Bàn về công bằng xã hội — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Bàn về công bằng xã hội" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy xã hội này công bằng không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 觉得 这个 社会 公平吗?
Bạn thấy xã hội này công bằng không?
很难 说 起点 就 不一样 。
Rất khó nói điểm xuất phát đã khác nhau rồi.
教育 能 改变 这种 不平等吗?
Giáo dục có thể thay đổi loại bất bình đẳng này không?
能 但 需要 很长 时间 。
Có thể nhưng cần thời gian rất dài.
政府 应该 做 更多吗?
Chính phủ nên làm nhiều hơn không?
福利 政策 确实 能 缩小 差距 。
Chính sách phúc lợi đúng là có thể thu hẹp khoảng cách.
但 高 福利 会 影响 效率吧?
Nhưng phúc lợi cao sẽ ảnh hưởng hiệu suất chứ?
公平 和 效率 确实 很难 兼顾 。
Công bằng và hiệu suất đúng là rất khó cân bằng cả hai.
你 更 倾向 哪一边?
Bạn nghiêng về bên nào hơn?
我 觉得 机会公平 比 结果公平 更重要 。
Tôi cho rằng công bằng cơ hội quan trọng hơn là công bằng kết quả.
这 是个 好 观点 。
Đây là quan điểm hay.
社会 需要 持续 讨论 这个 问题 。
Xã hội cần tiếp tục thảo luận vấn đề này.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 这个HSK1zhègecái này
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 很HSK1hěnrất
- 说HSK1shuōnói
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 不HSK1bùkhông
- 一HSK1yīmột
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 这HSK1zhènày; đây
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 做HSK1zuòlàm
- 多HSK1duōnhiều
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 我HSK1wǒtôi
- 是HSK1shìlà
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề