123tiengtrung.comGiao tiếp

Đối mặt với kiệt sức nghề nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Đốimặtkiệtsứctự học tiếng Trung

Bài "Đối mặt với kiệt sức nghề nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây mình đi làm chẳng có chút động lực nào cả.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我最近 上班 一点动力 都没有 。 Wǒ zuìjìn shàngbān yìdiǎn dònglì dōu méiyǒu. Gần đây mình đi làm chẳng có chút động lực nào cả.
你 是不是 职业倦怠了? Nǐ shìbushì zhíyè juàndài le? Bạn có phải bị kiệt sức nghề nghiệp rồi không?
可能吧 每天 都觉得很累 。 Kěnéng ba měitiān dōu juéde hěn lèi. Có thể vậy ngày nào cũng thấy mệt mỏi.
是 工作量 太大了吗? Shì gōngzuòliàng tài dà le ma? Có phải khối lượng công việc quá lớn không?
也不完全是 感觉 失去了热情 。 Yě bù wánquán shì gǎnjué shīqù le rèqíng. Cũng không hẳn mình cảm giác mất hết nhiệt huyết rồi.
要不要 请几天假 休息一下? Yào bú yào qǐng jǐ tiān jià xiūxi yíxià? Có nên xin nghỉ vài ngày nghỉ ngơi một chút không?
我 也在 考虑这个 。 Wǒ yě zài kǎolǜ zhège. Mình cũng đang cân nhắc điều này.
适当 放松 才能 走得更远 。 Shìdàng fàngsōng cái néng zǒu de gèng yuǎn. Thư giãn hợp lý mới có thể đi được xa hơn.
你 以前 也经历过吗? Nǐ yǐqián yě jīnglìguo ma? Bạn trước đây cũng từng trải qua à?
经历过 那时候 我调整了 很久 。 Jīnglìguo nà shíhou wǒ tiáozhěng le hěn jiǔ. Từng rồi hồi đó mình điều chỉnh mất rất lâu.
那 你 是怎么 调整过来的? Nà nǐ shì zěnme tiáozhěng guòlai de? Vậy bạn điều chỉnh lại bằng cách nào?
重新 找到了 工作的意义 。 Chóngxīn zhǎodào le gōngzuò de yìyì. Mình lại tìm được ý nghĩa của công việc.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 上班HSK1
    shàngbānđi làm
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 去HSK1
    qùđi
  • 热HSK1
    rènóng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 到HSK1
    dàođến
▶ Học bài này (có audio + bài tập)