123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về công bằng xã hội — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Bàncôngbằngxãtự học tiếng Trung

Bài "Bàn về công bằng xã hội" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy xã hội này công bằng không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 觉得 这个 社会 公平吗? Nǐ juéde zhège shèhuì gōngpíng ma? Bạn thấy xã hội này công bằng không?
很难 说 起点 就 不一样 。 Hěn nán shuō qǐdiǎn jiù bù yíyàng. Rất khó nói điểm xuất phát đã khác nhau rồi.
教育 能 改变 这种 不平等吗? Jiàoyù néng gǎibiàn zhè zhǒng bùpíngděng ma? Giáo dục có thể thay đổi loại bất bình đẳng này không?
能 但 需要 很长 时间 。 Néng dàn xūyào hěn cháng shíjiān. Có thể nhưng cần thời gian rất dài.
政府 应该 做 更多吗? Zhèngfǔ yīnggāi zuò gèng duō ma? Chính phủ nên làm nhiều hơn không?
福利 政策 确实 能 缩小 差距 。 Fúlì zhèngcè quèshí néng suōxiǎo chājù. Chính sách phúc lợi đúng là có thể thu hẹp khoảng cách.
但 高 福利 会 影响 效率吧? Dàn gāo fúlì huì yǐngxiǎng xiàolǜ ba? Nhưng phúc lợi cao sẽ ảnh hưởng hiệu suất chứ?
公平 和 效率 确实 很难 兼顾 。 Gōngpíng hé xiàolǜ quèshí hěn nán jiāngù. Công bằng và hiệu suất đúng là rất khó cân bằng cả hai.
你 更 倾向 哪一边? Nǐ gèng qīngxiàng nǎ yìbiān? Bạn nghiêng về bên nào hơn?
我 觉得 机会公平 比 结果公平 更重要 。 Wǒ juéde jīhuì gōngpíng bǐ jiéguǒ gōngpíng gèng zhòngyào. Tôi cho rằng công bằng cơ hội quan trọng hơn là công bằng kết quả.
这 是个 好 观点 。 Zhè shì ge hǎo guāndiǎn. Đây là quan điểm hay.
社会 需要 持续 讨论 这个 问题 。 Shèhuì xūyào chíxù tǎolùn zhège wèntí. Xã hội cần tiếp tục thảo luận vấn đề này.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 一HSK1
    yīmột
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
▶ Học bài này (có audio + bài tập)