123tiengtrung.comGiao tiếp

Tự do cá nhân và kỳ vọng gia đình — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Tựdocánhântự học tiếng Trung

Bài "Tự do cá nhân và kỳ vọng gia đình" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi muốn nghỉ việc để theo đuổi ước mơ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 想 辞职 去 追求 梦想 。 Wǒ xiǎng cízhí qù zhuīqiú mèngxiǎng. Tôi muốn nghỉ việc để theo đuổi ước mơ.
父母 知道 这个 想法吗? Fùmǔ zhīdào zhège xiǎngfǎ ma? Bố mẹ có biết ý nghĩ này không?
还 没有 他们 肯定 反对 。 Hái méiyǒu tāmen kěndìng fǎnduì. Vẫn chưa họ chắc chắn sẽ phản đối.
你 能 理解 他们的 担心吗? Nǐ néng lǐjiě tāmen de dānxīn ma? Bạn có thể hiểu sự lo lắng của họ không?
理解 但 这 是 我的 人生 。 Lǐjiě dàn zhè shì wǒ de rénshēng. Hiểu nhưng đây là cuộc đời của tôi.
自我 实现 和 孝顺 能 平衡吗? Zìwǒ shíxiàn hé xiàoshùn néng pínghéng ma? Tự thể hiện bản thân và hiếu thảo có thể cân bằng không?
我 希望 能 找到 平衡点 。 Wǒ xīwàng néng zhǎodào pínghéngdiǎn. Tôi hy vọng có thể tìm được điểm cân bằng.
也许 可以 先 跟他们 好好谈谈 。 Yěxǔ kěyǐ xiān gēn tāmen hǎohǎo tántán. Có lẽ có thể nói chuyện cho tử tế với họ trước.
我 担心 说不清楚 。 Wǒ dānxīn shuōbuqīngchu. Tôi lo nói không rõ ràng.
准备好 再 去 沟通 会 更好 。 Zhǔnbèihǎo zài qù gōutōng huì gèng hǎo. Chuẩn bị kỹ rồi giao tiếp mới sẽ tốt hơn.
谢谢 你的 建议 。 Xièxie nǐ de jiànyì. Cảm ơn lời khuyên của bạn.
希望 你 能 找到 自己的 路 。 Xīwàng nǐ néng zhǎodào zìjǐ de lù. Hy vọng bạn có thể tìm được con đường của riêng mình.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 去HSK1
    qùđi
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 人HSK1
    rénngười
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)