Sang chấn tâm lý sau tai nạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Sang chấn tâm lý sau tai nạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cô ấy đã trải qua một lần vụ tai nạn xe nghiêm trọng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
她 经历过 一次 严重的车祸 。
Cô ấy đã trải qua một lần vụ tai nạn xe nghiêm trọng.
现在 还 有 后遗症吗?
Bây giờ còn di chứng không?
她 一坐车 就很紧张 。
Cô ấy hễ ngồi xe là rất căng thẳng.
这 是 典型的 创伤 反应 。
Đây là phản ứng sang chấn điển hình.
这种 反应 能 自愈吗?
Phản ứng kiểu này có thể tự khỏi không?
很难 通常 需要 专业 治疗 。
Rất khó thường cần điều trị chuyên nghiệp.
什么样的 治疗 比较 有效?
Điều trị kiểu nào hiệu quả hơn?
认知 行为 疗法 效果 不错 。
Liệu pháp nhận thức hành vi hiệu quả khá tốt.
家人 能 做些 什么?
Người thân có thể làm gì?
耐心 陪伴 不要 强迫 她 。
Kiên nhẫn ở bên đừng ép buộc cô ấy.
恢复 大概 需要 多久?
Hồi phục khoảng cần bao lâu?
因人而异 短则 几个月 长则 数年 。
Tuỳ người ngắn thì vài tháng dài thì vài năm.
Từ vựng trong bài
- 她HSK1tācô ấy
- 一HSK1yīmột
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 车HSK1chēxe
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 后HSK1hòusau
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 坐HSK1zuòngồi
- 很HSK1hěnrất
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 不HSK1bùkhông
- 家人HSK1jiārénngười nhà
- 做HSK1zuòlàm
- 些HSK1xiēvài; một số
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 人HSK1rénngười
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 年HSK1niánnăm