Đối mặt với kiệt sức nghề nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Đối mặt với kiệt sức nghề nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây mình đi làm chẳng có chút động lực nào cả.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我最近 上班 一点动力 都没有 。
Gần đây mình đi làm chẳng có chút động lực nào cả.
你 是不是 职业倦怠了?
Bạn có phải bị kiệt sức nghề nghiệp rồi không?
可能吧 每天 都觉得很累 。
Có thể vậy ngày nào cũng thấy mệt mỏi.
是 工作量 太大了吗?
Có phải khối lượng công việc quá lớn không?
也不完全是 感觉 失去了热情 。
Cũng không hẳn mình cảm giác mất hết nhiệt huyết rồi.
要不要 请几天假 休息一下?
Có nên xin nghỉ vài ngày nghỉ ngơi một chút không?
我 也在 考虑这个 。
Mình cũng đang cân nhắc điều này.
适当 放松 才能 走得更远 。
Thư giãn hợp lý mới có thể đi được xa hơn.
你 以前 也经历过吗?
Bạn trước đây cũng từng trải qua à?
经历过 那时候 我调整了 很久 。
Từng rồi hồi đó mình điều chỉnh mất rất lâu.
那 你 是怎么 调整过来的?
Vậy bạn điều chỉnh lại bằng cách nào?
重新 找到了 工作的意义 。
Mình lại tìm được ý nghĩa của công việc.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 上班HSK1shàngbānđi làm
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 你HSK1nǐbạn
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 天HSK1tiānngày
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 很HSK1hěnrất
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 太HSK1tàiquá; rất
- 大HSK1dàto; lớn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 也HSK1yěcũng
- 去HSK1qùđi
- 热HSK1rènóng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 这个HSK1zhègecái này
- 前HSK1qiántrước
- 那HSK1nàđó; kia
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 来HSK1láiđến; tới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 新HSK1xīnmới
- 找HSK1zhǎotìm
- 到HSK1dàođến