Tâm lý đám đông tại concert — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Tâm lý đám đông tại concert" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Khi kết thúc concert mọi người cùng nhau hét lên rất điên cuồng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
演唱会 结束时 大家 一起 尖叫 很 疯狂 。
Khi kết thúc concert mọi người cùng nhau hét lên rất điên cuồng.
这 就是 典型的 群体心理 。
Đây chính là tâm lý đám đông điển hình.
一个人 不会 那样 激动吧?
Một mình sẽ không kích động như vậy nhỉ?
对 群体 会 放大 情绪 。
Đúng đám đông sẽ khuếch đại cảm xúc.
为什么 人 在 群体中 更 容易 失去 理智?
Tại sao con người ở trong đám đông dễ mất lý trí hơn?
因为 责任感 被 分散了 。
Vì trách nhiệm bị phân tán rồi.
这 也 能 解释 从众 现象吗?
Điều này cũng có thể giải thích hiện tượng a dua không?
可以 大家 都 怕 显得 与众不同 。
Được mọi người đều sợ khác biệt so với số đông.
商家 是不是 也 利用了 这种 心理?
Người bán có phải cũng lợi dụng tâm lý này không?
对 排队 营销 就是 例子 。
Đúng marketing xếp hàng chính là ví dụ.
那 该 怎么 保持 独立 思考?
Vậy nên giữ suy nghĩ độc lập thế nào?
多 问 自己 为什么 这样 想 。
Hỏi nhiều bản thân tại sao lại nghĩ như vậy.
Từ vựng trong bài
- 唱HSK1chànghát
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 一HSK1yīmột
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 很HSK1hěnrất
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 不HSK1bùkhông
- 那HSK1nàđó; kia
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 大HSK1dàto; lớn
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 去HSK1qùđi
- 分HSK1fēnphút; chia
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 也HSK1yěcũng
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 多HSK1duōnhiều
- 问HSK1wènhỏi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