐ jiào, zhēn bié xìn xī, zhè ge guò chéng běn shēn, biàn shì pī pàn xìng sī wéi dé yǐ duàn liàn de chǎng yù. Trước đây, con người cần chủ động tra cứu, so sánh, sàng lọc thông tin, quá trình này tự nó, chính là lĩnh vực mà tư duy phản biện được rèn luyện.
如今, 算法 根据 用户的 历史偏好, 提前完成了 筛选, 将 最"合口味"的 内容, 直接 推送到 眼前。 rú jīn, suàn fǎ gēn jù yòng hù de lì shǐ piān hǎo, tí qián wán chéng le shāi xuǎn, jiāng zuì"hé kǒu wèi"de nèi róng, zhí jiē tuī sòng dào yǎn qián. Ngày nay, thuật toán dựa vào sở thích trong quá khứ của người dùng, đã hoàn thành trước việc sàng lọc, đem những nội dung hợp khẩu vị nhất, trực tiếp đẩy đến trước mắt.
这种便利, 表面上 节省了 时间与 精力, 实则 悄然 剥夺了 人们 主动思考、 独立判断的 机会。 zhè zhǒng biàn lì, biǎo miàn shàng jié shěng le shí jiān yǔ jīng lì, shí zé qiǎo rán bāo duó le rén men zhǔ dòng sī kǎo, dú lì pàn duàn de jī huì. Sự tiện lợi này, bề ngoài tiết kiệm thời gian và công sức, thực chất lặng lẽ tước đoạt cơ hội tư duy chủ động, phán đoán độc lập của con người.
一方面, 信息获取的 效率, 得到了 前所未有的 提升; yì fāng miàn, xìn xī huò qǔ de xiào lǜ, dé dào le qián suǒ wèi yǒu de tí shēng ; Một mặt, hiệu suất thu nhận thông tin đã được nâng cao chưa từng có.
另一方面, 人们 赖以 形成 独立见解的 认知肌肉, 却 不知不觉地 日渐 萎缩。 lìng yì fāng miàn, rén men lài yǐ xíng chéng dú lì jiàn jiě de rèn zhī jī ròu, què bù zhī bù jué dì rì jiàn wěi suō. Mặt khác, cơ bắp nhận thức nhờ vào đó hình thành nên kiến giải độc lập của con người, lại trong vô thức ngày càng teo đi.
之所以 这种趋势 令人担忧, 是因为 批判性思维, 恰恰是 抵御 虚假信息与 极端言论的 第一道 防线。 zhī suǒ yǐ zhè zhǒng qū shì lìng rén dān yōu, shì yīn wèi pī pàn xìng sī wéi, qià qià shì dǐ yù xū jiǎ xìn xī yǔ jí duān yán lùn de dì yī dào fáng xiàn. Xu hướng này sở dĩ đáng lo ngại, là vì tư duy phản biện, chính là phòng tuyến đầu tiên chống lại thông tin giả và phát ngôn cực đoan.
尽管 许多人 自诩 理性, 但 当 算法 不断 投喂 符合 其既有 立场的 内容时, 理性 往往 沦为 一种 自我确认的 幻觉。 jǐn guǎn xǔ duō rén zì xǔ lǐ xìng, dàn dāng suàn fǎ bú duàn tóu wèi fú hé qí jì yǒu lì chǎng de nèi róng shí, lǐ xìng wǎng wǎng lún wèi yì zhǒng zì wǒ què rèn de huàn jué. Mặc dù nhiều người tự nhận lý trí, nhưng khi thuật toán không ngừng nạp những nội dung phù hợp với lập trường sẵn có, lý trí thường trở thành một loại ảo tưởng tự xác nhận.
即便 偶尔 接触到 相左的 观点, 用户 也常常 倾向于 将其 视为 异常, 而非 反思 自身认知的 契机。 jí biàn ǒu ěr jiē chù dào xiāng zuǒ de guān diǎn, yòng hù yě cháng cháng qīng xiàng yú jiāng qí shì wèi yì cháng, ér fēi fǎn sī zì shēn rèn zhī de qì jī. Ngay cả khi thỉnh thoảng tiếp xúc với quan điểm trái ngược, người dùng thì cũng thường có xu hướng coi nó là bất thường, chứ không phải cơ hội suy ngẫm lại nhận thức của bản thân.
