Tự do cá nhân và kỳ vọng gia đình — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Tự do cá nhân và kỳ vọng gia đình" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi muốn nghỉ việc để theo đuổi ước mơ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 想 辞职 去 追求 梦想 。
Tôi muốn nghỉ việc để theo đuổi ước mơ.
父母 知道 这个 想法吗?
Bố mẹ có biết ý nghĩ này không?
还 没有 他们 肯定 反对 。
Vẫn chưa họ chắc chắn sẽ phản đối.
你 能 理解 他们的 担心吗?
Bạn có thể hiểu sự lo lắng của họ không?
理解 但 这 是 我的 人生 。
Hiểu nhưng đây là cuộc đời của tôi.
自我 实现 和 孝顺 能 平衡吗?
Tự thể hiện bản thân và hiếu thảo có thể cân bằng không?
我 希望 能 找到 平衡点 。
Tôi hy vọng có thể tìm được điểm cân bằng.
也许 可以 先 跟他们 好好谈谈 。
Có lẽ có thể nói chuyện cho tử tế với họ trước.
我 担心 说不清楚 。
Tôi lo nói không rõ ràng.
准备好 再 去 沟通 会 更好 。
Chuẩn bị kỹ rồi giao tiếp mới sẽ tốt hơn.
谢谢 你的 建议 。
Cảm ơn lời khuyên của bạn.
希望 你 能 找到 自己的 路 。
Hy vọng bạn có thể tìm được con đường của riêng mình.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 去HSK1qùđi
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 这个HSK1zhègecái này
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 他们HSK1tāmenhọ
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 你HSK1nǐbạn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 人HSK1rénngười
- 和HSK1hévà; cùng với
- 找HSK1zhǎotìm
- 到HSK1dàođến
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 也HSK1yěcũng
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 说HSK1shuōnói
- 不HSK1bùkhông
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn