123tiengtrung.comGiao tiếp

Sang chấn tâm lý sau tai nạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Sangchấntâmlýtự học tiếng Trung

Bài "Sang chấn tâm lý sau tai nạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cô ấy đã trải qua một lần vụ tai nạn xe nghiêm trọng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

她 经历过 一次 严重的车祸 。 Tā jīnglìguò yí cì yánzhòng de chēhuò. Cô ấy đã trải qua một lần vụ tai nạn xe nghiêm trọng.
现在 还 有 后遗症吗? Xiànzài hái yǒu hòuyízhèng ma? Bây giờ còn di chứng không?
她 一坐车 就很紧张 。 Tā yī zuòchē jiù hěn jǐnzhāng. Cô ấy hễ ngồi xe là rất căng thẳng.
这 是 典型的 创伤 反应 。 Zhè shì diǎnxíng de chuāngshāng fǎnyìng. Đây là phản ứng sang chấn điển hình.
这种 反应 能 自愈吗? Zhè zhǒng fǎnyìng néng zìyù ma? Phản ứng kiểu này có thể tự khỏi không?
很难 通常 需要 专业 治疗 。 Hěn nán tōngcháng xūyào zhuānyè zhìliáo. Rất khó thường cần điều trị chuyên nghiệp.
什么样的 治疗 比较 有效? Shénme yàng de zhìliáo bǐjiào yǒuxiào? Điều trị kiểu nào hiệu quả hơn?
认知 行为 疗法 效果 不错 。 Rènzhī xíngwéi liáofǎ xiàoguǒ búcuò. Liệu pháp nhận thức hành vi hiệu quả khá tốt.
家人 能 做些 什么? Jiārén néng zuò xiē shénme? Người thân có thể làm gì?
耐心 陪伴 不要 强迫 她 。 Nàixīn péibàn búyào qiǎngpò tā. Kiên nhẫn ở bên đừng ép buộc cô ấy.
恢复 大概 需要 多久? Huīfù dàgài xūyào duōjiǔ? Hồi phục khoảng cần bao lâu?
因人而异 短则 几个月 长则 数年 。 Yīnrén'éryì duǎn zé jǐ ge yuè cháng zé shù nián. Tuỳ người ngắn thì vài tháng dài thì vài năm.

Từ vựng trong bài

  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 一HSK1
    yīmột
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 车HSK1
    chēxe
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 后HSK1
    hòusau
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 些HSK1
    xiēvài; một số
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 人HSK1
    rénngười
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 年HSK1
    niánnăm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)