123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về kinh doanh xuyên biên giới — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Bànkinhdoanhxuyêntự học tiếng Trung

Bài "Bàn về kinh doanh xuyên biên giới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chúng tôi định làm thương mại điện tử xuyên biên giới.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我们 打算 做 跨境 电商 。 Wǒmen dǎsuàn zuò kuàjìng diànshāng. Chúng tôi định làm thương mại điện tử xuyên biên giới.
卖 到 哪些 国家? Mài dào nǎxiē guójiā? Bán đến những nước nào?
主要 是 东南亚 和 欧美 。 Zhǔyào shì Dōngnányà hé Ōuměi. Chủ yếu là Đông Nam Á và Âu Mỹ.
物流 是 最大的 难题吧? Wùliú shì zuì dà de nántí ba? Logistics là vấn đề khó nhất nhỉ?
对 清关 和 运费 都很麻烦 。 Duì qīngguān hé yùnfèi dōu hěn máfan. Đúng thông quan và phí vận chuyển đều rất phiền.
平台 怎么 选? Píngtái zěnme xuǎn? Nền tảng chọn thế nào?
我们 用 亚马逊 和 TikTok Shop 。 Wǒmen yòng Yàmǎxùn hé TikTok Shop. Chúng tôi dùng Amazon và TikTok Shop.
关税 政策 也 得 研究清楚 。 Guānshuì zhèngcè yě děi yánjiū qīngchu. Chính sách thuế quan cũng phải nghiên cứu rõ.
不同国家的 规定 差很多 。 Bùtóng guójiā de guīdìng chà hěn duō. Quy định của các nước khác nhau chênh lệch nhiều.
退货 怎么 处理呢? Tuìhuò zěnme chǔlǐ ne? Hàng trả lại xử lý thế nào?
我们 在 当地 设了 仓库 。 Wǒmen zài dāngdì shèle cāngkù. Chúng tôi đã đặt kho hàng ở địa phương.
这样 能 提高 配送 效率 。 Zhèyàng néng tígāo pèisòng xiàolǜ. Như vậy có thể nâng cao hiệu suất giao hàng.

Từ vựng trong bài

  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 卖HSK1
    màibán
  • 到HSK1
    dàođến
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 是HSK1
    shìlà
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)