于是, 一个个 被算法 精心 构筑的 "信息茧房", 逐渐 取代了 原本 多元开放的 公共讨论 空间。 yú shì, yí gè gè bèi suàn fǎ jīng xīn gòu zhù de "xìn xī jiǎn fáng", zhú jiàn qǔ dài le yuán běn duō yuán kāi fàng de gōng gòng tǎo lùn kōng jiān. Vì thế, từng cái "cái kén thông tin", bị thuật toán công phu xây dựng, dần dần thay thế không gian thảo luận công cộng vốn đa nguyên cởi mở.
长此以往, 社会的 整体认知 水平, 恐怕 难以避免地 走向 某种 意义上的 同质化与 浅表化。 cháng cǐ yǐ wǎng, shè huì de zhěng tǐ rèn zhī shuǐ píng, kǒng pà nán yǐ bì miǎn dì zǒu xiàng mǒu zhǒng yì yì shàng de tóng zhì huà yǔ qiǎn biǎo huà. Cứ tiếp diễn như vậy, trình độ nhận thức tổng thể của xã hội, e rằng khó tránh khỏi đi đến ở một mức độ nào đó, sự đồng nhất hóa và sự hời hợt hóa.
更值得 警惕的是, 被简化、 被情绪化的 信息, 往往 比 复杂、 审慎的 分析, 更容易 在算法 机制中 获得 传播优势。 gèng zhí dé jǐng tì de shì, bèi jiǎn huà, bèi qíng xù huà de xìn xī, wǎng wǎng bǐ fù zá, shěn shèn de fēn xī, gèng róng yì zài suàn fǎ jī zhì zhōng huò dé chuán bō yōu shì. Điều đáng cảnh giác hơn là, thông tin bị đơn giản hóa, bị cảm xúc hóa thường dễ dàng hơn so với phân tích phức tạp, thận trọng giành được lợi thế lan truyền trong cơ chế thuật toán.
只有 重新 对信息 来源的 审视意识, 才能 在便利与 独立思考 之间, 找到 某种 脆弱却 必要的 平衡。 zhǐ yǒu chóng xīn duì xìn xī lái yuán de shěn shì yì shí, cái néng zài biàn lì yǔ dú lì sī kǎo zhī jiān, zhǎo dào mǒu zhǒng cuì ruò què bì yào de píng héng. Chỉ khi xây dựng lại ý thức xem xét đối với nguồn gốc thông tin, mới có thể tìm được một loại sự cân bằng mong manh nhưng cần thiết giữa sự tiện lợi và tư duy độc lập đó.
一些 教育机构, 已经开始 尝试 将媒介 素养与 批判性思维, 纳入 基础教育的 必修课程。 yì xiē jiào yù jī gòu, yǐ jīng kāi shǐ cháng shì jiāng méi jiè sù yǎng yǔ pī pàn xìng sī wéi, nà rù jī chǔ jiào yù de bì xiū kè chéng. Một số cơ sở giáo dục, đã bắt đầu thử nghiệm đưa năng lực truyền thông và tư duy phản biện, vào chương trình bắt buộc của giáo dục cơ bản.
归根结底, 技术本身 并无 立场, 如何 驾驭 它, 考验的 始终是 人类自身的 智慧与 警觉。 guī gēn jié dǐ, jì shù běn shēn bìng wú lì chǎng, rú hé jià yù tā, kǎo yàn de shǐ zhōng shì rén lèi zì shēn de zhì huì yǔ jǐng jué. Suy cho cùng, bản thân công nghệ vốn không có lập trường, làm thế nào để điều khiển nó, điều được thử thách luôn luôn là trí tuệ và sự cảnh giác của chính con người.

Từ vựng trong bài

  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 一HSK1
    yīmột
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 去HSK1
    qùđi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 元HSK1
    yuánnhân dân tệ
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)