Cơ chế tự vệ tâm lý khi bị phê bình — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Cơ chế tự vệ tâm lý khi bị phê bình" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mỗi lần bị phê bình tôi liền tìm cái cớ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
每次 被 批评 我 就 找 借口 。
Mỗi lần bị phê bình tôi liền tìm cái cớ.
这 可能 是 一种 心理 防御机制 。
Điều này có thể là một loại cơ chế phòng vệ tâm lý.
为什么 人 会 有 这种 反应?
Tại sao con người lại có phản ứng kiểu này?
为了 保护 自己的 自尊心 。
Để bảo vệ lòng tự trọng của bản thân.
还有 什么 常见的 防御机制?
Còn có cơ chế phòng vệ thường gặp gì nữa?
比如 否认 压抑 或者 投射 。
Ví dụ như phủ nhận kìm nén hoặc phóng chiếu.
这些 机制 都是 不好的吗?
Những cơ chế này đều là không tốt à?
不是 适度 使用 也 有 保护作用 。
Không sử dụng vừa phải cũng có tác dụng bảo vệ .
过度 使用 会 怎么样?
Sử dụng quá mức sẽ thế nào?
会 阻碍 真正的 成长 。
Sẽ cản trở sự trưởng thành thực sự.
怎么 知道 自己 在 用 防御机制?
Làm sao biết bản thân đang dùng cơ chế phòng vệ .
需要 多 自我 觉察 。
Cần tự nhận thức nhiều hơn.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 找HSK1zhǎotìm
- 口HSK1kǒumiệng
- 这HSK1zhènày; đây
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 人HSK1rénngười
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 有HSK1yǒucó
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 不HSK1bùkhông
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 也HSK1yěcũng
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều